Chủ Nhật, 15/03/2026

Trực tiếp kết quả Rakow Czestochowa vs GKS Katowice hôm nay 08-02-2025

Giải VĐQG Ba Lan - Th 7, 08/2

Kết thúc

Rakow Czestochowa

Rakow Czestochowa

1 : 2

GKS Katowice

GKS Katowice

Hiệp một: 0-1
T7, 23:30 08/02/2025
Vòng 20 - VĐQG Ba Lan
Stadion Rakow
 
Sebastian Bergier (Kiến tạo: Marcin Wasielewski)
19
Srdjan Plavsic (Thay: Peter Barath)
46
Mateusz Kowalczyk
48
Ivi Lopez (Kiến tạo: Vladyslav Kochergin)
54
Srdjan Plavsic
60
(Pen) Arkadiusz Jedrych
62
Mateusz Kowalczyk (Kiến tạo: Sebastian Bergier)
65
Jesus Diaz (Thay: Adriano)
72
Aleksander Komor (Thay: Alan Czerwinski)
73
Filip Szymczak (Thay: Sebastian Bergier)
73
Patryk Makuch (Thay: Ivi Lopez)
76
Leonardo Rocha (Thay: Jonatan Braut Brunes)
76
Matej Rodin (Thay: Milan Rundic)
86
Mateusz Marzec (Thay: Marcin Wasielewski)
90
Sebastian Milewski (Thay: Adrian Blad)
90
Oskar Repka
90+5'

Thống kê trận đấu Rakow Czestochowa vs GKS Katowice

số liệu thống kê
Rakow Czestochowa
Rakow Czestochowa
GKS Katowice
GKS Katowice
51 Kiểm soát bóng 49
7 Sút trúng đích 4
9 Sút không trúng đích 9
9 Phạt góc 4
0 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rakow Czestochowa vs GKS Katowice

Tất cả (23)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Oskar Repka.

Thẻ vàng cho Oskar Repka.

90'

Adrian Blad rời sân và được thay thế bởi Sebastian Milewski.

90'

Marcin Wasielewski rời sân và được thay thế bởi Mateusz Marzec.

86'

Milan Rundic rời sân và được thay thế bởi Matej Rodin.

76'

Jonatan Braut Brunes rời sân và được thay thế bởi Leonardo Rocha.

76'

Ivi Lopez rời sân và được thay thế bởi Patryk Makuch.

73'

Sebastian Bergier rời sân và được thay thế bởi Filip Szymczak.

73'

Alan Czerwinski rời sân và được thay thế bởi Aleksander Komor.

72'

Adriano rời sân và được thay thế bởi Jesus Diaz.

65'

Sebastian Bergier đã kiến tạo cho bàn thắng.

65' V À A A O O O - Mateusz Kowalczyk đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mateusz Kowalczyk đã ghi bàn!

62' Anh ta sút hỏng - Arkadiusz Jedrych thực hiện quả phạt đền, nhưng không ghi được bàn!

Anh ta sút hỏng - Arkadiusz Jedrych thực hiện quả phạt đền, nhưng không ghi được bàn!

60' Thẻ vàng cho Srdjan Plavsic.

Thẻ vàng cho Srdjan Plavsic.

54'

Vladyslav Kochergin đã kiến tạo cho bàn thắng.

54' V À A A O O O - Ivi Lopez đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ivi Lopez đã ghi bàn!

48' Thẻ vàng cho Mateusz Kowalczyk.

Thẻ vàng cho Mateusz Kowalczyk.

46'

Peter Barath rời sân và được thay thế bởi Srdjan Plavsic.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

19'

Marcin Wasielewski đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Rakow Czestochowa vs GKS Katowice

Rakow Czestochowa (3-4-2-1): Kacper Trelowski (1), Peter Barath (23), Zoran Arsenic (24), Milan Rundic (3), Fran Tudor (7), Jean Carlos Silva (20), Gustav Berggren (5), Vladyslav Kochergin (30), Adriano (84), Ivi (10), Jonatan Braut Brunes (18)

GKS Katowice (3-4-2-1): Dawid Kudla (1), Alan Czerwinski (30), Arkadiusz Jedrych (4), Märten Kuusk (2), Marcin Wasielewski (23), Borja Galan Gonzalez (8), Oskar Repka (5), Mateusz Kowalczyk (77), Adrian Blad (11), Bartosz Nowak (27), Sebastian Bergier (7)

Rakow Czestochowa
Rakow Czestochowa
3-4-2-1
1
Kacper Trelowski
23
Peter Barath
24
Zoran Arsenic
3
Milan Rundic
7
Fran Tudor
20
Jean Carlos Silva
5
Gustav Berggren
30
Vladyslav Kochergin
84
Adriano
10
Ivi
18
Jonatan Braut Brunes
7
Sebastian Bergier
27
Bartosz Nowak
11
Adrian Blad
77
Mateusz Kowalczyk
5
Oskar Repka
8
Borja Galan Gonzalez
23
Marcin Wasielewski
2
Märten Kuusk
4
Arkadiusz Jedrych
30
Alan Czerwinski
1
Dawid Kudla
GKS Katowice
GKS Katowice
3-4-2-1
Thay người
46’
Peter Barath
Srdan Plavsic
73’
Alan Czerwinski
Aleksander Komor
72’
Adriano
Jesus Diaz
73’
Sebastian Bergier
Filip Szymczak
76’
Ivi Lopez
Patryk Makuch
90’
Adrian Blad
Sebastian Milewski
76’
Jonatan Braut Brunes
Leonardo Rocha
90’
Marcin Wasielewski
Mateusz Marzec
86’
Milan Rundic
Matej Rodin
Cầu thủ dự bị
Matej Rodin
Bartosz Jaroszek
Erick Otieno
Sebastian Milewski
Jesus Diaz
Bartosz Baranowicz
Ariel Mosor
Konrad Gruszkowski
Srdan Plavsic
Aleksander Komor
Patryk Makuch
Filip Szymczak
Leonardo Rocha
Mateusz Marzec
Ben Lederman
Alan Brod
Dusan Kuciak
Patryk Szczuka

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
03/08 - 2024
08/02 - 2025
20/07 - 2025
07/12 - 2025

Thành tích gần đây Rakow Czestochowa

Europa Conference League
13/03 - 2026
VĐQG Ba Lan
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
05/03 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-1
VĐQG Ba Lan
01/03 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026
Europa Conference League
19/12 - 2025
VĐQG Ba Lan
14/12 - 2025

Thành tích gần đây GKS Katowice

VĐQG Ba Lan
14/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
04/03 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
VĐQG Ba Lan
01/03 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
07/12 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Zaglebie LubinZaglebie Lubin2411851241T H T T T
2Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok241086938H H H B B
3Lech PoznanLech Poznan241086538T T T T B
4Rakow CzestochowaRakow Czestochowa241149437H H T B T
5GKS KatowiceGKS Katowice2411310236H B T T T
6Wisla PlockWisla Plock25997236B B B B T
7Gornik ZabrzeGornik Zabrze241059235B H B B H
8Motor LublinMotor Lublin258107-434B T T H T
9Radomiak RadomRadomiak Radom25898433H H T B H
10CracoviaCracovia25898233H H B B B
11Korona KielceKorona Kielce24969233B T B B T
12Piast GliwicePiast Gliwice259511-332B B T B T
13Lechia GdanskLechia Gdansk251069231T B H T B
14Pogon SzczecinPogon Szczecin249411-431H T T T B
15Arka GdyniaArka Gdynia258611-1630B T H B T
16Legia WarszawaLegia Warszawa256118-129H T H T H
17Widzew LodzWidzew Lodz258413-328B T H B T
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza255713-1522H B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow