Số lượng khán giả hôm nay là 22413.
Manu (Thay: Pedro Felipe) 16 | |
(Pen) Andres Martin 21 | |
Sergio Martinez 34 | |
Pape Gueye (Kiến tạo: Alberto Moleiro) 45 | |
Nicolas Pepe (Kiến tạo: Georges Mikautadze) 45+1' | |
Gustavo Puerta 45+4' | |
Juan Foyth 48 | |
Carlos Macia (Thay: Ayoze Perez) 56 | |
Tajon Buchanan (Thay: Alberto Moleiro) 56 | |
Gerard Moreno (Thay: Santi Comesana) 56 | |
Jose Lopez 62 | |
Yassir Zabiri (Thay: Asier Villalibre) 69 | |
Maguette Gueye (Thay: Sergio Martinez) 69 | |
Pape Gueye 72 | |
Pablo Ramon 75 | |
Ilias Akhomach (Thay: Nicolas Pepe) 77 | |
Facundo Gonzalez (Thay: Pablo Ramon) 77 | |
Diego Diaz (Thay: Sergio Canales) 77 | |
Santiago Mourino 87 | |
Alex Freeman (Thay: Santiago Mourino) 88 | |
Carlos Romero 90+3' |
Thống kê trận đấu Racing Santander vs Villarreal


Diễn biến Racing Santander vs Villarreal
Có rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.
Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Racing Santander: 41%, Villarreal: 59%.
Carlos Romero giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Racing Santander có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Carlos Romero phạm lỗi thô bạo với một đối thủ và bị ghi vào sổ của trọng tài.
Carlos Romero từ Villarreal đã đi hơi xa khi kéo ngã Andres Martin.
Racing Santander bắt đầu một pha phản công.
Andres Martin thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Villarreal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Villarreal đang kiểm soát bóng.
Pape Gueye giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Georges Mikautadze để bóng chạm tay.
Villarreal đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Maguette Gueye của Racing Santander làm ngã Carlos Romero.
Renato Veiga chặn thành công cú sút.
Một cú sút của Maguette Gueye bị chặn lại.
Racing Santander bắt đầu một đợt phản công.
Maguette Gueye giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Villarreal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Racing Santander vs Villarreal
Racing Santander (4-2-3-1): Julen Agirrezabala (13), Alvaro Mantilla Perez (2), Pedro Felipe (22), Pablo Ramon Parra (5), Jorge Salinas (17), Gustavo Puerta (8), Sergio Martinez (36), Andres Martin (11), Sergio Canales (20), Inigo Vicente (10), Asier Villalibre (12)
Villarreal (4-4-2): Luiz Júnior (1), Santiago Mouriño (15), Juan Foyth (8), Renato Veiga (12), Carlos Romero (20), Nicolas Pepe (19), Pape Gueye (18), Santi Comesaña (14), Alberto Moleiro (10), Ayoze Pérez (22), Georges Mikautadze (9)


| Thay người | |||
| 69’ | Sergio Martinez Maguette Gueye | 56’ | Alberto Moleiro Tajon Buchanan |
| 77’ | Pablo Ramon Facundo Gonzalez | 56’ | Ayoze Perez Carlos Macia |
| 77’ | Sergio Canales Diego Diaz | 56’ | Santi Comesana Gerard Moreno |
| 77’ | Nicolas Pepe Ilias Akhomach | ||
| 88’ | Santiago Mourino Alex Freeman | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Yassir Zabiri | Péter Gulácsi | ||
Maguette Gueye | Logan Costa | ||
Facundo Gonzalez | Alex Freeman | ||
Manu Hernando | Willy Kambwala | ||
Carlos Sanchez | Pau Navarro | ||
Íñigo Sainz-Maza | Sergi Cardona | ||
Diego Diaz | Tajon Buchanan | ||
Hugo Martín | Carlos Macia | ||
Andres Vallecillo | Cheikh Thiam | ||
Juan Carlos Arana | Gerard Moreno | ||
Jorge Castellanos | Ilias Akhomach | ||
Simon Eriksson | Tani Oluwaseyi | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Giorgi Guliashvili Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Racing Santander vs Villarreal
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Racing Santander
Thành tích gần đây Villarreal
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 10 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | T T T | |
| 3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 5 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | H T T | |
| 6 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B | |
| 7 | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | T T B | |
| 8 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H H T | |
| 9 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
| 10 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H B T | |
| 11 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | T B B | |
| 12 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| 13 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B B T | |
| 14 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B T B | |
| 15 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 16 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| 17 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| 18 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| 19 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | H B B | |
| 20 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
