Giorgi Guliashvili rời sân và được thay thế bởi Damian Rodriguez.
Oscar Sielva (Kiến tạo: Alvaro Carrillo) 4 | |
Rodrigo Abajas 18 | |
Javier Castro (Thay: Pablo Ramon) 23 | |
Asier Villalibre (Thay: Maguette Gueye) 46 | |
Asier Villalibre (Kiến tạo: Andres Martin) 47 | |
Alvaro Mantilla (Kiến tạo: Inigo Vicente) 53 | |
Alvaro Carrillo 62 | |
Andres Martin (Kiến tạo: Inigo Vicente) 66 | |
Julio Alonso (Thay: Rodrigo Abajas) 67 | |
Enol Rodriguez (Thay: Sergi Enrich) 67 | |
Liberto (Thay: Toni Abad) 67 | |
(Pen) Oscar Sielva 72 | |
Damian Rodriguez (Thay: Giorgi Guliashvili) 73 |
Đang cập nhậtDiễn biến Racing Santander vs Huesca
V À A A O O O - Oscar Sielva từ SD Huesca thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Toni Abad rời sân và được thay thế bởi Liberto.
Sergi Enrich rời sân và được thay thế bởi Enol Rodriguez.
Rodrigo Abajas rời sân và được thay thế bởi Julio Alonso.
Inigo Vicente đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Andres Martin đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Alvaro Carrillo.
Inigo Vicente đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alvaro Mantilla đã ghi bàn!
Andres Martin đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Asier Villalibre đã ghi bàn!
Maguette Gueye rời sân và được thay thế bởi Asier Villalibre.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Pablo Ramon rời sân và được thay thế bởi Javier Castro.
Thẻ vàng cho Rodrigo Abajas.
Alvaro Carrillo đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Oscar Sielva đã ghi bàn!
V À A A A O O O SD Huesca ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Racing Santander vs Huesca


Đội hình xuất phát Racing Santander vs Huesca
Racing Santander (4-2-3-1): Simon Eriksson (13), Alvaro Mantilla Perez (2), Manu (4), Pablo Ramon Parra (21), Jorge Salinas (32), Maguette Gueye (14), Gustavo Puerta (19), Andres Martin (11), Peio Urtasan (18), Inigo Vicente (10), Giorgi Guliashvili (7)
Huesca (4-2-3-1): Daniel Martin (30), Toni Abad (2), Alvaro Carrillo (4), Pina (5), Rodrigo Abajas (3), Oscar Sielva (23), Jesus Alvarez (16), Daniel Luna (33), Javi Mier (6), Francisco Portillo (20), Sergi Enrich (9)


| Thay người | |||
| 23’ | Pablo Ramon Javier Castro | 67’ | Rodrigo Abajas Julio Alonso |
| 46’ | Maguette Gueye Asier Villalibre | 67’ | Toni Abad Liberto |
| 73’ | Giorgi Guliashvili Damian Rodriguez | 67’ | Sergi Enrich Enol Rodríguez |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jokin Ezkieta | Juan Manuel Perez | ||
Mario Garcia Alvear | Julio Alonso | ||
Javier Castro | Jordi Martín | ||
Inigo Sainz Maza Serna | Alejandro Cantero | ||
Aritz Aldasoro | Liberto | ||
Juan Carlos Arana | Daniel Ojeda | ||
Asier Villalibre | Jordi Escobar | ||
Marco Sangalli | Enol Rodríguez | ||
Facundo Gonzalez | Jaime Seoane | ||
Jaime Mata | Michael Agbekpornu | ||
Suleiman Camara | Efe Ugiagbe | ||
Damian Rodriguez | Ignacio Laquintana | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Racing Santander
Thành tích gần đây Huesca
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 22 | 6 | 10 | 21 | 72 | ||
| 2 | 38 | 19 | 11 | 8 | 18 | 68 | ||
| 3 | 37 | 20 | 7 | 10 | 18 | 67 | ||
| 4 | 38 | 18 | 10 | 10 | 17 | 64 | ||
| 5 | 38 | 18 | 9 | 11 | 17 | 63 | ||
| 6 | 37 | 17 | 12 | 8 | 18 | 63 | ||
| 7 | 37 | 17 | 10 | 10 | 11 | 61 | ||
| 8 | 38 | 17 | 10 | 11 | 11 | 61 | ||
| 9 | 38 | 16 | 9 | 13 | -2 | 57 | ||
| 10 | 38 | 15 | 10 | 13 | 8 | 55 | ||
| 11 | 37 | 15 | 7 | 15 | 3 | 52 | ||
| 12 | 37 | 14 | 9 | 14 | -13 | 51 | ||
| 13 | 38 | 13 | 11 | 14 | -2 | 50 | ||
| 14 | 38 | 12 | 12 | 14 | -1 | 48 | ||
| 15 | 37 | 11 | 10 | 16 | -8 | 43 | ||
| 16 | 38 | 10 | 12 | 16 | -5 | 42 | ||
| 17 | 37 | 11 | 8 | 18 | -8 | 41 | ||
| 18 | 38 | 10 | 9 | 19 | -19 | 39 | ||
| 19 | 38 | 9 | 9 | 20 | -19 | 36 | ||
| 20 | 37 | 9 | 9 | 19 | -20 | 36 | ||
| 21 | 38 | 8 | 11 | 19 | -18 | 35 | ||
| 22 | 38 | 8 | 9 | 21 | -27 | 33 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch