Thứ Năm, 29/10/2026

Trực tiếp kết quả Raal La Louviere vs Zulte Waregem hôm nay 25-10-2026

Giải VĐQG Bỉ - CN, 25/10

Kết thúc

Raal La Louviere

Raal La Louviere

3 : 0

Zulte Waregem

Zulte Waregem

Hiệp một: 1-0
CN, 01:45 25/10/2026
Vòng 9 - VĐQG Bỉ
Easi Arena
 
Mame Wade
5
Nolan Gillot (Kiến tạo: Zsombor Gruber)
37
Mustapha Isah
45
Mustapha Isah
46
Siad Gourville
59
Thomas Claes (Thay: Serxho Ujka)
62
Tobias Hedl (Thay: Ousseynou Niang)
62
Leandro Rousseau (Thay: Zsombor Gruber)
66
Nikola Mituljikic (Thay: Istvan Atrok)
72
Nolan Gillot (Kiến tạo: Marius Courcoul)
73
Mehdi Boukamir (Thay: Mame Wade)
77
Elias Filet (Thay: Mustapha Isah)
77
Anas Tajaouart (Thay: Ismaila Coulibaly)
77
Anosike Ementa
83
Akpa Chukwu Hemsley
83
Leandro Rousseau
84
Marius Courcoul
90+1'

Thống kê trận đấu Raal La Louviere vs Zulte Waregem

số liệu thống kê
Raal La Louviere
Raal La Louviere
Zulte Waregem
Zulte Waregem
45 Kiểm soát bóng 55
8 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 5
5 Phạt góc 3
4 Việt vị 0
21 Phạm lỗi 11
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phát bóng 0

Diễn biến Raal La Louviere vs Zulte Waregem

Tất cả (24)
90+5'

Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Marius Courcoul.

Thẻ vàng cho Marius Courcoul.

84' V À A O O O - Leandro Rousseau ghi bàn!

V À A O O O - Leandro Rousseau ghi bàn!

83' Thẻ vàng cho Anosike Ementa.

Thẻ vàng cho Anosike Ementa.

83'

Benoit de Jaegere rời sân và được thay thế bởi Akpa Chukwu Hemsley.

77'

Ismaila Coulibaly rời sân và được thay thế bởi Anas Tajaouart.

77'

Mustapha Isah rời sân và được thay thế bởi Elias Filet.

77'

Mame Wade rời sân và được thay thế bởi Mehdi Boukamir.

73'

Marius Courcoul đã kiến tạo cho bàn thắng.

73' V À A A O O O - Nolan Gillot đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nolan Gillot đã ghi bàn!

72'

Istvan Atrok rời sân và được thay thế bởi Nikola Mituljikic.

66'

Zsombor Gruber rời sân và được thay thế bởi Leandro Rousseau.

62'

Ousseynou Niang rời sân và được thay thế bởi Tobias Hedl.

62'

Serxho Ujka rời sân và được thay thế bởi Thomas Claes.

59' Thẻ vàng cho Siad Gourville.

Thẻ vàng cho Siad Gourville.

49' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

46' Thẻ vàng cho Mustapha Isah.

Thẻ vàng cho Mustapha Isah.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' V À A A O O O - Mustapha Isah đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mustapha Isah đã ghi bàn!

37'

Zsombor Gruber đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Raal La Louviere vs Zulte Waregem

Raal La Louviere (5-3-2): Marcos Peano (21), Wagane Faye (4), Siad Gourville (22), Djibril Lamego (25), Nolan Gillot (3), Thierry Lutonda (5), Marius Courcoul (29), Mame Ndiaga Wade (10), Ismaila Coulibaly (48), Zsombor Gruber (30), Mustapha Isah (11)

Zulte Waregem (4-2-3-1): Brent Gabriel (13), Benoit De Jaegere (45), Laurent Lemoine (4), Jakob Kiilerich Rask (5), Youssoupha Mbodji (15), Serxho Ujka (36), Enrique Lofolomo (6), Marley Ake (11), Atrok Istvan Zalan (21), Ousseynou Niang (22), Anosike Ementa (18)

Raal La Louviere
Raal La Louviere
5-3-2
21
Marcos Peano
4
Wagane Faye
22
Siad Gourville
25
Djibril Lamego
3
Nolan Gillot
5
Thierry Lutonda
29
Marius Courcoul
10
Mame Ndiaga Wade
48
Ismaila Coulibaly
30
Zsombor Gruber
11
Mustapha Isah
18
Anosike Ementa
22
Ousseynou Niang
21
Atrok Istvan Zalan
11
Marley Ake
6
Enrique Lofolomo
36
Serxho Ujka
15
Youssoupha Mbodji
5
Jakob Kiilerich Rask
4
Laurent Lemoine
45
Benoit De Jaegere
13
Brent Gabriel
Zulte Waregem
Zulte Waregem
4-2-3-1
Thay người
77’
Mustapha Isah
Elias Filet
62’
Serxho Ujka
Thomas Claes
77’
Ismaila Coulibaly
Anas Tajaouart
62’
Ousseynou Niang
Tobias Hedl
77’
Mame Wade
Mehdi Boukamir
72’
Istvan Atrok
Nikola Mituljikic
Cầu thủ dự bị
Patrick Nkoa
Hemsley Akpa-Chukwu
Quentin Benaets
Tristan Panduro
Elias Filet
Louis Bostyn
Matyas Kovacs
Yannick Cappelle
Yllan Okou
Thomas Claes
Theo Radelet
Tobias Hedl
Léandro Rousseau
Nikola Mituljikic
Anas Tajaouart
Franz Tangala
Mehdi Boukamir
Kewan Vemba

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Bỉ
10/11 - 2024
02/02 - 2025
VĐQG Bỉ
04/10 - 2025
14/12 - 2025
25/10 - 2026

Thành tích gần đây Raal La Louviere

VĐQG Bỉ
25/10 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
18/10 - 2026
VĐQG Bỉ
10/10 - 2026
Giao hữu
02/10 - 2026
VĐQG Bỉ
14/09 - 2026
06/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
16/08 - 2026

Thành tích gần đây Zulte Waregem

VĐQG Bỉ
25/10 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
18/10 - 2026
VĐQG Bỉ
11/10 - 2026
Giao hữu
02/10 - 2026
VĐQG Bỉ
20/09 - 2026
13/09 - 2026
06/09 - 2026
31/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GentGent98101525T H T T T
2Club BruggeClub Brugge98011624T T T T T
3Union St.GilloiseUnion St.Gilloise97202123T T T H T
4Sporting CharleroiSporting Charleroi9702621B T T T B
5AnderlechtAnderlecht9513-116H T T T B
6GenkGenk9432515H H B T T
7WesterloWesterlo9423314T T T T H
8LommelLommel9333012B B H T H
9Standard LiegeStandard Liege9324-111T B B B B
10Zulte WaregemZulte Waregem9324-211T B B B B
11Royal AntwerpRoyal Antwerp9315-510B B B B T
12SK BeverenSK Beveren9315-610T T B B H
13St.TruidenSt.Truiden9225-28T B B B B
14Raal La LouviereRaal La Louviere9216-77B T B B T
15KV MechelenKV Mechelen8134-86H B B H T
16Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven9135-86B H T H H
17KortrijkKortrijk8107-163B B B T B
18Cercle BruggeCercle Brugge9036-103B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow