Thứ Hai, 23/03/2026
Daan Heymans
6
Robin Mirisola
15
Yllan Okou (Kiến tạo: Nolan Gillot)
38
Tobias Lawal
41
Jerry Afriyie (Kiến tạo: Nolan Gillot)
42
Junya Ito (Kiến tạo: Daan Heymans)
45+3'
Zakaria El Ouahdi (Kiến tạo: Daan Heymans)
50
Nikolas Sattlberger (Thay: Ibrahima Sory Bangoura)
58
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Raal La Louviere vs Genk

Tất cả (16)
58'

Ibrahima Sory Bangoura rời sân và được thay thế bởi Nikolas Sattlberger.

50'

Daan Heymans đã kiến tạo cho bàn thắng.

50' V À A A O O O - Zakaria El Ouahdi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Zakaria El Ouahdi đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3'

Daan Heymans đã kiến tạo cho bàn thắng này.

45+3' V À A A O O O - Junya Ito đã ghi bàn!

V À A A O O O - Junya Ito đã ghi bàn!

42'

Nolan Gillot đã kiến tạo cho bàn thắng.

42' V À A A O O O - Jerry Afriyie đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jerry Afriyie đã ghi bàn!

41' Thẻ vàng cho Tobias Lawal.

Thẻ vàng cho Tobias Lawal.

38'

Nolan Gillot đã kiến tạo cho bàn thắng.

38' V À A A O O O - Yllan Okou ghi bàn!

V À A A O O O - Yllan Okou ghi bàn!

15' V À A A O O O - Robin Mirisola đã ghi bàn!

V À A A O O O - Robin Mirisola đã ghi bàn!

15' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

6' V À A A O O O - Daan Heymans đã ghi bàn!

V À A A O O O - Daan Heymans đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu Raal La Louviere vs Genk

số liệu thống kê
Raal La Louviere
Raal La Louviere
Genk
Genk
42 Kiểm soát bóng 58
5 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 3
0 Việt vị 0
6 Phạm lỗi 4
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Raal La Louviere vs Genk

Raal La Louviere (3-4-1-2): Marcos Peano (21), Wagane Faye (4), Yllan Okou (99), Maxence Maisonneuve (13), Jordi Liongola (11), Sami Lahssaini (15), Joel Ito (23), Nolan Gillot (3), Majeed Ashimeru (18), Jerry Afriyie (22), Pape Moussa Fall (7)

Genk (4-1-4-1): Tobias Lawal (26), Zakaria El Ouahdi (77), Josue Ndenge Kongolo (44), Matte Smets (6), Joris Kayembe (18), Ibrahima Sory Bangoura (21), Konstantinos Karetsas (20), Bryan Heynen (8), Daan Heymans (38), Junya Ito (10), Robin Mirisola (29)

Raal La Louviere
Raal La Louviere
3-4-1-2
21
Marcos Peano
4
Wagane Faye
99
Yllan Okou
13
Maxence Maisonneuve
11
Jordi Liongola
15
Sami Lahssaini
23
Joel Ito
3
Nolan Gillot
18
Majeed Ashimeru
22
Jerry Afriyie
7
Pape Moussa Fall
29
Robin Mirisola
10
Junya Ito
38
Daan Heymans
8
Bryan Heynen
20
Konstantinos Karetsas
21
Ibrahima Sory Bangoura
18
Joris Kayembe
6
Matte Smets
44
Josue Ndenge Kongolo
77
Zakaria El Ouahdi
26
Tobias Lawal
Genk
Genk
4-1-4-1
Cầu thủ dự bị
Jelle de Vrieze
Lucca Kiaba Brughmans
Samuel Leopold Marie Gueulette
Noah Adedeji-Sternberg
Djibril Lamego
Aaron Bibout
Thierry Lutonda
Ken Nkuba
Owen Maes
Mujaid Sadick
Cristian Makate
Nikolas Sattlberger
Nachon Nsingi
Yira Sor
Bryan Soumare
Jarne Steuckers
Darío Benavides
Ayumu Yokoyama

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
27/10 - 2025

Thành tích gần đây Raal La Louviere

VĐQG Bỉ
16/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
16/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ

Thành tích gần đây Genk

Europa League
20/03 - 2026
H1: 2-1
VĐQG Bỉ
15/03 - 2026
H1: 1-0
Europa League
13/03 - 2026
H1: 1-0
VĐQG Bỉ
08/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 1-0
Europa League
27/02 - 2026
H1: 0-1 | HP: 2-0
VĐQG Bỉ
22/02 - 2026
Europa League
20/02 - 2026
VĐQG Bỉ
14/02 - 2026
08/02 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Union St.GilloiseUnion St.Gilloise3019923366H T H T T
2Club BruggeClub Brugge3020372363T T T H T
3St.TruidenSt.Truiden3018391257T T B T B
4KV MechelenKV Mechelen301299245B T T B T
5AnderlechtAnderlecht3012810344H T T H B
6GenkGenk3012810044T B T B T
7GentGent3012711443T B B T T
8Standard LiegeStandard Liege3011712-840H T H T H
9WesterloWesterlo3010911-439T T H T B
10Royal AntwerpRoyal Antwerp309912036B B T H H
11Sporting CharleroiSporting Charleroi309714-434B B B H B
12Zulte WaregemZulte Waregem308814-932B B B B B
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven308814-1232T B B B T
14Cercle BruggeCercle Brugge3071013-731B T H B B
15Raal La LouviereRaal La Louviere3061212-830H B H H T
16FCV Dender EHFCV Dender EH3031116-2520B B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow