Dijon Kameri rời sân và được thay thế bởi Mateusz Praszelik.
Patryk Makuch 39 | |
Bosko Sutalo 43 | |
Amir Al-Ammari 44 | |
(Pen) Jonatan Braut Brunes 45 | |
Ariel Mosor (Thay: Pawel Dawidowicz) 46 | |
Dijon Kameri 51 | |
Isak Brusberg 58 | |
Patryk Makuch 61 | |
Adriano (Thay: Fran Tudor) 62 | |
Tomasz Pienko (Thay: Isak Brusberg) 62 | |
Mateusz Praszelik (Thay: Dijon Kameri) 62 |
Đang cập nhậtDiễn biến Rakow Czestochowa vs Cracovia
Isak Brusberg rời sân và được thay thế bởi Tomasz Pienko.
Fran Tudor rời sân và được thay thế bởi Adriano.
V À A A O O O - Patryk Makuch đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Isak Brusberg.
V À A A O O O - Dijon Kameri đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Pawel Dawidowicz rời sân và được thay thế bởi Ariel Mosor.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Jonatan Braut Brunes từ Rakow Czestochowa đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
ÔI KHÔNG! - Amir Al-Ammari nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội của anh ấy!
Thẻ vàng cho Bosko Sutalo.
Thẻ vàng cho Amir Al-Ammari.
V À A A O O O - Patryk Makuch đã ghi bàn!
V À A A O O O - Patryk Makuch đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Rakow Czestochowa vs Cracovia


Đội hình xuất phát Rakow Czestochowa vs Cracovia
Rakow Czestochowa (3-4-2-1): Oliwier Zych (48), Paweł Dawidowicz (27), Bogdan Racoviţan (25), Efstratios Svarnas (4), Fran Tudor (7), Marko Bulat (5), Oskar Repka (6), Jean Carlos Silva (20), Patryk Makuch (9), Jonatan Braut Brunes (18), Isak Brusberg (39)
Cracovia (4-2-3-1): Sebastian Madejski (13), Bosko Sutalo (21), Oskar Wojcik (66), Gustav Henriksson (4), Mauro Perkovic (39), Mateusz Klich (43), Amir Al-Ammari (6), Dominik Pila (79), Dijon Kameri (70), Ajdin Hasic (14), Pau Sans (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Pawel Dawidowicz Ariel Mosor | 62’ | Dijon Kameri Mateusz Praszelik |
| 62’ | Isak Brusberg Tomasz Pienko | ||
| 62’ | Fran Tudor Adriano Luis Amorim Santos | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kacper Trelowski | Henrich Ravas | ||
Wiktor Zolneczko | Brahim Traore | ||
Ariel Mosor | Kamil Glik | ||
Tomasz Pienko | Karol Knap | ||
Adriano Luis Amorim Santos | Maxime Dominguez | ||
Leonardo Rocha | Mateusz Tabisz | ||
Ojo Abraham | Mateusz Praszelik | ||
Zoran Arsenic | Jean Batoum | ||
Mitja Ilenic | |||
Bogdan Mircetic | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rakow Czestochowa
Thành tích gần đây Cracovia
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 13 | 10 | 6 | 10 | 49 | T T H H T | |
| 2 | 29 | 13 | 7 | 9 | 8 | 46 | T H T H T | |
| 3 | 29 | 12 | 9 | 8 | 5 | 45 | T T B T T | |
| 4 | 29 | 12 | 8 | 9 | 8 | 44 | B B B T B | |
| 5 | 28 | 11 | 10 | 7 | 9 | 43 | B T B H H | |
| 6 | 29 | 12 | 7 | 10 | 3 | 43 | T B H H H | |
| 7 | 29 | 13 | 4 | 12 | 2 | 43 | B B T H T | |
| 8 | 29 | 9 | 12 | 8 | -4 | 39 | T T H H B | |
| 9 | 28 | 12 | 6 | 10 | 4 | 37 | T B T T B | |
| 10 | 29 | 9 | 10 | 10 | 2 | 37 | H B H B T | |
| 11 | 29 | 8 | 13 | 8 | 2 | 37 | H H T H T | |
| 12 | 29 | 10 | 7 | 12 | 1 | 37 | B T B H B | |
| 13 | 29 | 9 | 10 | 10 | -1 | 37 | B B T B H | |
| 14 | 29 | 11 | 4 | 14 | -5 | 37 | T B B T B | |
| 15 | 28 | 10 | 5 | 13 | -4 | 35 | B T T B B | |
| 16 | 28 | 9 | 7 | 12 | -17 | 34 | T H B T H | |
| 17 | 29 | 9 | 6 | 14 | -3 | 33 | H H H T B | |
| 18 | 29 | 6 | 7 | 16 | -20 | 25 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch