Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Ben Gibson 25 | |
Jack Colback 27 | |
Kenny McLean (Kiến tạo: Gabriel Sara) 48 | |
Kenny McLean 52 | |
Jonathan Rowe (Thay: Christian Fassnacht) 59 | |
Joshua Sargent (Kiến tạo: Jack Stacey) 62 | |
Lucas Andersen (Thay: Joe Hodge) 66 | |
Paul Smyth 66 | |
Paul Smyth (Thay: Chris Willock) 66 | |
Michael Frey (Thay: Sinclair Armstrong) 66 | |
Jacob Lungi Soerensen (Thay: Jack Stacey) 69 | |
Marcelino Nunez (Thay: Joshua Sargent) 69 | |
Grant Hanley 76 | |
Michael Frey (Kiến tạo: Lucas Andersen) 77 | |
Ilias Chair 79 | |
Onel Hernandez 85 | |
Sam McCallum 85 | |
Lyndon Dykes 85 | |
Onel Hernandez (Thay: Dimitrios Giannoulis) 86 | |
Sam McCallum (Thay: Borja Sainz) 86 | |
Lyndon Dykes (Thay: Isaac Hayden) 86 | |
Sam McCallum (Thay: Dimitrios Giannoulis) 86 | |
Onel Hernandez (Thay: Borja Sainz) 86 | |
Jake Clarke-Salter 87 | |
Elijah Dixon-Bonner (Thay: Ilias Chair) 90 | |
Sam McCallum 90+7' |
Thống kê trận đấu Queens Park vs Norwich City


Diễn biến Queens Park vs Norwich City
Thẻ vàng dành cho Sam McCallum.
Thẻ vàng cho [player1].
Chủ tịch Ilias sắp ra đi và ông được thay thế bởi Elijah Dixon-Bonner.
Thẻ vàng dành cho Jake Clarke-Salter.
Borja Sainz rời sân và được thay thế bởi Onel Hernandez.
Dimitrios Giannoulis rời sân và được thay thế bởi Sam McCallum.
Borja Sainz rời sân và được thay thế bởi Sam McCallum.
Dimitrios Giannoulis rời sân và được thay thế bởi Onel Hernandez.
Isaac Hayden rời sân và được thay thế bởi Lyndon Dykes.
Thẻ vàng cho [player1].
Isaac Hayden rời sân và được thay thế bởi Lyndon Dykes.
Borja Sainz rời sân và được thay thế bởi Sam McCallum.
Dimitrios Giannoulis rời sân và được thay thế bởi Onel Hernandez.
Isaac Hayden sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Borja Sainz rời sân và được thay thế bởi [player2].
Dimitrios Giannoulis rời sân và được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng dành cho Ilias Chair.
Thẻ vàng cho [player1].
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
Lucas Andersen đã kiến tạo nên bàn thắng.
Đội hình xuất phát Queens Park vs Norwich City
Queens Park (4-2-3-1): Asmir Begovic (1), Reggie Cannon (20), Steve Cook (5), Jake Clarke-Salter (6), Kenneth Paal (22), Jack Colback (4), Joe Hodge (16), Chris Willock (7), Isaac Hayden (14), Ilias Chair (10), Sinclair Armstrong (30)
Norwich City (4-2-3-1): Angus Gunn (28), Jack Stacey (3), Grant Hanley (5), Ben Gibson (6), Dimitris Giannoulis (30), Kenny McLean (23), Gabriel Sara (17), Christian Fassnacht (16), Ashley Barnes (10), Borja Sainz (7), Josh Sargent (9)


| Thay người | |||
| 66’ | Sinclair Armstrong Michael Frey | 59’ | Christian Fassnacht Jonathan Rowe |
| 66’ | Chris Willock Paul Smyth | 69’ | Jack Stacey Jacob Sørensen |
| 66’ | Joe Hodge Lucas Andersen | 69’ | Joshua Sargent Marcelino Núñez |
| 86’ | Isaac Hayden Lyndon Dykes | 86’ | Dimitrios Giannoulis Sam McCallum |
| 90’ | Ilias Chair Elijah Dixon-Bonner | 86’ | Borja Sainz Onel Hernández |
| Cầu thủ dự bị | |||
Michael Frey | George Long | ||
Paul Smyth | Sam McCallum | ||
Lucas Andersen | Danny Batth | ||
Elijah Dixon-Bonner | Liam Gibbs | ||
Ziyad Larkeche | Jacob Sørensen | ||
Morgan Fox | Onel Hernández | ||
Jimmy Dunne | Jonathan Rowe | ||
Jordan Archer | Marcelino Núñez | ||
Lyndon Dykes | Sydney Van Hooijdonk | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Queens Park
Thành tích gần đây Norwich City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 5 | 2 | 1 | 7 | 17 | T H B T T | |
| 2 | 8 | 4 | 3 | 1 | 11 | 15 | T T T T H | |
| 3 | 8 | 4 | 3 | 1 | 4 | 15 | H T T H H | |
| 4 | 7 | 4 | 2 | 1 | 5 | 14 | T B H T T | |
| 5 | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | H T T H B | |
| 6 | 8 | 3 | 4 | 1 | 3 | 13 | T B H H H | |
| 7 | 8 | 4 | 1 | 3 | 1 | 13 | T T H T T | |
| 8 | 8 | 4 | 1 | 3 | -1 | 13 | T T B B T | |
| 9 | 8 | 3 | 3 | 2 | -3 | 12 | H B H H B | |
| 10 | 8 | 2 | 5 | 1 | 1 | 11 | H H B T H | |
| 11 | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | B T B H H | |
| 12 | 8 | 3 | 2 | 3 | -1 | 11 | H H T T B | |
| 13 | 8 | 4 | 2 | 2 | 9 | 10 | H H T T B | |
| 14 | 8 | 2 | 4 | 2 | -3 | 10 | T H H B T | |
| 15 | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | B B B T T | |
| 16 | 8 | 2 | 3 | 3 | 0 | 9 | H B B T H | |
| 17 | 8 | 3 | 0 | 5 | -1 | 9 | B T T B B | |
| 18 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | T B T B B | |
| 19 | 7 | 2 | 2 | 3 | -1 | 8 | B B T H H | |
| 20 | 8 | 2 | 2 | 4 | -3 | 8 | B B T B B | |
| 21 | 8 | 1 | 4 | 3 | -2 | 7 | B B H B T | |
| 22 | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | T B B B H | |
| 23 | 8 | 1 | 1 | 6 | -7 | 4 | B T B B H | |
| 24 | 8 | 0 | 4 | 4 | -8 | 4 | H B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch