Thứ Hai, 06/04/2026
Karol Czubak (Kiến tạo: Sergi Samper)
21
Rafal Wolski
47
Marek Kristian Bartos
57
Christos Donis (Thay: Ibrahima Camara)
63
Ivo Rodrigues
64
Pawel Stolarski (Thay: Filip Wojcik)
65
Bradly van Hoeven (Thay: Ivo Rodrigues)
65
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Radomiak Radom vs Motor Lublin

Tất cả (11)
65'

Ivo Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Bradly van Hoeven.

65'

Filip Wojcik rời sân và được thay thế bởi Pawel Stolarski.

64' Thẻ vàng cho Ivo Rodrigues.

Thẻ vàng cho Ivo Rodrigues.

63'

Ibrahima Camara rời sân và được thay thế bởi Christos Donis.

57' Thẻ vàng cho Marek Kristian Bartos.

Thẻ vàng cho Marek Kristian Bartos.

47' V À A A O O O - Rafal Wolski ghi bàn!

V À A A O O O - Rafal Wolski ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

21'

Sergi Samper đã kiến tạo cho bàn thắng.

21' V À A A A O O O - Karol Czubak đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Karol Czubak đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu Radomiak Radom vs Motor Lublin

số liệu thống kê
Radomiak Radom
Radomiak Radom
Motor Lublin
Motor Lublin
48 Kiểm soát bóng 52
2 Sút trúng đích 5
8 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 6
0 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 13
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Radomiak Radom vs Motor Lublin

Radomiak Radom (4-2-3-1): Filip Majchrowicz (1), Jan Grzesik (13), Jeremy Blasco (5), Adrian Dieguez (26), Joao Pedro (20), Ibrahima (2), Romário Baró (6), Luquinhas (82), Rafal Wolski (27), Vasco Lopes (7), Maurides (25)

Motor Lublin (4-1-4-1): Ivan Brkic (1), Filip Wojcik (17), Marek Bartos (39), Herve Matthys (3), Filip Luberecki (24), Sergi Samper (6), Mbaye Ndiaye (30), Bartosz Wolski (68), Ivo Rodrigues (7), Fabio Ronaldo (11), Karol Czubak (9)

Radomiak Radom
Radomiak Radom
4-2-3-1
1
Filip Majchrowicz
13
Jan Grzesik
5
Jeremy Blasco
26
Adrian Dieguez
20
Joao Pedro
2
Ibrahima
6
Romário Baró
82
Luquinhas
27
Rafal Wolski
7
Vasco Lopes
25
Maurides
9
Karol Czubak
11
Fabio Ronaldo
7
Ivo Rodrigues
68
Bartosz Wolski
30
Mbaye Ndiaye
6
Sergi Samper
24
Filip Luberecki
3
Herve Matthys
39
Marek Bartos
17
Filip Wojcik
1
Ivan Brkic
Motor Lublin
Motor Lublin
4-1-4-1
Thay người
63’
Ibrahima Camara
Christos Donis
65’
Filip Wojcik
Pawel Stolarski
65’
Ivo Rodrigues
Bradly Van Hoeven
Cầu thủ dự bị
Wiktor Koptas
Gasper Tratnik
Michał Jerke
Bright Ede
Mateusz Cichocki
Arkadiusz Najemski
Oskar Markiewicz
Paskal Meyer
Michal Kaput
Pawel Stolarski
Christos Donis
Jakub Labojko
Adam Zabicki
Kacper Karasek
Leandro
Mathieu Scalet
Salifou Soumah
Michal Krol
Abdoul Fessal Tapsoba
Bradly Van Hoeven
Elves
Renat Dadashov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
12/07 - 2024
VĐQG Ba Lan
03/12 - 2024
24/05 - 2025
30/09 - 2025

Thành tích gần đây Radomiak Radom

VĐQG Ba Lan
21/03 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026
06/03 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
06/12 - 2025
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Motor Lublin

VĐQG Ba Lan
21/03 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
01/02 - 2026
06/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan271296945T B T T H
2Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok271197942B B T B H
3Gornik ZabrzeGornik Zabrze271269742B H T H T
4Zaglebie LubinZaglebie Lubin2611871041T T T B B
5Rakow CzestochowaRakow Czestochowa2711610239B T B H H
6Wisla PlockWisla Plock271098239B B T T B
7GKS KatowiceGKS Katowice2712312139T T B B T
8Motor LublinMotor Lublin279117-338T T H T T
9Korona KielceKorona Kielce2610610436B B T B T
10CracoviaCracovia27999036B B B T B
11Piast GliwicePiast Gliwice2710512-235T B T T B
12Lechia GdanskLechia Gdansk261169334B H T B T
13Radomiak RadomRadomiak Radom278109234H T B H B
14Pogon SzczecinPogon Szczecin2610412-434T T B T B
15Legia WarszawaLegia Warszawa266128-130T H T H H
16Widzew LodzWidzew Lodz278613-330B T H H H
17Arka GdyniaArka Gdynia268612-1930H B T H B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza276714-1725H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow