Thứ Ba, 27/10/2026
Marcus Forss
26
Ilias Chair
34
Marcus Forss
45+3'
Harvey Cartwright (Thay: Matt Ingram)
67
Moses Odubajo (Thay: Luke Amos)
69
Ilias Chair (Kiến tạo: Moses Odubajo)
75
Tyler Smith (Thay: Marcus Forss)
81
Greg Docherty (Thay: Ryan Longman)
82
Charlie Austin
90
Andre Gray (Thay: Charlie Austin)
90
Regan Slater (Thay: George Honeyman)
90

Thống kê trận đấu Queens Park vs Hull

số liệu thống kê
Queens Park
Queens Park
Hull
Hull
69 Kiểm soát bóng 31
4 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 2
7 Việt vị 0
8 Phạm lỗi 4
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Queens Park vs Hull

Tất cả (18)
90+17'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+8'

George Honeyman sẽ ra đi và anh ấy được thay thế bởi Regan Slater.

90+4'

Charlie Austin sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Andre Gray.

90+4'

Charlie Austin sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

90' Thẻ vàng cho Charlie Austin.

Thẻ vàng cho Charlie Austin.

82'

Ryan Longman sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Greg Docherty.

81'

Marcus Forss ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyler Smith.

75' G O O O A A A L - Ghế Ilias đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Ghế Ilias đang nhắm đến!

75' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

69'

Luke Amos sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Moses Odubajo.

66'

Matt Ingram sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Harvey Cartwright.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

45+3' Thẻ vàng cho Marcus Forss.

Thẻ vàng cho Marcus Forss.

45+2' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

34' Thẻ vàng cho Ghế Ilias.

Thẻ vàng cho Ghế Ilias.

34' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

26' G O O O A A A L - Marcus Forss đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Marcus Forss đang nhắm đến!

Đội hình xuất phát Queens Park vs Hull

Queens Park (3-4-2-1): Seny Dieng (1), Dion Sanderson (28), Jimmy Dunne (20), Yoann Barbet (6), Albert Adomah (37), Jeff Hendrick (27), Sam Field (15), Chris Willock (21), Luke Amos (8), Ilias Chair (10), Charlie Austin (11)

Hull (4-2-3-1): Matt Ingram (1), Di'Shon Bernard (24), Sean McLoughlin (17), Jacob Greaves (4), Callum Elder (3), Richard Smallwood (6), Alfie Jones (5), Ryan Longman (16), George Honeyman (10), Keane Lewis-Potter (11), Marcus Forss (44)

Queens Park
Queens Park
3-4-2-1
1
Seny Dieng
28
Dion Sanderson
20
Jimmy Dunne
6
Yoann Barbet
37
Albert Adomah
27
Jeff Hendrick
15
Sam Field
21
Chris Willock
8
Luke Amos
10
Ilias Chair
11
Charlie Austin
44
Marcus Forss
11
Keane Lewis-Potter
10
George Honeyman
16
Ryan Longman
5
Alfie Jones
6
Richard Smallwood
3
Callum Elder
4
Jacob Greaves
17
Sean McLoughlin
24
Di'Shon Bernard
1
Matt Ingram
Hull
Hull
4-2-3-1
Thay người
69’
Luke Amos
Moses Odubajo
67’
Matt Ingram
Harvey Cartwright
90’
Charlie Austin
Andre Gray
81’
Marcus Forss
Tyler Smith
82’
Ryan Longman
Greg Docherty
90’
George Honeyman
Regan Slater
Cầu thủ dự bị
Andre Dozzell
Liam Walsh
Stefan Johansen
Regan Slater
George Thomas
Harvey Cartwright
Andre Gray
Greg Docherty
Dominic Ball
George Moncur
Moses Odubajo
Brandon Fleming
David Marshall
Tyler Smith

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
16/08 - 2014
21/02 - 2015
Hạng nhất Anh
19/09 - 2015
14/08 - 2021
19/02 - 2022
31/08 - 2022
28/01 - 2023
09/12 - 2023
13/04 - 2024
02/10 - 2024
22/01 - 2025
22/11 - 2025
H1: 1-1
21/02 - 2026
H1: 1-1

Thành tích gần đây Queens Park

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
H1: 4-0
17/10 - 2026
15/10 - 2026
10/10 - 2026
H1: 0-1
19/09 - 2026
12/09 - 2026
H1: 1-1
10/09 - 2026
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Hull

Premier League
25/10 - 2026
17/10 - 2026
11/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Premier League
05/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
Premier League
22/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough127411025H T T H T
2SwanseaSwansea12723323T T T B B
3West HamWest Ham126421722H H T T B
4WolvesWolves12633421B B T H T
5West BromWest Brom12633321B B T T H
6SouthamptonSouthampton127321220B T T H T
7Birmingham CityBirmingham City12552820H T T T B
8QPRQPR12552820H H T B T
9Stoke CityStoke City12624220T T B T H
10Blackburn RoversBlackburn Rovers12534318H T T B T
11PortsmouthPortsmouth12534118B T T H T
12Sheffield UnitedSheffield United12444116B T B T H
13MillwallMillwall12435-115H T B H B
14Bristol CityBristol City12435-315T H B B H
15Lincoln CityLincoln City12435-715B B B H T
16Cardiff CityCardiff City12354214T B T H T
17WrexhamWrexham12354-314T H B T B
18Bolton WanderersBolton Wanderers12426-714T B T H B
19Charlton AthleticCharlton Athletic12354-714B H H B B
20Norwich CityNorwich City12408-212B B B B T
21WatfordWatford12327-1011B B B T B
22BurnleyBurnley12156-88H T H B B
23Derby CountyDerby County12147-117H H B B H
24Preston North EndPreston North End12129-155H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow