Thứ Bảy, 12/09/2026

Trực tiếp kết quả Rakow Czestochowa vs Lech Poznan hôm nay 03-03-2024

Giải VĐQG Ba Lan - CN, 03/3

Kết thúc

Rakow Czestochowa

Rakow Czestochowa

4 : 0

Lech Poznan

Lech Poznan

Hiệp một: 3-0
CN, 23:30 03/03/2024
Vòng 23 - VĐQG Ba Lan
Stadion Rakow
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Michal Gurgul
5
Stratos Svarnas
8
Bartosz Nowak
14
Dawid Drachal
21
Gustav Berggren
25
Ante Crnac
29
Gustav Berggren (Kiến tạo: Fran Tudor)
36
Radoslaw Murawski
40
Filip Marchwinski
40
Adriel Ba Loua (Thay: Kristoffer Velde)
46
Filip Szymczak (Thay: Dino Hotic)
46
Alan Czerwinski (Thay: Antonio Milic)
46
Miha Blazic (Thay: Joel Pereira)
46
(og) Bartosz Mrozek
69
Jean Carlos (Thay: Erick Otieno)
72
John Yeboah (Thay: Dawid Drachal)
72
Elias Andersson (Thay: Ali Gholizadeh)
81
Lukasz Zwolinski (Thay: Bartosz Nowak)
82
Peter Barath (Thay: Vladyslav Kochergin)
90
Kamil Pestka (Thay: Stratos Svarnas)
90

Thống kê trận đấu Rakow Czestochowa vs Lech Poznan

số liệu thống kê
Rakow Czestochowa
Rakow Czestochowa
Lech Poznan
Lech Poznan
35 Kiểm soát bóng 65
7 Sút trúng đích 0
13 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 4
1 Việt vị 0
16 Phạm lỗi 8
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
20 Ném biên 13
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Đội hình xuất phát Rakow Czestochowa vs Lech Poznan

Rakow Czestochowa (3-4-3): Vladan Kovacevic (1), Bogdan Racovitan (25), Zoran Arsenic (24), Efstratios Svarnas (4), Fran Tudor (7), Vladyslav Kochergin (30), Gustav Berggren (5), Erick Otieno (26), Dawid Drachal (21), Ante Crnac (19), Bartosz Nowak (27)

Lech Poznan (4-4-1-1): Bartosz Mrozek (41), Joel Vieira Pereira (2), Bartosz Salamon (18), Antonio Milic (16), Michal Gurgul (15), Ali Gholizadeh (8), Radoslaw Murawski (22), Jesper Karlstrom (6), Kristoffer Velde (11), Dino Hotic (21), Filip Marchwinski (10)

Rakow Czestochowa
Rakow Czestochowa
3-4-3
1
Vladan Kovacevic
25
Bogdan Racovitan
24
Zoran Arsenic
4
Efstratios Svarnas
7
Fran Tudor
30
Vladyslav Kochergin
5 2
Gustav Berggren
26
Erick Otieno
21
Dawid Drachal
19
Ante Crnac
27
Bartosz Nowak
10
Filip Marchwinski
21
Dino Hotic
11
Kristoffer Velde
6
Jesper Karlstrom
22
Radoslaw Murawski
8
Ali Gholizadeh
15
Michal Gurgul
16
Antonio Milic
18
Bartosz Salamon
2
Joel Vieira Pereira
41
Bartosz Mrozek
Lech Poznan
Lech Poznan
4-4-1-1
Thay người
72’
Erick Otieno
Jean Carlos Silva
46’
Dino Hotic
Filip Szymczak
72’
Dawid Drachal
John Yeboah
46’
Joel Pereira
Miha Blazic
82’
Bartosz Nowak
Lukasz Zwolinski
46’
Antonio Milic
Alan Czerwinski
90’
Vladyslav Kochergin
Peter Barath
46’
Kristoffer Velde
Adriel D'Avila Ba Loua
90’
Stratos Svarnas
Kamil Pestka
81’
Ali Gholizadeh
Elias Andersson
Cầu thủ dự bị
Jean Carlos Silva
Filip Bednarek
Matej Rodin
Barry Douglas
Kacper Bieszczad
Elias Andersson
Lukasz Zwolinski
Filip Szymczak
John Yeboah
Miha Blazic
Jakub Myszor
Nika Kvekveskiri
Kacper Masiak
Alan Czerwinski
Peter Barath
Adriel D'Avila Ba Loua
Kamil Pestka

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
12/09 - 2021
06/03 - 2022
Cúp quốc gia Ba Lan
02/05 - 2022
VĐQG Ba Lan
30/10 - 2022
14/05 - 2023
29/09 - 2023
03/03 - 2024
10/08 - 2024
15/02 - 2025
24/09 - 2025
01/03 - 2026
06/09 - 2026

Thành tích gần đây Rakow Czestochowa

VĐQG Ba Lan
11/09 - 2026
06/09 - 2026
03/09 - 2026
Europa Conference League
28/08 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-1
21/08 - 2026
VĐQG Ba Lan
16/08 - 2026
Europa Conference League
14/08 - 2026
07/08 - 2026
VĐQG Ba Lan
02/08 - 2026

Thành tích gần đây Lech Poznan

VĐQG Ba Lan
06/09 - 2026
04/09 - 2026
31/08 - 2026
Europa League
28/08 - 2026
21/08 - 2026
15/08 - 2026
VĐQG Ba Lan
09/08 - 2026
Europa League
07/08 - 2026
VĐQG Ba Lan
01/08 - 2026
Champions League
30/07 - 2026
H1: 0-1 | HP: 1-1 | Pen: 3-4

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan6510716T T T T T
2Legia WarszawaLegia Warszawa7430915H T H H T
3Gornik ZabrzeGornik Zabrze6501515T T B T T
4Wisla KrakowWisla Krakow8422414B H T H T
5Korona KielceKorona Kielce7331312T H T H T
6Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok7403112B T B T B
7Piast GliwicePiast Gliwice7313010B B H T T
8GKS KatowiceGKS Katowice630339T B T T B
9Pogon SzczecinPogon Szczecin623139T T H H H
10Zaglebie LubinZaglebie Lubin623119B T H H H
11CracoviaCracovia7223-28H T T B B
12Radomiak RadomRadomiak Radom7223-78B B H T H
13Widzew LodzWidzew Lodz714207T B H B H
14Slask WroclawSlask Wroclaw8134-36B H H B B
15Motor LublinMotor Lublin8125-65T H B B B
16Wisla PlockWisla Plock6123-75H B B B H
17Wieczysta KrakowWieczysta Krakow6114-44B T B B H
18Rakow CzestochowaRakow Czestochowa7106-73B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow