Thứ Hai, 09/03/2026
Mohamed Diomande
2
Liam Scales
21
Tochi Chukwuani (Thay: Mohamed Diomande)
46
Tuur Rommens
55
Tomas Cvancara (Thay: Sebastian Tounekti)
57
Alex Oxlade-Chamberlain (Thay: Luke McCowan)
57
Dane Murray (Thay: Benjamin Arthur)
60
Djeidi Gassama (Thay: Andreas Skov Olsen)
66
Dujon Sterling
67
Nedim Bajrami (Thay: Mikey Moore)
77
James Forrest (Thay: Daizen Maeda)
79
Joel Mvuka (Thay: Hyun-Jun Yang)
79
Reo Hatate
84
James Tavernier (Thay: Dujon Sterling)
91
Paulo Bernardo (Thay: Benjamin Nygren)
102
Jayden Meghoma (Thay: Tuur Rommens)
102
Paulo Bernardo
111
Julian Araujo
115
(Pen) James Tavernier
(Pen) Alex Oxlade-Chamberlain
(Pen) Nedim Bajrami
(Pen) Auston Trusty
(Pen) Ryan Don Naderi
(Pen) Reo Hatate
(Pen) Djeidi Gassama
(Pen) Tomas Cvancara

Thống kê trận đấu Rangers vs Celtic

số liệu thống kê
Rangers
Rangers
Celtic
Celtic
56 Kiểm soát bóng 44
6 Sút trúng đích 0
6 Sút không trúng đích 0
12 Phạt góc 4
1 Việt vị 2
13 Phạm lỗi 19
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rangers vs Celtic

Tất cả (41)
115' Thẻ vàng cho Julian Araujo.

Thẻ vàng cho Julian Araujo.

111' Thẻ vàng cho Paulo Bernardo.

Thẻ vàng cho Paulo Bernardo.

106'

Hiệp hai của hiệp phụ đang diễn ra.

105+1'

Hiệp phụ đầu tiên đã kết thúc.

102'

Tuur Rommens rời sân và được thay thế bởi Jayden Meghoma.

102'

Benjamin Nygren rời sân và được thay thế bởi Paulo Bernardo.

91'

Dujon Sterling rời sân và được thay thế bởi James Tavernier.

91'

Hiệp một của thời gian bù giờ đã bắt đầu.

91'

Chúng ta đang chờ thời gian bù giờ.

84' Thẻ vàng cho Reo Hatate.

Thẻ vàng cho Reo Hatate.

79'

Hyun-Jun Yang rời sân và được thay thế bởi Joel Mvuka.

79'

Daizen Maeda rời sân và được thay thế bởi James Forrest.

77'

Mikey Moore rời sân và được thay thế bởi Nedim Bajrami.

67' Thẻ vàng cho Dujon Sterling.

Thẻ vàng cho Dujon Sterling.

66'

Andreas Skov Olsen rời sân và được thay thế bởi Djeidi Gassama.

60'

Benjamin Arthur rời sân và được thay thế bởi Dane Murray.

57'

Luke McCowan rời sân và được thay thế bởi Alex Oxlade-Chamberlain.

57'

Sebastian Tounekti rời sân và được thay thế bởi Tomas Cvancara.

55' Thẻ vàng cho Tuur Rommens.

Thẻ vàng cho Tuur Rommens.

46'

Mohamed Diomande rời sân và được thay thế bởi Tochi Chukwuani.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát Rangers vs Celtic

Rangers (4-2-2-2): Jack Butland (1), Dujon Sterling (21), Nasser Djiga (24), Emmanuel Fernandez (37), Tuur Rommens (25), Nicolas Raskin (43), Mohammed Diomande (10), Andreas Skov Olsen (7), Mikey Moore (47), Chermiti (9), Ryan Don Naderi (20)

Celtic (4-3-3): Viljami Sinisalo (12), Julián Araujo (22), Benjamin Arthur (43), Auston Trusty (6), Liam Scales (5), Benjamin Nygren (8), Reo Hatate (41), Luke McCowan (14), Yang Hyun-jun (13), Daizen Maeda (38), Sebastian Tounekti (23)

Rangers
Rangers
4-2-2-2
1
Jack Butland
21
Dujon Sterling
24
Nasser Djiga
37
Emmanuel Fernandez
25
Tuur Rommens
43
Nicolas Raskin
10
Mohammed Diomande
7
Andreas Skov Olsen
47
Mikey Moore
9
Chermiti
20
Ryan Don Naderi
23
Sebastian Tounekti
38
Daizen Maeda
13
Yang Hyun-jun
14
Luke McCowan
41
Reo Hatate
8
Benjamin Nygren
5
Liam Scales
6
Auston Trusty
43
Benjamin Arthur
22
Julián Araujo
12
Viljami Sinisalo
Celtic
Celtic
4-3-3
Thay người
46’
Mohamed Diomande
Tochi Chukwuani
57’
Sebastian Tounekti
Tomas Cvancara
66’
Andreas Skov Olsen
Djeidi Gassama
57’
Luke McCowan
Alex Oxlade-Chamberlain
77’
Mikey Moore
Nedim Bajrami
60’
Benjamin Arthur
Dane Murray
79’
Hyun-Jun Yang
Joel Mvuka
79’
Daizen Maeda
James Forrest
Cầu thủ dự bị
Liam Kelly
Ross Doohan
Jayden Meghoma
Tomas Cvancara
John Souttar
Alex Oxlade-Chamberlain
James Tavernier
Paulo Bernardo
Tochi Chukwuani
Joel Mvuka
Nedim Bajrami
Marcelo Saracchi
Djeidi Gassama
Dane Murray
Thelo Aasgaard
James Forrest
Bojan Miovski
Colby Donovan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
29/08 - 2021
H1: 0-0
03/02 - 2022
H1: 3-0
03/04 - 2022
H1: 1-2
Cúp quốc gia Scotland
17/04 - 2022
VĐQG Scotland
03/09 - 2022
H1: 3-0
02/01 - 2023
H1: 0-1
08/04 - 2023
H1: 1-1
Cúp quốc gia Scotland
30/04 - 2023
H1: 0-1
VĐQG Scotland
03/09 - 2023
H1: 0-1
30/12 - 2023
H1: 1-0
07/04 - 2024
H1: 0-2
01/09 - 2024
H1: 2-0
Scotland League Cup
15/12 - 2024
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
VĐQG Scotland
02/01 - 2025
H1: 1-0
16/03 - 2025
H1: 0-2
31/08 - 2025
H1: 0-0
Scotland League Cup
02/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 2-0
VĐQG Scotland
03/01 - 2026
H1: 1-0
01/03 - 2026
H1: 2-0
Cúp quốc gia Scotland
08/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4

Thành tích gần đây Rangers

Cúp quốc gia Scotland
08/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
VĐQG Scotland
01/03 - 2026
H1: 2-0
22/02 - 2026
15/02 - 2026
H1: 2-2
12/02 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
08/02 - 2026
VĐQG Scotland
05/02 - 2026
01/02 - 2026
Europa League
30/01 - 2026
VĐQG Scotland
25/01 - 2026

Thành tích gần đây Celtic

Cúp quốc gia Scotland
08/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
VĐQG Scotland
05/03 - 2026
H1: 1-1
01/03 - 2026
H1: 2-0
Europa League
27/02 - 2026
VĐQG Scotland
22/02 - 2026
Europa League
20/02 - 2026
VĐQG Scotland
15/02 - 2026
12/02 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
08/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0
VĐQG Scotland
01/02 - 2026
H1: 1-0
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow