Thứ Bảy, 26/09/2026
Clement Bischoff (Thay: Mathias Kvistgaarden)
27
Mohamed Toure (Kiến tạo: Nikolas Dyhr)
48
Nicolai Vallys (Kiến tạo: Yuito Suzuki)
54
Andre Roemer
59
Mileta Rajovic (Thay: Benjamin Tahirovic)
64
Jordi Vanlerberghe (Thay: Sean Klaiber)
64
Mohamed Toure
69
Elies Mahmoud (Thay: Florian Danho)
71
Jordi Vanlerberghe (Kiến tạo: Nicolai Vallys)
74
Stephen Odey (Thay: Mohamed Toure)
79
Frederik Lauenborg (Thay: Simen Bolkan Nordli)
79
Jacob Broechner Ambaek (Thay: Marko Divkovic)
83
Filip Bundgaard (Thay: Nicolai Vallys)
83
Bjoern Kopplin (Thay: Mathias Greve)
90
Mathias Greve (Kiến tạo: Nikolas Dyhr)
90+2'

Thống kê trận đấu Randers FC vs Broendby IF

số liệu thống kê
Randers FC
Randers FC
Broendby IF
Broendby IF
43 Kiểm soát bóng 57
7 Sút trúng đích 5
0 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 2
1 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
25 Ném biên 20
9 Chuyền dài 6
3 Cú sút bị chặn 4
10 Phát bóng 4

Diễn biến Randers FC vs Broendby IF

Tất cả (262)
90+9'

Số lượng khán giả hôm nay là 8624 người.

90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9'

Stephen Odey của Randers FC bị bắt việt vị.

90+7'

Brondby IF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+7'

Brondby IF thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+7'

Filip Bundgaard phạm lỗi với Daniel Hoeegh.

90+6'

Randers FC đang kiểm soát bóng.

90+6'

Brondby IF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Randers FC thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Mathias Greve rời sân để được thay thế bởi Bjoern Kopplin trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+4'

Jacob Rasmussen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Randers FC đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Nikolas Dyhr đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+2' V À A A O O O - Mathias Greve ghi bàn bằng chân phải!

V À A A O O O - Mathias Greve ghi bàn bằng chân phải!

90+2'

Randers FC thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Jordi Vanlerberghe giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Randers FC đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Phát bóng lên cho Randers FC.

90+1'

Brondby IF thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 7 phút bù giờ.

90'

Brondby IF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Randers FC vs Broendby IF

Randers FC (4-4-2): Paul Izzo (1), Oliver Olsen (27), Daniel Høegh (3), Wessel Dammers (4), Nikolas Dyhr (44), Mathias Greve (17), André Römer (28), John Bjorkengren (6), Simen Bolkan Nordli (9), Florian Danho (26), Mohamed Toure (7)

Broendby IF (4-3-3): Patrick Pentz (1), Sean Klaiber (31), Frederik Alves Ibsen (32), Jacob Rasmussen (4), Marko Divkovic (24), Noah Nartey (35), Daniel Wass (10), Benjamin Tahirović (8), Yuito Suzuki (28), Mathias Kvistgaarden (36), Nicolai Vallys (7)

Randers FC
Randers FC
4-4-2
1
Paul Izzo
27
Oliver Olsen
3
Daniel Høegh
4
Wessel Dammers
44
Nikolas Dyhr
17
Mathias Greve
28
André Römer
6
John Bjorkengren
9
Simen Bolkan Nordli
26
Florian Danho
7
Mohamed Toure
7
Nicolai Vallys
36
Mathias Kvistgaarden
28
Yuito Suzuki
8
Benjamin Tahirović
10
Daniel Wass
35
Noah Nartey
24
Marko Divkovic
4
Jacob Rasmussen
32
Frederik Alves Ibsen
31
Sean Klaiber
1
Patrick Pentz
Broendby IF
Broendby IF
4-3-3
Thay người
71’
Florian Danho
Elies Mahmoud
27’
Mathias Kvistgaarden
Clement Bischoff
79’
Simen Bolkan Nordli
Frederik Lauenborg
64’
Sean Klaiber
Jordi Vanlerberghe
79’
Mohamed Toure
Stephen Odey
64’
Benjamin Tahirovic
Mileta Rajović
90’
Mathias Greve
Björn Kopplin
83’
Marko Divkovic
Jacob Broechner Ambaek
83’
Nicolai Vallys
Filip Bundgaard
Cầu thủ dự bị
Elies Mahmoud
Jacob Broechner Ambaek
Norman Campbell
Lukas Larsen
Sabil Hansen
Mathias Jensen
Noah Shamoun
Clement Bischoff
Laurits Pedersen
Jordi Vanlerberghe
Björn Kopplin
Mileta Rajović
Frederik Lauenborg
Thomas Mikkelsen
Oskar Snorre
Filip Bundgaard
Stephen Odey
Stijn Spierings

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Đan Mạch
03/10 - 2021
28/11 - 2021
11/09 - 2022
09/10 - 2022
03/09 - 2023
22/10 - 2023
25/08 - 2024
11/03 - 2025
21/04 - 2025
26/04 - 2025
17/08 - 2025
09/02 - 2026
06/09 - 2026

Thành tích gần đây Randers FC

VĐQG Đan Mạch
20/09 - 2026
Cúp quốc gia Đan Mạch
17/09 - 2026
VĐQG Đan Mạch
13/09 - 2026
H1: 0-1
06/09 - 2026
30/08 - 2026
H1: 2-0
23/08 - 2026
Cúp quốc gia Đan Mạch
19/08 - 2026
VĐQG Đan Mạch
16/08 - 2026
09/08 - 2026
02/08 - 2026

Thành tích gần đây Broendby IF

VĐQG Đan Mạch
20/09 - 2026
Cúp quốc gia Đan Mạch
17/09 - 2026
VĐQG Đan Mạch
15/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
25/08 - 2026
18/08 - 2026
09/08 - 2026
02/08 - 2026
25/07 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC CopenhagenFC Copenhagen98011524T T T T T
2FC MidtjyllandFC Midtjylland9540819H T H T H
3ViborgViborg9522717T T B H T
4FC NordsjaellandFC Nordsjaelland9522417T B H T B
5Broendby IFBroendby IF9414-313T B B B B
6AC HorsensAC Horsens9324-111T B T B H
7SilkeborgSilkeborg9243010B H H H T
8Randers FCRanders FC9315-310B T T B B
9OBOB9234-69H H B T H
10LyngbyLyngby9144-67B H T H B
11AGFAGF9054-65B B H B H
12SoenderjyskESoenderjyskE9126-95B B B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow