Thứ Bảy, 31/01/2026
Sam Gallagher
14
Tim Iroegbunam
24
Andre Dozzell (Thay: Ilias Chair)
35
Stefan Johansen
37
Sammie Szmodics (Kiến tạo: Lewis Travis)
45+2'
Osman Kakay
57
Sam Field
59
Sam Gallagher (Kiến tạo: Joe Rankin-Costello)
60
Jamal Lowe
66
Ryan Hedges
69
Ryan Hedges (Thay: Sammie Szmodics)
69
Albert Adomah (Thay: Chris Martin)
75
Tyler Morton
80
Tyler Morton (Thay: Tyrhys Dolan)
80
Taylor Richards
88
Taylor Richards (Thay: Tim Iroegbunam)
88
Ashley Phillips (Thay: John Buckley)
90

Thống kê trận đấu Queens Park vs Blackburn

số liệu thống kê
Queens Park
Queens Park
Blackburn
Blackburn
54 Kiểm soát bóng 46
12 Phạm lỗi 10
29 Ném biên 34
2 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 1
4 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Queens Park vs Blackburn

Tất cả (24)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

John Buckley rời sân nhường chỗ cho Ashley Phillips.

88'

Tim Iroegbunam rời sân và vào thay là Taylor Richards.

80'

Tyrhys Dolan rời sân và anh ấy được thay thế bởi Tyler Morton.

75'

Chris Martin rời sân nhường chỗ cho Albert Adomah.

69'

Sammie Szmodics rời sân nhường chỗ cho Ryan Hedges.

66' Thẻ vàng cho Jamal Lowe.

Thẻ vàng cho Jamal Lowe.

60'

Joe Rankin-Costello đã kiến tạo để ghi bàn.

60' G O O O A A A L - Sam Gallagher đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Sam Gallagher đã trúng mục tiêu!

60' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

59' Thẻ vàng cho Sam Field.

Thẻ vàng cho Sam Field.

58' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

57' Thẻ vàng cho Osman Kakay.

Thẻ vàng cho Osman Kakay.

56' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

45+2'

Lewis Travis đã hỗ trợ ghi bàn.

45+2' G O O O A A A L - Sammie Szmodics đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Sammie Szmodics đã trúng mục tiêu!

37' Thẻ vàng cho Stefan Johansen.

Thẻ vàng cho Stefan Johansen.

35'

Chủ tịch Ilias sắp ra mắt và anh ấy được thay thế bởi Andre Dozzell.

35'

Ilias Chair rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

Đội hình xuất phát Queens Park vs Blackburn

Queens Park (4-3-3): Seny Dieng (1), Osman Kakay (2), Jimmy Dunne (3), Rob Dickie (4), Kenneth Paal (22), Tim Iroegbunam (47), Sam Field (15), Stefan Johansen (6), Jamal Lowe (18), Chris Martin (14), Ilias Chair (10)

Blackburn (4-2-3-1): Aynsley Pears (13), Joe Rankin-Costello (11), Hayden Carter (17), Dominic Hyam (5), Callum Brittain (2), Lewis Travis (27), John Buckley (21), Sorba Thomas (14), Sammie Szmodics (8), Tyrhys Dolan (10), Sam Gallagher (9)

Queens Park
Queens Park
4-3-3
1
Seny Dieng
2
Osman Kakay
3
Jimmy Dunne
4
Rob Dickie
22
Kenneth Paal
47
Tim Iroegbunam
15
Sam Field
6
Stefan Johansen
18
Jamal Lowe
14
Chris Martin
10
Ilias Chair
9 2
Sam Gallagher
10
Tyrhys Dolan
8
Sammie Szmodics
14
Sorba Thomas
21
John Buckley
27
Lewis Travis
2
Callum Brittain
5
Dominic Hyam
17
Hayden Carter
11
Joe Rankin-Costello
13
Aynsley Pears
Blackburn
Blackburn
4-2-3-1
Thay người
35’
Ilias Chair
Andre Dozzell
69’
Sammie Szmodics
Ryan Hedges
75’
Chris Martin
Albert Adomah
80’
Tyrhys Dolan
Tyler Morton
88’
Tim Iroegbunam
Taylor Richards
Cầu thủ dự bị
Albert Adomah
Joe Hilton
Elijah Dixon-Bonner
Harry Pickering
Luke Amos
Jake Garrett
Andre Dozzell
Ashley Phillips
Taylor Richards
Tyler Morton
Joseph Gubbins
Ryan Hedges
Jordan Archer
Ben Brereton Diaz

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
07/12 - 2013
09/04 - 2014
17/09 - 2015
13/01 - 2016
07/11 - 2020
06/02 - 2021
20/10 - 2021
26/02 - 2022
30/07 - 2022
25/02 - 2023
07/10 - 2023
03/02 - 2024
28/09 - 2024
05/02 - 2025
27/11 - 2025

Thành tích gần đây Queens Park

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
H1: 1-0
21/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 1-1
26/12 - 2025
H1: 1-0
20/12 - 2025
H1: 4-0
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Blackburn

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6Derby CountyDerby County301299745
7WrexhamWrexham2911117644
8WatfordWatford2811107643
9Bristol CityBristol City3012711443
10Preston North EndPreston North End2911108343
11Stoke CityStoke City2912611842
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow