Thứ Bảy, 12/09/2026
Ajdin Hasic
34
(og) F. Goure
36
Martin Minchev (Kiến tạo: Ajdin Hasic)
47
Rafal Wolski
55
Amir Al-Ammari
57
Abdoul Tapsoba (Thay: Che Nunnely)
59
Conrado (Thay: Fernand Goure)
59
Guilherme Luiz (Thay: Ronaldo Lumungo)
59
(Pen) Rafal Wolski
64
Dominik Baumgartner (Thay: Gustav Henriksson)
66
Kahveh Zahiroleslam (Thay: Dominik Pila)
66
Sayfallah Ltaief (Thay: Martin Minchev)
66
Mateusz Praszelik (Thay: Mateusz Klich)
73
Ibrahima Camara (Thay: Rafal Wolski)
74
Dominik Baumgartner
77
Dijon Kameri (Thay: Mohamed Berte)
83
Otar Kakabadze
86
Jeremy Blasco (Thay: Luquinhas)
87

Thống kê trận đấu Radomiak Radom vs Cracovia

số liệu thống kê
Radomiak Radom
Radomiak Radom
Cracovia
Cracovia
55 Kiểm soát bóng 45
5 Sút trúng đích 7
9 Sút không trúng đích 7
10 Phạt góc 10
1 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 18
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
6 Cú sút bị chặn 4
0 Phát bóng 0

Diễn biến Radomiak Radom vs Cracovia

Tất cả (23)
90+6'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

Luquinhas rời sân và được thay thế bởi Jeremy Blasco.

86' Thẻ vàng cho Otar Kakabadze.

Thẻ vàng cho Otar Kakabadze.

83'

Mohamed Berte rời sân và được thay thế bởi Dijon Kameri.

77' Thẻ vàng cho Dominik Baumgartner.

Thẻ vàng cho Dominik Baumgartner.

74'

Rafal Wolski rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Camara.

73'

Mateusz Klich rời sân và được thay thế bởi Mateusz Praszelik.

66'

Martin Minchev rời sân và được thay thế bởi Sayfallah Ltaief.

66'

Dominik Pila rời sân và được thay thế bởi Kahveh Zahiroleslam.

66'

Gustav Henriksson rời sân và được thay thế bởi Dominik Baumgartner.

64' V À A A O O O - Rafal Wolski từ Radomiak Radom đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Rafal Wolski từ Radomiak Radom đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

59'

Ronaldo Lumungo rời sân và được thay thế bởi Guilherme Luiz.

59'

Fernand Goure rời sân và được thay thế bởi Conrado.

59'

Che Nunnely rời sân và được thay thế bởi Abdoul Tapsoba.

57' Thẻ vàng cho Amir Al-Ammari.

Thẻ vàng cho Amir Al-Ammari.

55' V À A A O O O - Rafal Wolski đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rafal Wolski đã ghi bàn!

47'

Ajdin Hasic đã kiến tạo cho bàn thắng.

47' V À A A A O O O - Martin Minchev đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Martin Minchev đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

34' V À A A A O O O Cracovia ghi bàn.

V À A A A O O O Cracovia ghi bàn.

Đội hình xuất phát Radomiak Radom vs Cracovia

Radomiak Radom (4-1-4-1): Filip Majchrowicz (1), Zie Ouattara (24), Kryspin Szczesniak (3), Filip Koperski (72), Jan Grzesik (13), Christos Donis (77), Che Nunnely (7), Rafal Wolski (27), Lucas Lima Linhares (82), Ronaldo Afonso (90), Fernand Goure (11)

Cracovia (4-2-3-1): Sebastian Madejski (13), Otar Kakabadze (25), Gustav Henriksson (4), Brahim Traore (61), Mauro Perkovic (39), Mateusz Klich (43), Amir Al-Ammari (6), Dominik Pila (79), Ajdin Hasic (14), Martin Minchev (17), Mohamed Berte (90)

Radomiak Radom
Radomiak Radom
4-1-4-1
1
Filip Majchrowicz
24
Zie Ouattara
3
Kryspin Szczesniak
72
Filip Koperski
13
Jan Grzesik
77
Christos Donis
7
Che Nunnely
27
Rafal Wolski
82
Lucas Lima Linhares
90
Ronaldo Afonso
11
Fernand Goure
90
Mohamed Berte
17
Martin Minchev
14
Ajdin Hasic
79
Dominik Pila
6
Amir Al-Ammari
43
Mateusz Klich
39
Mauro Perkovic
61
Brahim Traore
4
Gustav Henriksson
25
Otar Kakabadze
13
Sebastian Madejski
Cracovia
Cracovia
4-2-3-1
Thay người
59’
Che Nunnely
Abdoul Fessal Tapsoba
66’
Martin Minchev
Sayfallah Ltaief
74’
Rafal Wolski
Ibrahima
66’
Gustav Henriksson
Dominik Baumgartner
87’
Luquinhas
Jeremy Blasco
73’
Mateusz Klich
Mateusz Praszelik
83’
Mohamed Berte
Dijon Kameri
Cầu thủ dự bị
Wiktor Koptas
Beno Selan
Bartlomiej Gradecki
Henrich Ravas
Jeremy Blasco
Jakub Chrapusta
Ibrahima
Mateusz Praszelik
Steve Kingue
Kamil Glik
Abdoul Fessal Tapsoba
Karol Knap
Kacper Karasek
Sayfallah Ltaief
Conrado Buchanelli Holz
Dijon Kameri
Emanuel Fernando Candimba Gonçalves
Dominik Baumgartner
Guilherme Luiz Oliveira da Silva
Kahveh Zahiroleslam
Romario Baro
Vincent Burlet
Wiktor Dej

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
29/10 - 2021
22/04 - 2022
30/09 - 2022
15/04 - 2023
06/08 - 2023
10/02 - 2024
Giao hữu
03/07 - 2024
VĐQG Ba Lan
01/09 - 2024
08/03 - 2025
08/11 - 2025
12/05 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Radomiak Radom

VĐQG Ba Lan
05/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
01/09 - 2026
VĐQG Ba Lan
29/08 - 2026
23/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
03/08 - 2026
24/07 - 2026
23/05 - 2026
17/05 - 2026

Thành tích gần đây Cracovia

VĐQG Ba Lan
06/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
02/09 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
VĐQG Ba Lan
29/08 - 2026
22/08 - 2026
16/08 - 2026
09/08 - 2026
04/08 - 2026
26/07 - 2026
Giao hữu
19/07 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan6510716T T T T T
2Legia WarszawaLegia Warszawa7430915H T H H T
3Gornik ZabrzeGornik Zabrze6501515T T B T T
4Wisla KrakowWisla Krakow8422414B H T H T
5Korona KielceKorona Kielce7331312T H T H T
6Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok7403112B T B T B
7Piast GliwicePiast Gliwice7313010B B H T T
8GKS KatowiceGKS Katowice630339T B T T B
9Pogon SzczecinPogon Szczecin623139T T H H H
10Zaglebie LubinZaglebie Lubin623119B T H H H
11CracoviaCracovia7223-28H T T B B
12Radomiak RadomRadomiak Radom7223-78B B H T H
13Widzew LodzWidzew Lodz714207T B H B H
14Slask WroclawSlask Wroclaw8134-36B H H B B
15Motor LublinMotor Lublin8125-65T H B B B
16Wisla PlockWisla Plock6123-75H B B B H
17Wieczysta KrakowWieczysta Krakow6114-44B T B B H
18Rakow CzestochowaRakow Czestochowa7106-73B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow