Chủ Nhật, 03/05/2026
Jorge Pulido
8
Andres Martin
36
Suleiman Camara (Thay: Lago Junior)
46
Suleiman Camara (Thay: Junior Lago)
46
Maguette Gueye
59
Jon Karrikaburu (Thay: Juan Carlos Arana)
67
Patrick Soko
68
Joaquin Munoz (Thay: Sergi Enrich)
70
Iker Unzueta (Thay: Patrick Soko)
70
Joaquin Munoz
73
Javi Mier (Thay: Javier Hernandez)
78
Diego Gonzalez (Thay: Iker Kortajarena)
78
Diego Diaz (Thay: Maguette Gueye)
79
Marco Sangalli (Thay: Alvaro Mantilla)
79
Gerard Valentin (Thay: Toni Abad)
81
Gerard Valentin
83

Thống kê trận đấu Racing Santander vs Huesca

số liệu thống kê
Racing Santander
Racing Santander
Huesca
Huesca
66 Kiểm soát bóng 34
7 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 2
7 Phạt góc 1
1 Việt vị 3
9 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 7
33 Ném biên 30
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Racing Santander vs Huesca

Tất cả (30)
83' Thẻ vàng cho Gerard Valentin.

Thẻ vàng cho Gerard Valentin.

83' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

81'

Toni Abad rời sân và được thay thế bởi Gerard Valentin.

79'

Maguette Gueye rời sân và được thay thế bởi Diego Diaz.

79'

Alvaro Mantilla rời sân và được thay thế bởi Marco Sangalli.

79'

Maguette Gueye rời sân và được thay thế bởi [player2].

79'

Alvaro Mantilla rời sân và được thay thế bởi [player2].

78'

Iker Kortajarena rời sân và được thay thế bởi Diego Gonzalez.

78'

Iker Kortajarena rời sân và được thay thế bởi [player2].

78'

Javier Hernandez rời sân và được thay thế bởi Javi Mier.

73' Thẻ vàng cho Joaquin Munoz.

Thẻ vàng cho Joaquin Munoz.

73' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

72' Thẻ vàng cho Joaquin Munoz.

Thẻ vàng cho Joaquin Munoz.

70'

Sergi Enrich rời sân và được thay thế bởi Joaquin Munoz.

70'

Patrick Soko rời sân và được thay thế bởi Iker Unzueta.

69'

Patrick Soko rời sân và được thay thế bởi Iker Unzueta.

69'

Sergi Enrich rời sân và được thay thế bởi Joaquin Munoz.

68' G O O O A A A L - Patrick Soko đã trúng đích!

G O O O A A A L - Patrick Soko đã trúng đích!

68' G O O O O A A A L SD Điểm Huesca.

G O O O O A A A L SD Điểm Huesca.

67'

Juan Carlos Arana rời sân và được thay thế bởi Jon Karrikaburu.

59' Thẻ vàng cho Maguette Gueye.

Thẻ vàng cho Maguette Gueye.

Đội hình xuất phát Racing Santander vs Huesca

Racing Santander (4-2-3-1): Jokin Ezkieta (13), Clement Michelin (17), Alvaro Mantilla Perez (2), Javier Castro (5), Saul Garcia (3), Unai Vencedor (21), Maguette Gueye (12), Andres Martin (11), Inigo Vicente (10), Lago Junior (7), Juan Carlos Arana (9)

Huesca (3-5-2): Dani Jimenez (13), Miguel Loureiro Ameijenda (5), Jeremy Blasco (15), Pulido (14), Toni Abad (2), Javier Hernandez (27), Oscar Sielva (23), Iker Kortajarena (22), Ignasi Vilarrasa Palacios (20), Sergi Enrich (9), Serge Patrick Njoh Soko (19)

Racing Santander
Racing Santander
4-2-3-1
13
Jokin Ezkieta
17
Clement Michelin
2
Alvaro Mantilla Perez
5
Javier Castro
3
Saul Garcia
21
Unai Vencedor
12
Maguette Gueye
11
Andres Martin
10
Inigo Vicente
7
Lago Junior
9
Juan Carlos Arana
19
Serge Patrick Njoh Soko
9
Sergi Enrich
20
Ignasi Vilarrasa Palacios
22
Iker Kortajarena
23
Oscar Sielva
27
Javier Hernandez
2
Toni Abad
14
Pulido
15
Jeremy Blasco
5
Miguel Loureiro Ameijenda
13
Dani Jimenez
Huesca
Huesca
3-5-2
Thay người
46’
Junior Lago
Suleiman Camara
70’
Sergi Enrich
Joaquin Munoz
67’
Juan Carlos Arana
Jon Karrikaburu
70’
Patrick Soko
Iker Unzueta Arregui
79’
Alvaro Mantilla
Marco Sangalli
78’
Iker Kortajarena
Diego Gonzalez
79’
Maguette Gueye
Diego Diaz
78’
Javier Hernandez
Javi Mier
81’
Toni Abad
Gerard Valentín
Cầu thủ dự bị
Mario Solorzano
Juan Manuel Perez
Mario Garcia Alvear
Jordi Martín
Jorge Salinas
Ruben Pulido Penas
Miquel Parera
Diego Gonzalez
Marco Sangalli
Hugo Anglada
Manu
Javi Mier
Jon Karrikaburu
Gerard Valentín
Suleiman Camara
Joaquin Munoz
Pablo Rodriguez
Iker Unzueta Arregui
Francisco Montero
Diego Diaz

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
15/10 - 2022
14/03 - 2023
29/08 - 2023
18/05 - 2024
16/12 - 2024
19/04 - 2025
20/12 - 2025
03/05 - 2026

Thành tích gần đây Racing Santander

Hạng 2 Tây Ban Nha
03/05 - 2026
27/04 - 2026
18/04 - 2026
13/04 - 2026
05/04 - 2026
02/04 - 2026
29/03 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
09/03 - 2026

Thành tích gần đây Huesca

Hạng 2 Tây Ban Nha
03/05 - 2026
26/04 - 2026
19/04 - 2026
H1: 0-0
12/04 - 2026
05/04 - 2026
02/04 - 2026
H1: 1-1
28/03 - 2026
H1: 3-1
21/03 - 2026
H1: 1-2
16/03 - 2026
H1: 2-1
07/03 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander38226102272
2DeportivoDeportivo38191181868
3AlmeriaAlmeria37207101867
4CastellonCastellon381810101764
5MalagaMalaga38189111763
6Las PalmasLas Palmas37171281863
7Burgos CFBurgos CF371710101161
8EibarEibar381710111161
9CordobaCordoba3816913-257
10FC AndorraFC Andorra38151013855
11AD Ceuta FCAD Ceuta FC3815914-1254
12Sporting GijonSporting Gijon3815716252
13AlbaceteAlbacete38131114-250
14GranadaGranada38121214-148
15ValladolidValladolid37111016-843
16LeganesLeganes38101216-542
17Real Sociedad BReal Sociedad B3711818-841
18CadizCadiz3810919-1939
19MirandesMirandes379919-2036
20HuescaHuesca389920-2036
21Real ZaragozaReal Zaragoza3881119-1835
22LeonesaLeonesa388921-2733
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow