Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Paulo Henrique 16 | |
Maciej Kikolski 33 | |
Renat Dadashov 45+1' | |
Rafal Wolski (Kiến tạo: Renat Dadashov) 52 | |
Ivi Lopez (Kiến tạo: Vladyslav Kochergin) 53 | |
Leonardo Rocha (Thay: Adriano) 54 | |
Leonardo Rocha (Kiến tạo: Ivi Lopez) 63 | |
Roberto Alves (Thay: Rafal Wolski) 73 | |
Paulius Golubickas (Thay: Bruno Jordao) 73 | |
Pedro Perotti (Thay: Renat Dadashov) 76 | |
Patryk Makuch (Thay: Ivi Lopez) 82 | |
Peter Barath (Thay: Vladyslav Kochergin) 82 | |
Matej Rodin (Thay: Zoran Arsenic) 82 | |
Chico Ramos (Thay: Marco Burch) 83 | |
Fran Tudor 86 |
Thống kê trận đấu Rakow Czestochowa vs Radomiak Radom


Diễn biến Rakow Czestochowa vs Radomiak Radom
Thẻ vàng cho Fran Tudor.
Marco Burch rời sân và được thay thế bởi Chico Ramos.
Zoran Arsenic rời sân và được thay thế bởi Matej Rodin.
Vladyslav Kochergin rời sân và được thay thế bởi Peter Barath.
Ivi Lopez rời sân và được thay thế bởi Patryk Makuch.
Renat Dadashov rời sân và được thay thế bởi Pedro Perotti.
Bruno Jordao rời sân và được thay thế bởi Paulius Golubickas.
Rafal Wolski rời sân và được thay thế bởi Roberto Alves.
Ivi Lopez đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Leonardo Rocha đã ghi bàn!
Adriano rời sân và được thay thế bởi Leonardo Rocha.
Vladyslav Kochergin đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ivi Lopez đã ghi bàn!
Renat Dadashov đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rafal Wolski đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Renat Dadashov.
Thẻ vàng cho Maciej Kikolski.
Thẻ vàng cho Paulo Henrique.
Đội hình xuất phát Rakow Czestochowa vs Radomiak Radom
Rakow Czestochowa (3-4-3): Kacper Trelowski (1), Fran Tudor (7), Zoran Arsenic (24), Efstratios Svarnas (4), Erick Otieno (26), Gustav Berggren (5), Vladyslav Kochergin (30), Jean Carlos Silva (20), Adriano (84), Jonatan Braut Brunes (18), Ivi (10)
Radomiak Radom (4-2-3-1): Maciej Kikolski (1), Marco Burch (25), Steve Kingue (74), Saad Agouzoul (5), Paulo Henrique (23), Michal Kaput (28), Jordao (6), Zie Ouattara (24), Rafal Wolski (27), Capita (11), Renat Dadashov (17)


| Thay người | |||
| 54’ | Adriano Leonardo Rocha | 73’ | Rafal Wolski Roberto Alves |
| 82’ | Ivi Lopez Patryk Makuch | 73’ | Bruno Jordao Paulius Golubickas |
| 82’ | Vladyslav Kochergin Peter Barath | 76’ | Renat Dadashov Perotti |
| 82’ | Zoran Arsenic Matej Rodin | 83’ | Marco Burch Chico Ramos |
| Cầu thủ dự bị | |||
Patryk Makuch | Rafael Barbosa | ||
Peter Barath | Guilherme Zimovski | ||
Matej Rodin | Leandro | ||
Ariel Mosor | Roberto Alves | ||
Ben Lederman | Paulius Golubickas | ||
Jesus Diaz | Chico Ramos | ||
Leonardo Rocha | Perotti | ||
Srdan Plavsic | Kamil Pestka | ||
Dusan Kuciak | Wiktor Koptas | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rakow Czestochowa
Thành tích gần đây Radomiak Radom
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 10 | 6 | 4 | 13 | 36 | B H T T H | |
| 2 | 21 | 8 | 9 | 4 | 7 | 33 | H H T B B | |
| 3 | 20 | 10 | 3 | 7 | 5 | 33 | H B B T B | |
| 4 | 21 | 8 | 8 | 5 | 6 | 32 | T T B T H | |
| 5 | 21 | 8 | 8 | 5 | 5 | 32 | H H T H H | |
| 6 | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | H B B T T | |
| 7 | 21 | 9 | 4 | 8 | 2 | 31 | T B B H H | |
| 8 | 21 | 8 | 6 | 7 | 4 | 30 | B H T B T | |
| 9 | 21 | 9 | 5 | 7 | 3 | 27 | T T T H T | |
| 10 | 20 | 7 | 6 | 7 | 3 | 27 | B T H H B | |
| 11 | 20 | 8 | 3 | 9 | -2 | 27 | T B T T H | |
| 12 | 21 | 7 | 5 | 9 | -2 | 26 | T B T T B | |
| 13 | 21 | 7 | 4 | 10 | -4 | 25 | B H B H T | |
| 14 | 21 | 5 | 9 | 7 | -8 | 24 | B H T B B | |
| 15 | 21 | 7 | 2 | 12 | -3 | 23 | T B B B T | |
| 16 | 20 | 6 | 4 | 10 | -18 | 22 | B B T H B | |
| 17 | 21 | 4 | 9 | 8 | -3 | 21 | B B B H H | |
| 18 | 20 | 5 | 5 | 10 | -12 | 20 | T B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch