Thứ Ba, 11/08/2026
Maxime Pau
19
Nathan Saliba
43
Djibril Lamego
51
Thorgan Hazard
60
Alexis Beka (Thay: Maxime Pau)
62
Ludwig Augustinsson
64
Yari Verschaeren (Thay: Nathan Saliba)
66
Mario Stroeykens (Thay: Mihajlo Cvetkovic)
66
Dario Benavides (Thay: Thierry Lutonda)
78
Mohamed Guindo (Thay: Oucasse Mendy)
79
Ibrahim Kanate (Thay: Adriano Bertaccini)
87
Tristan Degreef (Thay: Thorgan Hazard)
90
Ibrahim Kanate (Kiến tạo: Yari Verschaeren)
90+2'

Thống kê trận đấu Raal La Louviere vs Anderlecht

số liệu thống kê
Raal La Louviere
Raal La Louviere
Anderlecht
Anderlecht
37 Kiểm soát bóng 63
4 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 8
5 Phạt góc 7
0 Việt vị 0
14 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 5
0 Phát bóng 0

Diễn biến Raal La Louviere vs Anderlecht

Tất cả (48)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Yari Verschaeren đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90+2' V À A A O O O - Ibrahim Kanate đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ibrahim Kanate đã ghi bàn!

90+1'

Thorgan Hazard rời sân và được thay thế bởi Tristan Degreef.

87'

Adriano Bertaccini rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Kanate.

79'

Oucasse Mendy rời sân và được thay thế bởi Mohamed Guindo.

78'

Thierry Lutonda rời sân và được thay thế bởi Dario Benavides.

66'

Mihajlo Cvetkovic rời sân và được thay thế bởi Mario Stroeykens.

66'

Nathan Saliba rời sân và được thay thế bởi Yari Verschaeren.

64' Thẻ vàng cho Ludwig Augustinsson.

Thẻ vàng cho Ludwig Augustinsson.

62'

Maxime Pau rời sân và được thay thế bởi Alexis Beka.

60' Thẻ vàng cho Thorgan Hazard.

Thẻ vàng cho Thorgan Hazard.

51' Thẻ vàng cho Djibril Lamego.

Thẻ vàng cho Djibril Lamego.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' Thẻ vàng cho Nathan Saliba.

Thẻ vàng cho Nathan Saliba.

23'

Jan Boterberg tạm dừng trận đấu vì Mihajlo Cvetkovic của Anderlecht vẫn đang nằm sân.

22'

Đội chủ nhà La Louviere có một quả phát bóng lên.

21'

La Louviere được hưởng quả phạt góc do Jan Boterberg trao.

20'

Jan Boterberg thổi phạt ném biên cho Anderlecht ở phần sân của La Louviere.

19' Thẻ vàng cho Maxime Pau.

Thẻ vàng cho Maxime Pau.

Đội hình xuất phát Raal La Louviere vs Anderlecht

Raal La Louviere (3-5-2): Marcos Peano (21), Wagane Faye (4), Yllan Okou (99), Djibril Lamego (25), Jordi Liongola (11), Sami Lahssaini (15), Joel Ito (23), Maxime Pau (10), Thierry Lutonda (5), Oucasse Mendy (29), Jerry Afriyie (22)

Anderlecht (4-2-3-1): Colin Coosemans (26), Ilay Camara (7), Killian Sardella (54), Marco Kana (55), Ludwig Augustinsson (6), Nathan De Cat (74), Nathan-Dylan Saliba (13), Adriano Bertaccini (91), Thorgan Hazard (11), Nilson Angulo (19), Mihajlo Cvetkovic (9)

Raal La Louviere
Raal La Louviere
3-5-2
21
Marcos Peano
4
Wagane Faye
99
Yllan Okou
25
Djibril Lamego
11
Jordi Liongola
15
Sami Lahssaini
23
Joel Ito
10
Maxime Pau
5
Thierry Lutonda
29
Oucasse Mendy
22
Jerry Afriyie
9
Mihajlo Cvetkovic
19
Nilson Angulo
11
Thorgan Hazard
91
Adriano Bertaccini
13
Nathan-Dylan Saliba
74
Nathan De Cat
6
Ludwig Augustinsson
55
Marco Kana
54
Killian Sardella
7
Ilay Camara
26
Colin Coosemans
Anderlecht
Anderlecht
4-2-3-1
Thay người
62’
Maxime Pau
Alexis Beka Beka
66’
Nathan Saliba
Yari Verschaeren
78’
Thierry Lutonda
Darío Benavides
66’
Mihajlo Cvetkovic
Mario Stroeykens
79’
Oucasse Mendy
Mohamed Guindo
87’
Adriano Bertaccini
Ibrahim Kanate
90’
Thorgan Hazard
Tristan Degreef
Cầu thủ dự bị
Celestin De Schrevel
Mads Kikkenborg
Darío Benavides
Mihajlo Ilic
Nolan Gillot
Moussa N’Diaye
Maxence Maisonneuve
Yari Verschaeren
Samuel Leopold Marie Gueulette
Tristan Degreef
Alexis Beka Beka
Enric Llansana
Pape Moussa Fall
Ali Maamar
Mohamed Guindo
Mario Stroeykens
Theo Epailly
Ibrahim Kanate
Alexis Beka Beka

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Bỉ
28/10 - 2021
01/11 - 2023
VĐQG Bỉ
24/11 - 2025
16/02 - 2026
09/08 - 2026

Thành tích gần đây Raal La Louviere

VĐQG Bỉ
09/08 - 2026
Giao hữu
25/07 - 2026
22/07 - 2026
18/07 - 2026
11/07 - 2026
VĐQG Bỉ

Thành tích gần đây Anderlecht

VĐQG Bỉ
09/08 - 2026
Europa League
07/08 - 2026
31/07 - 2026
24/07 - 2026
Giao hữu
11/07 - 2026
04/07 - 2026
VĐQG Bỉ
24/05 - 2026
22/05 - 2026
17/05 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
14/05 - 2026
H1: 0-0 | HP: 2-0

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Union St.GilloiseUnion St.Gilloise110043T
2Club BruggeClub Brugge110033T
3Sporting CharleroiSporting Charleroi110023T
4GentGent110023T
5AnderlechtAnderlecht110013T
6Royal AntwerpRoyal Antwerp110013T
7Zulte WaregemZulte Waregem110013T
8Cercle BruggeCercle Brugge101001H
9Standard LiegeStandard Liege101001H
10LommelLommel101001H
11St.TruidenSt.Truiden101001H
12GenkGenk1001-10B
13Raal La LouviereRaal La Louviere1001-10B
14SK BeverenSK Beveren1001-10B
15Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven1001-20B
16KV MechelenKV Mechelen1001-20B
17KortrijkKortrijk1001-30B
18WesterloWesterlo1001-40B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow