Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Harvey Vale 6 | |
Dan Scarr 12 | |
Amadou Salif Mbengue 44 | |
Callum Doyle (Kiến tạo: Nathan Broadhead) 54 | |
Ben Sheaf 56 | |
Paul Smyth 61 | |
Isaac Hayden (Thay: Kieran Morgan) 64 | |
Rayan Kolli (Thay: Paul Smyth) 74 | |
Daniel Bennie (Thay: Karamoko Dembele) 74 | |
Oliver Rathbone (Thay: Nathan Broadhead) 75 | |
George Dobson (Thay: Ben Sheaf) 75 | |
Steve Cook (Kiến tạo: Nicolas Madsen) 80 | |
Sam Field (Thay: Harvey Vale) 82 | |
Sam Smith (Thay: Matthew James) 84 | |
Josh Windass (Thay: Dan Scarr) 84 | |
Amadou Salif Mbengue 90 | |
Ryan Longman (Thay: Issa Kabore) 90 | |
Josh Windass 90+3' | |
Oliver Rathbone (Kiến tạo: Josh Windass) 90+4' |
Thống kê trận đấu QPR vs Wrexham


Diễn biến QPR vs Wrexham
Josh Windass đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Oliver Rathbone ghi bàn!
V À A A O O O - Josh Windass ghi bàn!
Issa Kabore rời sân và được thay thế bởi Ryan Longman.
THẺ ĐỎ! - Amadou Salif Mbengue nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Dan Scarr rời sân và được thay thế bởi Josh Windass.
Matthew James rời sân và được thay thế bởi Sam Smith.
Harvey Vale rời sân và được thay thế bởi Sam Field.
Nicolas Madsen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Steve Cook đã ghi bàn!
Ben Sheaf rời sân và được thay thế bởi George Dobson.
Nathan Broadhead rời sân và được thay thế bởi Oliver Rathbone.
Karamoko Dembele rời sân và được thay thế bởi Daniel Bennie.
Paul Smyth rời sân và được thay thế bởi Rayan Kolli.
Kieran Morgan rời sân và được thay thế bởi Isaac Hayden.
Thẻ vàng cho Paul Smyth.
Thẻ vàng cho Ben Sheaf.
Nathan Broadhead đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Callum Doyle đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát QPR vs Wrexham
QPR (4-4-2): Joe Walsh (13), Amadou Salif Mbengue (27), Jimmy Dunne (3), Steve Cook (5), Rhys Norrington-Davies (18), Nicolas Madsen (24), Kieran Morgan (21), Karamoko Dembélé (7), Paul Smyth (11), Harvey Vale (20), Richard Kone (22)
Wrexham (3-4-2-1): Arthur Okonkwo (1), Dominic Hyam (5), Dan Scarr (24), Callum Doyle (2), Issa Kaboré (12), Ben Sheaf (18), Matty James (37), George Thomason (14), Lewis O'Brien (27), Nathan Broadhead (33), Kieffer Moore (19)


| Thay người | |||
| 64’ | Kieran Morgan 1 | 75’ | Ben Sheaf George Dobson |
| 74’ | Karamoko Dembele Daniel Bennie | 75’ | Nathan Broadhead Oliver Rathbone |
| 74’ | Paul Smyth Rayan Kolli | 84’ | Dan Scarr Josh Windass |
| 82’ | Harvey Vale Sam Field | 84’ | Matthew James Sam Smith |
| 90’ | Issa Kabore Ryan Longman | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ben Hamer | Callum Burton | ||
Kealey Adamson | Max Cleworth | ||
Tylon Smith | Liberato Cacace | ||
Ronnie Edwards | Josh Windass | ||
Sam Field | George Dobson | ||
1 | Oliver Rathbone | ||
Isak Alemayehu Mulugeta | Ryan Longman | ||
Daniel Bennie | Jay Rodriguez | ||
Rayan Kolli | Sam Smith | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Ziyad Larkeche Chấn thương dây chằng chéo | Danny Ward Không xác định | ||
Jake Clarke-Salter Chấn thương mắt cá | Aaron James Chấn thương đầu gối | ||
Jonathan Varane Va chạm | Lewis Brunt Chấn thương đùi | ||
Ilias Chair Chấn thương cơ | Andy Cannon Chấn thương dây chằng chéo | ||
Koki Saito Chấn thương cơ | Ryan Hardie Chấn thương đùi | ||
Rumarn Burrell Chấn thương gân kheo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây QPR
Thành tích gần đây Wrexham
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 7 | 6 | 28 | 58 | ||
| 2 | 30 | 17 | 7 | 6 | 18 | 58 | ||
| 3 | 29 | 16 | 5 | 8 | 8 | 53 | ||
| 4 | 29 | 14 | 9 | 6 | 21 | 51 | ||
| 5 | 30 | 14 | 8 | 8 | 1 | 50 | ||
| 6 | 30 | 12 | 11 | 7 | 7 | 47 | ||
| 7 | 30 | 12 | 9 | 9 | 7 | 45 | ||
| 8 | 30 | 11 | 11 | 8 | 3 | 44 | ||
| 9 | 30 | 12 | 7 | 11 | 4 | 43 | ||
| 10 | 29 | 11 | 10 | 8 | 4 | 43 | ||
| 11 | 30 | 12 | 7 | 11 | -1 | 43 | ||
| 12 | 30 | 12 | 6 | 12 | 6 | 42 | ||
| 13 | 30 | 11 | 9 | 10 | 3 | 42 | ||
| 14 | 30 | 10 | 10 | 10 | 2 | 40 | ||
| 15 | 30 | 11 | 6 | 13 | -3 | 39 | ||
| 16 | 30 | 10 | 8 | 12 | -5 | 38 | ||
| 17 | 29 | 11 | 3 | 15 | -2 | 36 | ||
| 18 | 29 | 9 | 8 | 12 | -9 | 35 | ||
| 19 | 30 | 9 | 6 | 15 | -5 | 33 | ||
| 20 | 28 | 8 | 9 | 11 | -10 | 33 | ||
| 21 | 30 | 9 | 5 | 16 | -15 | 32 | ||
| 22 | 29 | 7 | 8 | 14 | -12 | 29 | ||
| 23 | 29 | 6 | 9 | 14 | -11 | 27 | ||
| 24 | 29 | 1 | 8 | 20 | -39 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch