Chủ Nhật, 01/02/2026
Harvey Vale
6
Dan Scarr
12
Amadou Salif Mbengue
44
Callum Doyle (Kiến tạo: Nathan Broadhead)
54
Ben Sheaf
56
Paul Smyth
61
Isaac Hayden (Thay: Kieran Morgan)
64
Rayan Kolli (Thay: Paul Smyth)
74
Daniel Bennie (Thay: Karamoko Dembele)
74
Oliver Rathbone (Thay: Nathan Broadhead)
75
George Dobson (Thay: Ben Sheaf)
75
Steve Cook (Kiến tạo: Nicolas Madsen)
80
Sam Field (Thay: Harvey Vale)
82
Sam Smith (Thay: Matthew James)
84
Josh Windass (Thay: Dan Scarr)
84
Amadou Salif Mbengue
90
Ryan Longman (Thay: Issa Kabore)
90
Josh Windass
90+3'
Oliver Rathbone (Kiến tạo: Josh Windass)
90+4'

Thống kê trận đấu QPR vs Wrexham

số liệu thống kê
QPR
QPR
Wrexham
Wrexham
46 Kiểm soát bóng 54
13 Phạm lỗi 13
18 Ném biên 21
0 Việt vị 1
5 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 7
8 Sút không trúng đích 0
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 1
4 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến QPR vs Wrexham

Tất cả (27)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Josh Windass đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A O O O - Oliver Rathbone ghi bàn!

V À A A O O O - Oliver Rathbone ghi bàn!

90+3' V À A A O O O - Josh Windass ghi bàn!

V À A A O O O - Josh Windass ghi bàn!

90+1'

Issa Kabore rời sân và được thay thế bởi Ryan Longman.

90' THẺ ĐỎ! - Amadou Salif Mbengue nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Amadou Salif Mbengue nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

84'

Dan Scarr rời sân và được thay thế bởi Josh Windass.

84'

Matthew James rời sân và được thay thế bởi Sam Smith.

82'

Harvey Vale rời sân và được thay thế bởi Sam Field.

80'

Nicolas Madsen đã kiến tạo cho bàn thắng.

80' V À A A O O O - Steve Cook đã ghi bàn!

V À A A O O O - Steve Cook đã ghi bàn!

75'

Ben Sheaf rời sân và được thay thế bởi George Dobson.

75'

Nathan Broadhead rời sân và được thay thế bởi Oliver Rathbone.

74'

Karamoko Dembele rời sân và được thay thế bởi Daniel Bennie.

74'

Paul Smyth rời sân và được thay thế bởi Rayan Kolli.

64'

Kieran Morgan rời sân và được thay thế bởi Isaac Hayden.

61' Thẻ vàng cho Paul Smyth.

Thẻ vàng cho Paul Smyth.

56' Thẻ vàng cho Ben Sheaf.

Thẻ vàng cho Ben Sheaf.

54'

Nathan Broadhead đã kiến tạo cho bàn thắng.

54' V À A A A O O O - Callum Doyle đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Callum Doyle đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát QPR vs Wrexham

QPR (4-4-2): Joe Walsh (13), Amadou Salif Mbengue (27), Jimmy Dunne (3), Steve Cook (5), Rhys Norrington-Davies (18), Nicolas Madsen (24), Kieran Morgan (21), Karamoko Dembélé (7), Paul Smyth (11), Harvey Vale (20), Richard Kone (22)

Wrexham (3-4-2-1): Arthur Okonkwo (1), Dominic Hyam (5), Dan Scarr (24), Callum Doyle (2), Issa Kaboré (12), Ben Sheaf (18), Matty James (37), George Thomason (14), Lewis O'Brien (27), Nathan Broadhead (33), Kieffer Moore (19)

QPR
QPR
4-4-2
13
Joe Walsh
27
Amadou Salif Mbengue
3
Jimmy Dunne
5
Steve Cook
18
Rhys Norrington-Davies
24
Nicolas Madsen
21
Kieran Morgan
7
Karamoko Dembélé
11
Paul Smyth
20
Harvey Vale
22
Richard Kone
19
Kieffer Moore
33
Nathan Broadhead
27
Lewis O'Brien
14
George Thomason
37
Matty James
18
Ben Sheaf
12
Issa Kaboré
2
Callum Doyle
24
Dan Scarr
5
Dominic Hyam
1
Arthur Okonkwo
Wrexham
Wrexham
3-4-2-1
Thay người
64’
Kieran Morgan
1
75’
Ben Sheaf
George Dobson
74’
Karamoko Dembele
Daniel Bennie
75’
Nathan Broadhead
Oliver Rathbone
74’
Paul Smyth
Rayan Kolli
84’
Dan Scarr
Josh Windass
82’
Harvey Vale
Sam Field
84’
Matthew James
Sam Smith
90’
Issa Kabore
Ryan Longman
Cầu thủ dự bị
Ben Hamer
Callum Burton
Kealey Adamson
Max Cleworth
Tylon Smith
Liberato Cacace
Ronnie Edwards
Josh Windass
Sam Field
George Dobson
1
Oliver Rathbone
Isak Alemayehu Mulugeta
Ryan Longman
Daniel Bennie
Jay Rodriguez
Rayan Kolli
Sam Smith
Tình hình lực lượng

Ziyad Larkeche

Chấn thương dây chằng chéo

Danny Ward

Không xác định

Jake Clarke-Salter

Chấn thương mắt cá

Aaron James

Chấn thương đầu gối

Jonathan Varane

Va chạm

Lewis Brunt

Chấn thương đùi

Ilias Chair

Chấn thương cơ

Andy Cannon

Chấn thương dây chằng chéo

Koki Saito

Chấn thương cơ

Ryan Hardie

Chấn thương đùi

Rumarn Burrell

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
13/09 - 2025
H1: 0-2
24/01 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây QPR

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 1-0
21/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 1-1
26/12 - 2025
H1: 1-0
20/12 - 2025
H1: 4-0

Thành tích gần đây Wrexham

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 1-0
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City291658853
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8Preston North EndPreston North End3011118344
9Bristol CityBristol City3012711443
10WatfordWatford2911108443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15SwanseaSwansea3011613-339
16LeicesterLeicester3010812-538
17Sheffield UnitedSheffield United2911315-236
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21West BromWest Brom309516-1532
22Blackburn RoversBlackburn Rovers297814-1229
23Oxford UnitedOxford United296914-1127
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday291820-390
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow