Thẻ vàng cho Jaime Mata.
Trilli 15 | |
Andres Martin (Kiến tạo: Peio Canales) 16 | |
Facundo Gonzalez 35 | |
Manu (Kiến tạo: Jorge Salinas) 48 | |
Inigo Vicente 50 | |
Sergi Guardiola (Thay: Dani Requena) 59 | |
Isma Ruiz (Kiến tạo: Adrian Fuentes) 62 | |
Maguette Gueye (Thay: Damian Rodriguez) 67 | |
Suleiman Camara (Thay: Giorgi Guliashvili) 67 | |
Marco Sangalli (Thay: Javier Castro) 67 | |
Andres Martin 69 | |
Dalisson de Almeida (Thay: Mikel Goti) 71 | |
Adilson (Thay: Diego Bri) 71 | |
Diego Fuentes (Thay: Inigo Vicente) 75 | |
Jaime Mata (Thay: Andres Martin) 82 | |
Dalisson de Almeida 86 | |
Pedro Ortiz (Thay: Isma Ruiz) 86 | |
Nikolay Obolskiy (Thay: Adrian Fuentes) 86 | |
Adilson 90 | |
Pedro Ortiz 90+3' | |
Cristian Carracedo 90+6' | |
Jaime Mata 90+6' |
Thống kê trận đấu Racing Santander vs Cordoba


Diễn biến Racing Santander vs Cordoba
Thẻ vàng cho Cristian Carracedo.
Thẻ vàng cho Pedro Ortiz.
V À A A O O O - Adilson đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Adrian Fuentes rời sân và được thay thế bởi Nikolay Obolskiy.
Isma Ruiz rời sân và được thay thế bởi Pedro Ortiz.
Thẻ vàng cho Dalisson de Almeida.
Andres Martin rời sân và được thay thế bởi Jaime Mata.
Inigo Vicente rời sân và được thay thế bởi Diego Fuentes.
Diego Bri rời sân và được thay thế bởi Adilson.
Mikel Goti rời sân và được thay thế bởi Dalisson de Almeida.
V À A A O O O - Andres Martin đã ghi bàn!
Javier Castro rời sân và được thay thế bởi Marco Sangalli.
Giorgi Guliashvili rời sân và được thay thế bởi Suleiman Camara.
Damian Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Maguette Gueye.
Adrian Fuentes đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Isma Ruiz đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Dani Requena rời sân và được thay thế bởi Sergi Guardiola.
V À A A A O O O - Inigo Vicente đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Racing Santander vs Cordoba
Racing Santander (4-2-3-1): Jokin Ezkieta (1), Javier Castro (5), Manu (4), Facundo Gonzalez (16), Jorge Salinas (32), Damian Rodriguez (23), Gustavo Puerta (19), Andres Martin (11), Peio Urtasan (18), Inigo Vicente (10), Giorgi Guliashvili (7)
Cordoba (4-3-3): Carlos Marin (13), Trilli (22), Alex Martin (4), Xavier Sintes (15), Diego Bri (5), Mikel Goti (25), Ismael Ruiz Sánchez (8), Jose Requena (30), Cristian Carracedo Garcia (23), Adrian Fuentes Gonzalez (18), Jacobo Gonzalez (10)


| Thay người | |||
| 67’ | Giorgi Guliashvili Suleiman Camara | 59’ | Dani Requena Sergi Guardiola |
| 67’ | Damian Rodriguez Maguette Gueye | 71’ | Mikel Goti Dalisson De Almeida Leite |
| 67’ | Javier Castro Marco Sangalli | 71’ | Diego Bri Adilson |
| 75’ | Inigo Vicente Diego Fuentes | 86’ | Isma Ruiz Pedro Ortiz |
| 82’ | Andres Martin Jaime Mata | 86’ | Adrian Fuentes Nikolay Obolskiy |
| Cầu thủ dự bị | |||
Simon Eriksson | Iker | ||
Jaime Mata | Ruben Gonzalez Alves | ||
Mario Garcia Alvear | Theo Zidane | ||
Suleiman Camara | Dalisson De Almeida Leite | ||
Maguette Gueye | Ignasi Vilarrasa | ||
Inigo Sainz Maza Serna | Adilson | ||
Santi Franco | Percan | ||
Marco Sangalli | Carlos Albarran Sanz | ||
Diego Fuentes | Pedro Ortiz | ||
Aritz Aldasoro | Sergi Guardiola | ||
Nikolay Obolskiy | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Racing Santander
Thành tích gần đây Cordoba
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 18 | 5 | 7 | 22 | 59 | ||
| 2 | 30 | 15 | 7 | 8 | 12 | 52 | ||
| 3 | 30 | 15 | 7 | 8 | 14 | 52 | ||
| 4 | 29 | 14 | 7 | 8 | 15 | 49 | ||
| 5 | 29 | 12 | 12 | 5 | 16 | 48 | ||
| 6 | 29 | 14 | 6 | 9 | 10 | 48 | ||
| 7 | 29 | 13 | 7 | 9 | 6 | 46 | ||
| 8 | 30 | 13 | 5 | 12 | -8 | 44 | ||
| 9 | 29 | 12 | 6 | 11 | 1 | 42 | ||
| 10 | 29 | 11 | 8 | 10 | 2 | 41 | ||
| 11 | 30 | 11 | 8 | 11 | -2 | 41 | ||
| 12 | 30 | 11 | 7 | 12 | 3 | 40 | ||
| 13 | 30 | 10 | 9 | 11 | -4 | 39 | ||
| 14 | 30 | 10 | 8 | 12 | -5 | 38 | ||
| 15 | 30 | 8 | 12 | 10 | 1 | 36 | ||
| 16 | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | ||
| 17 | 30 | 9 | 9 | 12 | -8 | 36 | ||
| 18 | 30 | 8 | 10 | 12 | -1 | 34 | ||
| 19 | 29 | 8 | 7 | 14 | -11 | 31 | ||
| 20 | 30 | 7 | 9 | 14 | -15 | 30 | ||
| 21 | 30 | 7 | 6 | 17 | -21 | 27 | ||
| 22 | 30 | 6 | 6 | 18 | -21 | 24 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch