Thứ Sáu, 11/09/2026
Ilias Chair
47
Michael Smith (Thay: Jamal Lowe)
66
Paul Smyth
69
Alfie Lloyd (Thay: Michael Frey)
70
Jack Colback (Thay: Jonathan Varane)
70
Koki Saito (Thay: Ilias Chair)
70
Michael Smith
72
Rayan Kolli (Thay: Kieran Morgan)
74
Yan Valery
80
Callum Paterson
88
Gabriel Otegbayo (Thay: Djeidi Gassama)
90
Liam Palmer (Thay: Barry Bannan)
90

Thống kê trận đấu Queens Park vs Sheffield Wednesday

số liệu thống kê
Queens Park
Queens Park
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
61 Kiểm soát bóng 39
2 Sút trúng đích 5
8 Sút không trúng đích 7
12 Phạt góc 6
2 Việt vị 4
10 Phạm lỗi 16
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
29 Ném biên 18
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 3
6 Phát bóng 6

Diễn biến Queens Park vs Sheffield Wednesday

Tất cả (17)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Barry Bannan rời sân và được thay thế bởi Liam Palmer.

90'

Djeidi Gassama rời sân và được thay thế bởi Gabriel Otegbayo.

88' V À A A O O O - Callum Paterson ghi bàn!

V À A A O O O - Callum Paterson ghi bàn!

80' Thẻ vàng cho Yan Valery.

Thẻ vàng cho Yan Valery.

74'

Kieran Morgan rời sân và được thay thế bởi Rayan Kolli.

72' V À A A O O O - Michael Smith đã ghi bàn!

V À A A O O O - Michael Smith đã ghi bàn!

72' V À A A O O O O Sheffield Wednesday ghi bàn.

V À A A O O O O Sheffield Wednesday ghi bàn.

70'

Ilias Chair rời sân và được thay thế bởi Koki Saito.

70'

Jonathan Varane rời sân và được thay thế bởi Jack Colback.

70'

Michael Frey rời sân và được thay thế bởi Alfie Lloyd.

69' Thẻ vàng cho Paul Smyth.

Thẻ vàng cho Paul Smyth.

66'

Jamal Lowe rời sân và được thay thế bởi Michael Smith.

47' Thẻ vàng cho Ilias Chair.

Thẻ vàng cho Ilias Chair.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Queens Park vs Sheffield Wednesday

Queens Park (4-2-3-1): Paul Nardi (1), Jimmy Dunne (3), Ronnie Edwards (17), Morgan Fox (15), Kenneth Paal (22), Jonathan Varane (40), Sam Field (8), Paul Smyth (11), Kieran Morgan (21), Ilias Chair (10), Michael Frey (12)

Sheffield Wednesday (4-4-2): James Beadle (1), Yan Valery (27), Michael Ihiekwe (20), Di'Shon Bernard (5), Max Lowe (3), Callum Paterson (13), Barry Bannan (10), Shea Charles (44), Djeidi Gassama (41), Jamal Lowe (9), Josh Windass (11)

Queens Park
Queens Park
4-2-3-1
1
Paul Nardi
3
Jimmy Dunne
17
Ronnie Edwards
15
Morgan Fox
22
Kenneth Paal
40
Jonathan Varane
8
Sam Field
11
Paul Smyth
21
Kieran Morgan
10
Ilias Chair
12
Michael Frey
11
Josh Windass
9
Jamal Lowe
41
Djeidi Gassama
44
Shea Charles
10
Barry Bannan
13
Callum Paterson
3
Max Lowe
5
Di'Shon Bernard
20
Michael Ihiekwe
27
Yan Valery
1
James Beadle
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
4-4-2
Thay người
70’
Michael Frey
Alfie Lloyd
66’
Jamal Lowe
Michael Smith
70’
Ilias Chair
Koki Saito
90’
Djeidi Gassama
Gabriel Otegbayo
70’
Jonathan Varane
Jack Colback
90’
Barry Bannan
Liam Palmer
74’
Kieran Morgan
Rayan Kolli
Cầu thủ dự bị
Liam Morrison
Michael Smith
Steve Cook
Iké Ugbo
Rayan Kolli
Olaf Kobacki
Alfie Lloyd
Marvin Johnson
Nicolas Madsen
Svante Ingelsson
Koki Saito
Gabriel Otegbayo
Jack Colback
Pol Valentín
Harrison Ashby
Liam Palmer
Joe Walsh
Pierce Charles
Tình hình lực lượng

Karamoko Dembélé

Không xác định

Akin Famewo

Chấn thương gân kheo

Žan Celar

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
16/12 - 2023
06/04 - 2024
14/09 - 2024
25/01 - 2025
27/09 - 2025
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Queens Park

Hạng nhất Anh
10/09 - 2026
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
H1: 1-3
Carabao Cup
08/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 0-2
Giao hữu
01/08 - 2026
01/08 - 2026
H1: 0-3
25/07 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng 3 Anh
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng 3 Anh
21/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
Giao hữu
25/07 - 2026
11/07 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West BromWest Brom6411313T B H T T
2West HamWest Ham6321511B H T T T
3SwanseaSwansea6321411H T T H B
4QPRQPR6321311H T T B H
5Charlton AthleticCharlton Athletic6321-111T T H B H
6MiddlesbroughMiddlesbrough5311310T B T H T
7Bristol CityBristol City5311210B H T T T
8MillwallMillwall530229T T B B T
9Norwich CityNorwich City630319B T B T T
10Sheffield UnitedSheffield United623109H H T B T
11WolvesWolves522138H T T B H
12WatfordWatford6222-18H H B B T
13SouthamptonSouthampton632177T T H H T
14WrexhamWrexham614127H B T H H
15Birmingham CityBirmingham City614107H T H H B
16Stoke CityStoke City6213-17B B T T H
17PortsmouthPortsmouth5203-16B T B B T
18Blackburn RoversBlackburn Rovers6123-25T B H B B
19Lincoln CityLincoln City5122-25B B T H H
20Cardiff CityCardiff City6042-34H H B B H
21Bolton WanderersBolton Wanderers6114-64H B B B B
22Derby CountyDerby County6114-64H B T B B
23BurnleyBurnley6033-63B B H B H
24Preston North EndPreston North End6105-63B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow