Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Richard Kone (Kiến tạo: Paul Smyth) 2 | |
Richard Kone (Kiến tạo: Kwame Poku) 9 | |
Lawrence Vigouroux 14 | |
(Pen) Richard Kone 15 | |
Richard Kone 16 | |
Elijah Just 34 | |
J. Seelt (Thay: S. Welsh) 45 | |
Jimmy Dunne (Kiến tạo: Harvey Vale) 45+1' | |
Jay Fulton (Thay: Elijah Just) 46 | |
Marko Stamenic 54 | |
Paul Smyth 59 | |
Goncalo Franco (Thay: Marko Stamenic) 64 | |
Ji-Sung Eom (Thay: Joseph Opoku) 64 | |
Rayan Kolli (Thay: Paul Smyth) 72 | |
Karamoko Dembele (Thay: Kwame Poku) 72 | |
Koki Saito (Thay: Boy Kemper) 72 | |
Zan Vipotnik (Thay: Adam Idah) 74 | |
Dennis Cirkin (Thay: Boy Kemper) 80 | |
Jimmy Dunne (Kiến tạo: Richard Kone) 86 | |
Isak Alemayehu Mulugeta (Thay: Richard Kone) 87 |
Thống kê trận đấu QPR vs Swansea


Diễn biến QPR vs Swansea
Richard Kone rời sân và được thay thế bởi Isak Alemayehu Mulugeta.
Richard Kone đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jimmy Dunne đã ghi bàn!
Boy Kemper rời sân và được thay thế bởi Dennis Cirkin.
Adam Idah rời sân và được thay thế bởi Zan Vipotnik.
Harvey Vale rời sân và được thay thế bởi Koki Saito.
Boy Kemper rời sân và được thay thế bởi Koki Saito.
Kwame Poku rời sân và được thay thế bởi Karamoko Dembele.
Paul Smyth rời sân và được thay thế bởi Rayan Kolli.
Joseph Opoku rời sân và được thay thế bởi Ji-Sung Eom.
Marko Stamenic rời sân và được thay thế bởi Goncalo Franco.
Thẻ vàng cho Paul Smyth.
Thẻ vàng cho Marko Stamenic.
Elijah Just rời sân và được thay thế bởi Jay Fulton.
Stephen Welsh rời sân và được thay thế bởi Jenson Seelt.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Harvey Vale đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jimmy Dunne đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] ghi bàn!
Đội hình xuất phát QPR vs Swansea
QPR (4-2-3-1): Pierce Charles (1), Kealey Adamson (2), Jimmy Dunne (3), Ronnie Edwards (5), Boy Kemper (12), Jonathan Varane (40), Glen Kamara (18), Kwame Poku (17), Harvey Vale (20), Paul Smyth (11), Richard Kone (22)
Swansea (4-3-3): Lawrence Vigouroux (22), Filip Lissah (26), Ben Cabango (5), Stephen Welsh (23), Josh Tymon (14), Elijah Just (8), Stephen Eustáquio (46), Marko Stamenic (6), Melker Widell (7), Adam Idah (33), Joseph Opoku (30)


| Thay người | |||
| 72’ | Kwame Poku Karamoko Dembélé | 46’ | Stephen Welsh Jenson Seelt |
| 72’ | Harvey Vale Koki Saito | 46’ | Elijah Just Jay Fulton |
| 72’ | Paul Smyth Rayan Kolli | 64’ | Marko Stamenic Goncalo Franco |
| 80’ | Boy Kemper Dennis Cirkin | 64’ | Joseph Opoku Eom Ji-sung |
| 87’ | Richard Kone Isak Alemayehu Mulugeta | 74’ | Adam Idah Žan Vipotnik |
| Cầu thủ dự bị | |||
Karamoko Dembélé | Andy Fisher | ||
Calum Ward | Jenson Seelt | ||
Liam Morrison | Tiago Parente | ||
Dennis Cirkin | Jay Fulton | ||
Isak Alemayehu Mulugeta | Goncalo Franco | ||
Koki Saito | Žan Vipotnik | ||
Justin Obikwu | Eom Ji-sung | ||
Rayan Kolli | Ross Stewart | ||
Leon Scarlett | Jeremy Monga | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Tariq Lamptey Chấn thương cơ | Cameron Burgess Chấn thương dây chằng chéo | ||
Amadou Salif Mbengue Chấn thương dây chằng chéo | Josh Key Va chạm | ||
Nicolas Madsen Chấn thương cơ | |||
Ilias Chair Chấn thương cơ | |||
Rumarn Burrell Chấn thương cơ | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây QPR
Thành tích gần đây Swansea
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 7 | 4 | 1 | 10 | 25 | H T T H T | |
| 2 | 12 | 7 | 2 | 3 | 3 | 23 | T T T B B | |
| 3 | 12 | 6 | 4 | 2 | 17 | 22 | H H T T B | |
| 4 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | B B T H T | |
| 5 | 12 | 6 | 3 | 3 | 3 | 21 | B B T T H | |
| 6 | 12 | 7 | 3 | 2 | 12 | 20 | B T T H T | |
| 7 | 12 | 5 | 5 | 2 | 8 | 20 | H T T T B | |
| 8 | 12 | 5 | 5 | 2 | 8 | 20 | H H T B T | |
| 9 | 12 | 6 | 2 | 4 | 2 | 20 | T T B T H | |
| 10 | 12 | 5 | 3 | 4 | 3 | 18 | H T T B T | |
| 11 | 12 | 5 | 3 | 4 | 1 | 18 | B T T H T | |
| 12 | 12 | 4 | 4 | 4 | 1 | 16 | B T B T H | |
| 13 | 12 | 4 | 3 | 5 | -1 | 15 | H T B H B | |
| 14 | 12 | 4 | 3 | 5 | -3 | 15 | T H B B H | |
| 15 | 12 | 4 | 3 | 5 | -7 | 15 | B B B H T | |
| 16 | 12 | 3 | 5 | 4 | 2 | 14 | T B T H T | |
| 17 | 12 | 3 | 5 | 4 | -3 | 14 | T H B T B | |
| 18 | 12 | 4 | 2 | 6 | -7 | 14 | T B T H B | |
| 19 | 12 | 3 | 5 | 4 | -7 | 14 | B H H B B | |
| 20 | 12 | 4 | 0 | 8 | -2 | 12 | B B B B T | |
| 21 | 12 | 3 | 2 | 7 | -10 | 11 | B B B T B | |
| 22 | 12 | 1 | 5 | 6 | -8 | 8 | H T H B B | |
| 23 | 12 | 1 | 4 | 7 | -11 | 7 | H H B B H | |
| 24 | 12 | 1 | 2 | 9 | -15 | 5 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch