Thứ Hai, 16/03/2026
Maurides (Kiến tạo: Rafal Wolski)
2
Radovan Pankov (Kiến tạo: Juergen Elitim)
8
Elves (Thay: Luquinhas)
46
Romario
56
Steve Kingue
59
Christos Donis (Thay: Ibrahima Camara)
65
Michal Kaput (Thay: Romario)
65
Jean Pierre Nsame (Thay: Mileta Rajovic)
65
Damian Szymanski (Thay: Wojciech Urbanski)
74
Ermal Krasniqi (Thay: Vahan Bichakhchyan)
74
Abdoul Fessal Tapsoba (Thay: Maurides)
76
Arkadiusz Reca (Thay: Patryk Kun)
80
Pawel Wszolek (Thay: Kacper Chodyna)
80
Vasco Lopes (Thay: Josh Wilson-Esbrand)
80
Juergen Elitim
88

Thống kê trận đấu Radomiak Radom vs Legia Warszawa

số liệu thống kê
Radomiak Radom
Radomiak Radom
Legia Warszawa
Legia Warszawa
57 Kiểm soát bóng 43
1 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 7
3 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 20
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Radomiak Radom vs Legia Warszawa

Tất cả (20)
88' Thẻ vàng cho Juergen Elitim.

Thẻ vàng cho Juergen Elitim.

80'

Josh Wilson-Esbrand rời sân và được thay thế bởi Vasco Lopes.

80'

Kacper Chodyna rời sân và được thay thế bởi Pawel Wszolek.

80'

Patryk Kun rời sân và được thay thế bởi Arkadiusz Reca.

76'

Maurides rời sân và được thay thế bởi Abdoul Fessal Tapsoba.

74'

Vahan Bichakhchyan rời sân và được thay thế bởi Ermal Krasniqi.

74'

Wojciech Urbanski rời sân và được thay thế bởi Damian Szymanski.

65'

Mileta Rajovic rời sân và Jean Pierre Nsame vào thay thế.

65'

Romario rời sân và Michal Kaput vào thay thế.

65'

Ibrahima Camara rời sân và Christos Donis vào thay thế.

59' Thẻ vàng cho Steve Kingue.

Thẻ vàng cho Steve Kingue.

56' Thẻ vàng cho Romario.

Thẻ vàng cho Romario.

46'

Luquinhas rời sân và được thay thế bởi Elves.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

8'

Juergen Elitim đã kiến tạo cho bàn thắng này.

8' V À A A O O O - Radovan Pankov đã ghi bàn!

V À A A O O O - Radovan Pankov đã ghi bàn!

2'

Rafal Wolski đã kiến tạo cho bàn thắng.

2' V À A A O O O - Maurides đã ghi bàn!

V À A A O O O - Maurides đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Radomiak Radom vs Legia Warszawa

Radomiak Radom (4-1-4-1): Filip Majchrowicz (1), Zie Ouattara (24), Steve Kingue (14), Adrian Dieguez (26), Josh Wilson-Esbrand (3), Ibrahima (2), Jan Grzesik (13), Romário Baró (6), Rafal Wolski (27), Luquinhas (82), Maurides (25)

Legia Warszawa (3-4-3): Otto Hindrich (89), Kamil Piatkowski (91), Rafal Augustyniak (8), Radovan Pankov (12), Kacper Chodyna (11), Wojciech Urbanski (53), Juergen Elitim (22), Patryk Kun (23), Vahan Bichakhchyan (21), Mileta Rajović (29), Rafal Adamski (9)

Radomiak Radom
Radomiak Radom
4-1-4-1
1
Filip Majchrowicz
24
Zie Ouattara
14
Steve Kingue
26
Adrian Dieguez
3
Josh Wilson-Esbrand
2
Ibrahima
13
Jan Grzesik
6
Romário Baró
27
Rafal Wolski
82
Luquinhas
25
Maurides
9
Rafal Adamski
29
Mileta Rajović
21
Vahan Bichakhchyan
23
Patryk Kun
22
Juergen Elitim
53
Wojciech Urbanski
11
Kacper Chodyna
12
Radovan Pankov
8
Rafal Augustyniak
91
Kamil Piatkowski
89
Otto Hindrich
Legia Warszawa
Legia Warszawa
3-4-3
Thay người
46’
Luquinhas
Elves
65’
Mileta Rajovic
Jean-Pierre Nsame
65’
Romario
Michal Kaput
74’
Wojciech Urbanski
Damian Szymański
65’
Ibrahima Camara
Christos Donis
74’
Vahan Bichakhchyan
Ermal Krasniqi
76’
Maurides
Abdoul Fessal Tapsoba
80’
Kacper Chodyna
Pawel Wszolek
80’
Josh Wilson-Esbrand
Vasco Lopes
80’
Patryk Kun
Arkadiusz Reca
Cầu thủ dự bị
Wiktor Koptas
Kacper Tobiasz
Michał Jerke
Pawel Wszolek
Jeremy Blasco
Arkadiusz Reca
Mateusz Cichocki
Jean-Pierre Nsame
Michal Kaput
Damian Szymański
Adam Zabicki
Artur Jedrzejczyk
Christos Donis
Jan Leszczynski
Leandro
Ermal Krasniqi
Vasco Lopes
Kacper Urbański
Salifou Soumah
Samuel Kovacik
Abdoul Fessal Tapsoba
Elves

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
19/12 - 2021
Giao hữu
VĐQG Ba Lan
03/09 - 2022
18/03 - 2023
05/11 - 2023
05/05 - 2024
18/08 - 2024
23/02 - 2025
14/09 - 2025
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Radomiak Radom

VĐQG Ba Lan
14/03 - 2026
08/03 - 2026
06/03 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
06/12 - 2025
29/11 - 2025
23/11 - 2025

Thành tích gần đây Legia Warszawa

VĐQG Ba Lan
14/03 - 2026
09/03 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
Europa Conference League
VĐQG Ba Lan
15/12 - 2025
Europa Conference League
12/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Zaglebie LubinZaglebie Lubin2511861141H T T T B
2Lech PoznanLech Poznan251186641T T T B T
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok241086938H H H B B
4Gornik ZabrzeGornik Zabrze251159438H B B H T
5Rakow CzestochowaRakow Czestochowa2511410237H T B T B
6GKS KatowiceGKS Katowice2411310236H B T T T
7Wisla PlockWisla Plock25997236B B B B T
8Motor LublinMotor Lublin258107-434B T T H T
9Radomiak RadomRadomiak Radom25898433H H T B H
10CracoviaCracovia25898233H H B B B
11Korona KielceKorona Kielce24969233B T B B T
12Piast GliwicePiast Gliwice259511-332B B T B T
13Lechia GdanskLechia Gdansk251069231T B H T B
14Pogon SzczecinPogon Szczecin249411-431H T T T B
15Arka GdyniaArka Gdynia258611-1630T H B T H
16Legia WarszawaLegia Warszawa256118-129H T H T H
17Widzew LodzWidzew Lodz258413-328T H B T H
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza255713-1522H B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow