Thẻ vàng cho Raul Guti.
Kervin Arriaga 20 | |
Ivan Calero 31 | |
Javier Castro 31 | |
Ivan Calero 36 | |
Ivan Calero 36 | |
(Pen) Andres Martin 37 | |
Marcos Luna (Thay: Dani Gomez) 39 | |
Marcos Luna (Thay: Daniel Gomez) 40 | |
Adrian Liso (Thay: Mario Soberon) 46 | |
Samed Bazdar (Thay: Kervin Arriaga) 46 | |
Pablo Rodriguez (Kiến tạo: Inigo Vicente) 47 | |
Antonio Moya 52 | |
Aritz Aldasoro 61 | |
Maguette Gueye 65 | |
Ager Aketxe (Thay: Antonio Moya) 66 | |
Andres Martin 68 | |
Victor Meseguer (Thay: Aritz Aldasoro) 69 | |
Unai Vencedor (Thay: Pablo Rodriguez) 70 | |
Roberto Gonzalez (Thay: Maguette Gueye) 70 | |
Marco Sangalli (Thay: Inigo Vicente) 78 | |
Jon Karrikaburu (Thay: Juan Carlos Arana) 86 | |
Guti, Raul 89 | |
Raul Guti 89 |
Thống kê trận đấu Racing Santander vs Real Zaragoza


Diễn biến Racing Santander vs Real Zaragoza
Thẻ vàng cho [player1].
Juan Carlos Arana rời sân và được thay thế bởi Jon Karrikaburu.
Inigo Vicente rời sân và được thay thế bởi Marco Sangalli.
Maguette Gueye rời sân và được thay thế bởi Roberto Gonzalez.
Pablo Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Unai Vencedor.
Aritz Aldasoro rời sân và được thay thế bởi Victor Meseguer.
V À A A O O O - Andres Martin đã ghi bàn!
Antonio Moya rời sân và được thay thế bởi Ager Aketxe.
Thẻ vàng cho Maguette Gueye.
Thẻ vàng cho Aritz Aldasoro.
Thẻ vàng cho Antonio Moya.
Thẻ vàng cho [player1].
Inigo Vicente đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Pablo Rodriguez đã ghi bàn!
Kervin Arriaga rời sân và được thay thế bởi Samed Bazdar.
Mario Soberon rời sân và được thay thế bởi Adrian Liso.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Daniel Gomez rời sân và được thay thế bởi Marcos Luna.
ANH ẤY BỎ LỠ - Andres Martin thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Đội hình xuất phát Racing Santander vs Real Zaragoza
Racing Santander (4-2-3-1): Jokin Ezkieta (13), Clement Michelin (17), Manu (18), Javier Castro (5), Mario Garcia Alvear (40), Maguette Gueye (12), Aritz Aldasoro (8), Andres Martin (11), Pablo Rodriguez (22), Inigo Vicente (10), Juan Carlos Arana (9)
Real Zaragoza (5-3-2): Gaetan Poussin (13), Ivan Calero (19), Bernardo Vital (15), Kervin Arriaga (16), Jair Amador (3), Dani Tasende (4), Francho Serrano (14), Raul Guti (10), Toni Moya (21), Mario Soberon Gutierrez (7), Dani Gomez (9)


| Thay người | |||
| 69’ | Aritz Aldasoro Victor Meseguer | 40’ | Daniel Gomez Marcos Luna |
| 70’ | Pablo Rodriguez Unai Vencedor | 46’ | Kervin Arriaga Samed Bazdar |
| 70’ | Maguette Gueye Rober González | 46’ | Mario Soberon Adrian Liso |
| 78’ | Inigo Vicente Marco Sangalli | 66’ | Antonio Moya Ager Aketxe |
| 86’ | Juan Carlos Arana Jon Karrikaburu | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ekain Zenitagoia Arana | Carlos Calavia | ||
Unai Vencedor | Marcos Luna | ||
Marco Sangalli | Enrique Clemente | ||
Rober González | Pau Sans | ||
Saul Garcia | Ager Aketxe | ||
Miquel Parera | Alberto Marí | ||
Jon Karrikaburu | Samed Bazdar | ||
Jeremy Arevalo | Sebastián Kóša | ||
Lago Junior | Malcom Adu Ares | ||
Alvaro Mantilla Perez | Lucas Terrer | ||
Victor Meseguer | Adrian Liso | ||
Pol Moreno Sanchez | Joan Femenias | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Racing Santander
Thành tích gần đây Real Zaragoza
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 1 | 0 | 5 | 13 | T H T T T | |
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | B T T T T | |
| 3 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | T B T H T | |
| 4 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 10 | T T B H T | |
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | T T B H T | |
| 6 | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | T B B T T | |
| 7 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | H B T H T | |
| 8 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | T B H H T | |
| 9 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | B T H H T | |
| 10 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | H T T B H | |
| 11 | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | H H T T B | |
| 12 | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | H T T H B | |
| 13 | 5 | 2 | 1 | 2 | 3 | 7 | H B T T B | |
| 14 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | H T B T B | |
| 15 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | H T T B B | |
| 16 | 5 | 1 | 2 | 2 | -3 | 5 | B H B H T | |
| 17 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | B B H T B | |
| 18 | 5 | 1 | 0 | 4 | -2 | 3 | T B B B B | |
| 19 | 5 | 0 | 3 | 2 | -2 | 3 | H H H B B | |
| 20 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | B T B B B | |
| 21 | 5 | 0 | 1 | 4 | -5 | 1 | B B B B H | |
| 22 | 5 | 0 | 0 | 5 | -13 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch