Ibrahima Sory Bangoura rời sân và được thay thế bởi Nikolas Sattlberger.
Daan Heymans 6 | |
Robin Mirisola 15 | |
Yllan Okou (Kiến tạo: Nolan Gillot) 38 | |
Tobias Lawal 41 | |
Jerry Afriyie (Kiến tạo: Nolan Gillot) 42 | |
Junya Ito (Kiến tạo: Daan Heymans) 45+3' | |
Zakaria El Ouahdi (Kiến tạo: Daan Heymans) 50 | |
Nikolas Sattlberger (Thay: Ibrahima Sory Bangoura) 58 |
Đang cập nhậtDiễn biến Raal La Louviere vs Genk
Daan Heymans đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Zakaria El Ouahdi đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Daan Heymans đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Junya Ito đã ghi bàn!
Nolan Gillot đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jerry Afriyie đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Tobias Lawal.
Nolan Gillot đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yllan Okou ghi bàn!
V À A A O O O - Robin Mirisola đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - Daan Heymans đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Raal La Louviere vs Genk


Đội hình xuất phát Raal La Louviere vs Genk
Raal La Louviere (3-4-1-2): Marcos Peano (21), Wagane Faye (4), Yllan Okou (99), Maxence Maisonneuve (13), Jordi Liongola (11), Sami Lahssaini (15), Joel Ito (23), Nolan Gillot (3), Majeed Ashimeru (18), Jerry Afriyie (22), Pape Moussa Fall (7)
Genk (4-1-4-1): Tobias Lawal (26), Zakaria El Ouahdi (77), Josue Ndenge Kongolo (44), Matte Smets (6), Joris Kayembe (18), Ibrahima Sory Bangoura (21), Konstantinos Karetsas (20), Bryan Heynen (8), Daan Heymans (38), Junya Ito (10), Robin Mirisola (29)


| Cầu thủ dự bị | |||
Jelle de Vrieze | Lucca Kiaba Brughmans | ||
Samuel Leopold Marie Gueulette | Noah Adedeji-Sternberg | ||
Djibril Lamego | Aaron Bibout | ||
Thierry Lutonda | Ken Nkuba | ||
Owen Maes | Mujaid Sadick | ||
Cristian Makate | Nikolas Sattlberger | ||
Nachon Nsingi | Yira Sor | ||
Bryan Soumare | Jarne Steuckers | ||
Darío Benavides | Ayumu Yokoyama | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Raal La Louviere
Thành tích gần đây Genk
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 19 | 9 | 2 | 33 | 66 | H T H T T | |
| 2 | 30 | 20 | 3 | 7 | 23 | 63 | T T T H T | |
| 3 | 30 | 18 | 3 | 9 | 12 | 57 | T T B T B | |
| 4 | 30 | 12 | 9 | 9 | 2 | 45 | B T T B T | |
| 5 | 30 | 12 | 8 | 10 | 3 | 44 | H T T H B | |
| 6 | 30 | 12 | 8 | 10 | 0 | 44 | T B T B T | |
| 7 | 30 | 12 | 7 | 11 | 4 | 43 | T B B T T | |
| 8 | 30 | 11 | 7 | 12 | -8 | 40 | H T H T H | |
| 9 | 30 | 10 | 9 | 11 | -4 | 39 | T T H T B | |
| 10 | 30 | 9 | 9 | 12 | 0 | 36 | B B T H H | |
| 11 | 30 | 9 | 7 | 14 | -4 | 34 | B B B H B | |
| 12 | 30 | 8 | 8 | 14 | -9 | 32 | B B B B B | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -12 | 32 | T B B B T | |
| 14 | 30 | 7 | 10 | 13 | -7 | 31 | B T H B B | |
| 15 | 30 | 6 | 12 | 12 | -8 | 30 | H B H H T | |
| 16 | 30 | 3 | 11 | 16 | -25 | 20 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch