Thứ Sáu, 11/09/2026
Peter Gonzalez
28
Ibrahima Camara
43
Conrado
45+2'
(Pen) Kacper Urbanski
45+4'
Ronaldo Lumungo (Thay: C. Nunnely)
46
Abdoul Tapsoba (Thay: Fernand Goure)
46
Adrian Dieguez
56
Peter Gonzalez
58
Maximilian Dietz
59
Ondrej Zmrzly
64
Philipp Schulze
65
(Pen) Rafal Wolski
68
Lukas Sadilek (Thay: Paulo Bernardo)
70
Bastien Donio (Thay: Maximilian Dietz)
70
Abdoul Tapsoba
70
Sondre Liseth
71
Taofeek Ismaheel (Thay: Peter Gonzalez)
71
Manu (Thay: Zie Ouattara)
73
Filip Koperski (Thay: Adrian Dieguez)
73
Yvan Ikia Dimi (Thay: Maksym Khlan)
80
Kacper Karasek (Thay: Ibrahima Camara)
85
Erik Prekop (Thay: Sondre Liseth)
89

Thống kê trận đấu Radomiak Radom vs Gornik Zabrze

số liệu thống kê
Radomiak Radom
Radomiak Radom
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
46 Kiểm soát bóng 54
5 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 3
0 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 7
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 9
0 Phát bóng 0

Diễn biến Radomiak Radom vs Gornik Zabrze

Tất cả (28)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Sondre Liseth rời sân và được thay thế bởi Erik Prekop.

85'

Ibrahima Camara rời sân và được thay thế bởi Kacper Karasek.

80'

Maksym Khlan rời sân và được thay thế bởi Yvan Ikia Dimi.

73'

Adrian Dieguez rời sân và được thay thế bởi Filip Koperski.

73'

Zie Ouattara rời sân và được thay thế bởi Manu.

71' Thẻ vàng cho Sondre Liseth.

Thẻ vàng cho Sondre Liseth.

71'

Peter Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Taofeek Ismaheel.

70' Thẻ vàng cho Abdoul Tapsoba.

Thẻ vàng cho Abdoul Tapsoba.

70'

Maximilian Dietz rời sân và được thay thế bởi Bastien Donio.

70'

Paulo Bernardo rời sân và được thay thế bởi Lukas Sadilek.

68' V À A A O O O - Rafal Wolski từ Radomiak Radom thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Rafal Wolski từ Radomiak Radom thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

68' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

65' Thẻ vàng cho Philipp Schulze.

Thẻ vàng cho Philipp Schulze.

64' V À A A A O O O - Ondrej Zmrzly đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Ondrej Zmrzly đã ghi bàn!

64' V À A A O O O - [player1] ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] ghi bàn!

59' Thẻ vàng cho Maximilian Dietz.

Thẻ vàng cho Maximilian Dietz.

58' Thẻ vàng cho Peter Gonzalez.

Thẻ vàng cho Peter Gonzalez.

56' Thẻ vàng cho Adrian Dieguez.

Thẻ vàng cho Adrian Dieguez.

46'

Fernand Goure rời sân và được thay thế bởi Abdoul Tapsoba.

46'

Che Nunnely rời sân và được thay thế bởi Ronaldo Lumungo.

Đội hình xuất phát Radomiak Radom vs Gornik Zabrze

Radomiak Radom (4-1-4-1): Filip Majchrowicz (1), Zie Ouattara (24), Kryspin Szczesniak (3), Adrian Dieguez (26), Conrado Buchanelli Holz (97), Ibrahima (8), Jan Grzesik (13), Rafal Wolski (27), Lucas Lima Linhares (82), Che Nunnely (7), Fernand Goure (11)

Gornik Zabrze (4-1-4-1): Philipp Schulze (1), Michal Sacek (61), Rafal Janicki (26), Pawel Bochniewicz (4), Ondrej Zmrzly (21), Maximilian Dietz (66), Peter Gonzalez (19), Kacper Urbański (82), Paulo Bernardo (8), Maksym Khlan (33), Sondre Liseth (23)

Radomiak Radom
Radomiak Radom
4-1-4-1
1
Filip Majchrowicz
24
Zie Ouattara
3
Kryspin Szczesniak
26
Adrian Dieguez
97
Conrado Buchanelli Holz
8
Ibrahima
13
Jan Grzesik
27
Rafal Wolski
82
Lucas Lima Linhares
7
Che Nunnely
11
Fernand Goure
23
Sondre Liseth
33
Maksym Khlan
8
Paulo Bernardo
82
Kacper Urbański
19
Peter Gonzalez
66
Maximilian Dietz
21
Ondrej Zmrzly
4
Pawel Bochniewicz
26
Rafal Janicki
61
Michal Sacek
1
Philipp Schulze
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
4-1-4-1
Thay người
46’
Che Nunnely
Ronaldo Afonso
70’
Maximilian Dietz
Bastien Donio
46’
Fernand Goure
Abdoul Fessal Tapsoba
70’
Paulo Bernardo
Lukas Sadilek
73’
Adrian Dieguez
Filip Koperski
71’
Peter Gonzalez
Taofeek Ismaheel
85’
Ibrahima Camara
Kacper Karasek
80’
Maksym Khlan
Yvan Ikia Dimi
89’
Sondre Liseth
Erik Prekop
Cầu thủ dự bị
Bartlomiej Gradecki
José Manuel Sánchez Guillén
Jeremy Blasco
Tomasz Loska
Christos Donis
Bastien Donio
Kacper Karasek
Bruno Durdov
Szymon Kilianek
Yvan Ikia Dimi
Filip Koperski
Taofeek Ismaheel
Ronaldo Afonso
Erik Janža
Abdoul Fessal Tapsoba
Roberto Massimo
Adam Zabicki
Erik Prekop
Romario Baro
Lukas Sadilek
Emanuel Fernando Candimba Gonçalves
Patryk Warczak

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Ba Lan
22/09 - 2021
VĐQG Ba Lan
06/11 - 2021
30/04 - 2022
30/07 - 2022
12/02 - 2023
23/07 - 2023
09/12 - 2023
09/08 - 2024
Cúp quốc gia Ba Lan
26/09 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-1
VĐQG Ba Lan
15/02 - 2025
29/11 - 2025
23/05 - 2026
08/08 - 2026

Thành tích gần đây Radomiak Radom

VĐQG Ba Lan
05/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
01/09 - 2026
VĐQG Ba Lan
29/08 - 2026
23/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
03/08 - 2026
24/07 - 2026
23/05 - 2026
17/05 - 2026

Thành tích gần đây Gornik Zabrze

VĐQG Ba Lan
06/09 - 2026
03/09 - 2026
30/08 - 2026
Europa Conference League
27/08 - 2026
21/08 - 2026
VĐQG Ba Lan
17/08 - 2026
Europa League
14/08 - 2026
VĐQG Ba Lan
08/08 - 2026
Europa League
06/08 - 2026
Champions League
30/07 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan6510716T T T T T
2Legia WarszawaLegia Warszawa7430915H T H H T
3Gornik ZabrzeGornik Zabrze6501515T T B T T
4Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok6402312T B T B T
5Wisla KrakowWisla Krakow7322211T B H T H
6Piast GliwicePiast Gliwice7313010B B H T T
7GKS KatowiceGKS Katowice630339T B T T B
8Pogon SzczecinPogon Szczecin623139T T H H H
9Korona KielceKorona Kielce623129H T H T H
10Zaglebie LubinZaglebie Lubin623119B T H H H
11CracoviaCracovia7223-28H T T B B
12Radomiak RadomRadomiak Radom7223-78B B H T H
13Widzew LodzWidzew Lodz714207T B H B H
14Slask WroclawSlask Wroclaw7133-26H B H H B
15Motor LublinMotor Lublin7124-55B T H B B
16Wisla PlockWisla Plock6123-75H B B B H
17Wieczysta KrakowWieczysta Krakow6114-44B T B B H
18Rakow CzestochowaRakow Czestochowa6006-80B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow