Thẻ vàng cho Julian Araujo.
Mohamed Diomande 2 | |
Liam Scales 21 | |
Tochi Chukwuani (Thay: Mohamed Diomande) 46 | |
Tuur Rommens 55 | |
Tomas Cvancara (Thay: Sebastian Tounekti) 57 | |
Alex Oxlade-Chamberlain (Thay: Luke McCowan) 57 | |
Dane Murray (Thay: Benjamin Arthur) 60 | |
Djeidi Gassama (Thay: Andreas Skov Olsen) 66 | |
Dujon Sterling 67 | |
Nedim Bajrami (Thay: Mikey Moore) 77 | |
James Forrest (Thay: Daizen Maeda) 79 | |
Joel Mvuka (Thay: Hyun-Jun Yang) 79 | |
Reo Hatate 84 | |
James Tavernier (Thay: Dujon Sterling) 91 | |
Paulo Bernardo (Thay: Benjamin Nygren) 102 | |
Jayden Meghoma (Thay: Tuur Rommens) 102 | |
Paulo Bernardo 111 | |
Julian Araujo 115 | |
(Pen) James Tavernier | |
(Pen) Alex Oxlade-Chamberlain | |
(Pen) Nedim Bajrami | |
(Pen) Auston Trusty | |
(Pen) Ryan Don Naderi | |
(Pen) Reo Hatate | |
(Pen) Djeidi Gassama | |
(Pen) Tomas Cvancara |
Thống kê trận đấu Rangers vs Celtic


Diễn biến Rangers vs Celtic
Thẻ vàng cho Paulo Bernardo.
Hiệp hai của hiệp phụ đang diễn ra.
Hiệp phụ đầu tiên đã kết thúc.
Tuur Rommens rời sân và được thay thế bởi Jayden Meghoma.
Benjamin Nygren rời sân và được thay thế bởi Paulo Bernardo.
Dujon Sterling rời sân và được thay thế bởi James Tavernier.
Hiệp một của thời gian bù giờ đã bắt đầu.
Chúng ta đang chờ thời gian bù giờ.
Thẻ vàng cho Reo Hatate.
Hyun-Jun Yang rời sân và được thay thế bởi Joel Mvuka.
Daizen Maeda rời sân và được thay thế bởi James Forrest.
Mikey Moore rời sân và được thay thế bởi Nedim Bajrami.
Thẻ vàng cho Dujon Sterling.
Andreas Skov Olsen rời sân và được thay thế bởi Djeidi Gassama.
Benjamin Arthur rời sân và được thay thế bởi Dane Murray.
Luke McCowan rời sân và được thay thế bởi Alex Oxlade-Chamberlain.
Sebastian Tounekti rời sân và được thay thế bởi Tomas Cvancara.
Thẻ vàng cho Tuur Rommens.
Mohamed Diomande rời sân và được thay thế bởi Tochi Chukwuani.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Rangers vs Celtic
Rangers (4-2-2-2): Jack Butland (1), Dujon Sterling (21), Nasser Djiga (24), Emmanuel Fernandez (37), Tuur Rommens (25), Nicolas Raskin (43), Mohammed Diomande (10), Andreas Skov Olsen (7), Mikey Moore (47), Chermiti (9), Ryan Don Naderi (20)
Celtic (4-3-3): Viljami Sinisalo (12), Julián Araujo (22), Benjamin Arthur (43), Auston Trusty (6), Liam Scales (5), Benjamin Nygren (8), Reo Hatate (41), Luke McCowan (14), Yang Hyun-jun (13), Daizen Maeda (38), Sebastian Tounekti (23)


| Thay người | |||
| 46’ | Mohamed Diomande Tochi Chukwuani | 57’ | Sebastian Tounekti Tomas Cvancara |
| 66’ | Andreas Skov Olsen Djeidi Gassama | 57’ | Luke McCowan Alex Oxlade-Chamberlain |
| 77’ | Mikey Moore Nedim Bajrami | 60’ | Benjamin Arthur Dane Murray |
| 79’ | Hyun-Jun Yang Joel Mvuka | ||
| 79’ | Daizen Maeda James Forrest | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Liam Kelly | Ross Doohan | ||
Jayden Meghoma | Tomas Cvancara | ||
John Souttar | Alex Oxlade-Chamberlain | ||
James Tavernier | Paulo Bernardo | ||
Tochi Chukwuani | Joel Mvuka | ||
Nedim Bajrami | Marcelo Saracchi | ||
Djeidi Gassama | Dane Murray | ||
Thelo Aasgaard | James Forrest | ||
Bojan Miovski | Colby Donovan | ||
Trên đường Pitch