Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mame Wade 5 | |
Nolan Gillot (Kiến tạo: Zsombor Gruber) 37 | |
Mustapha Isah 45 | |
Mustapha Isah 46 | |
Siad Gourville 59 | |
Thomas Claes (Thay: Serxho Ujka) 62 | |
Tobias Hedl (Thay: Ousseynou Niang) 62 | |
Leandro Rousseau (Thay: Zsombor Gruber) 66 | |
Nikola Mituljikic (Thay: Istvan Atrok) 72 | |
Nolan Gillot (Kiến tạo: Marius Courcoul) 73 | |
Mehdi Boukamir (Thay: Mame Wade) 77 | |
Elias Filet (Thay: Mustapha Isah) 77 | |
Anas Tajaouart (Thay: Ismaila Coulibaly) 77 | |
Anosike Ementa 83 | |
Akpa Chukwu Hemsley 83 | |
Leandro Rousseau 84 | |
Marius Courcoul 90+1' |
Thống kê trận đấu Raal La Louviere vs Zulte Waregem


Diễn biến Raal La Louviere vs Zulte Waregem
Thẻ vàng cho Marius Courcoul.
V À A O O O - Leandro Rousseau ghi bàn!
Thẻ vàng cho Anosike Ementa.
Benoit de Jaegere rời sân và được thay thế bởi Akpa Chukwu Hemsley.
Ismaila Coulibaly rời sân và được thay thế bởi Anas Tajaouart.
Mustapha Isah rời sân và được thay thế bởi Elias Filet.
Mame Wade rời sân và được thay thế bởi Mehdi Boukamir.
Marius Courcoul đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nolan Gillot đã ghi bàn!
Istvan Atrok rời sân và được thay thế bởi Nikola Mituljikic.
Zsombor Gruber rời sân và được thay thế bởi Leandro Rousseau.
Ousseynou Niang rời sân và được thay thế bởi Tobias Hedl.
Serxho Ujka rời sân và được thay thế bởi Thomas Claes.
Thẻ vàng cho Siad Gourville.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Mustapha Isah.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Mustapha Isah đã ghi bàn!
Zsombor Gruber đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Raal La Louviere vs Zulte Waregem
Raal La Louviere (5-3-2): Marcos Peano (21), Wagane Faye (4), Siad Gourville (22), Djibril Lamego (25), Nolan Gillot (3), Thierry Lutonda (5), Marius Courcoul (29), Mame Ndiaga Wade (10), Ismaila Coulibaly (48), Zsombor Gruber (30), Mustapha Isah (11)
Zulte Waregem (4-2-3-1): Brent Gabriel (13), Benoit De Jaegere (45), Laurent Lemoine (4), Jakob Kiilerich Rask (5), Youssoupha Mbodji (15), Serxho Ujka (36), Enrique Lofolomo (6), Marley Ake (11), Atrok Istvan Zalan (21), Ousseynou Niang (22), Anosike Ementa (18)


| Thay người | |||
| 77’ | Mustapha Isah Elias Filet | 62’ | Serxho Ujka Thomas Claes |
| 77’ | Ismaila Coulibaly Anas Tajaouart | 62’ | Ousseynou Niang Tobias Hedl |
| 77’ | Mame Wade Mehdi Boukamir | 72’ | Istvan Atrok Nikola Mituljikic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Patrick Nkoa | Hemsley Akpa-Chukwu | ||
Quentin Benaets | Tristan Panduro | ||
Elias Filet | Louis Bostyn | ||
Matyas Kovacs | Yannick Cappelle | ||
Yllan Okou | Thomas Claes | ||
Theo Radelet | Tobias Hedl | ||
Léandro Rousseau | Nikola Mituljikic | ||
Anas Tajaouart | Franz Tangala | ||
Mehdi Boukamir | Kewan Vemba | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Raal La Louviere
Thành tích gần đây Zulte Waregem
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 8 | 1 | 0 | 15 | 25 | T H T T T | |
| 2 | 9 | 8 | 0 | 1 | 16 | 24 | T T T T T | |
| 3 | 9 | 7 | 2 | 0 | 21 | 23 | T T T H T | |
| 4 | 9 | 7 | 0 | 2 | 6 | 21 | B T T T B | |
| 5 | 9 | 5 | 1 | 3 | -1 | 16 | H T T T B | |
| 6 | 9 | 4 | 3 | 2 | 5 | 15 | H H B T T | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 3 | 14 | T T T T H | |
| 8 | 9 | 3 | 3 | 3 | 0 | 12 | B B H T H | |
| 9 | 9 | 3 | 2 | 4 | -1 | 11 | T B B B B | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | T B B B B | |
| 11 | 9 | 3 | 1 | 5 | -5 | 10 | B B B B T | |
| 12 | 9 | 3 | 1 | 5 | -6 | 10 | T T B B H | |
| 13 | 9 | 2 | 2 | 5 | -2 | 8 | T B B B B | |
| 14 | 9 | 2 | 1 | 6 | -7 | 7 | B T B B T | |
| 15 | 8 | 1 | 3 | 4 | -8 | 6 | H B B H T | |
| 16 | 9 | 1 | 3 | 5 | -8 | 6 | B H T H H | |
| 17 | 8 | 1 | 0 | 7 | -16 | 3 | B B B T B | |
| 18 | 9 | 0 | 3 | 6 | -10 | 3 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch