Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mohamed Diomande (Kiến tạo: Thelo Aasgaard) 33 | |
Youssef Chermiti 55 | |
Mikey Moore 62 | |
Matheus Machado (Thay: Eric Bille) 63 | |
Bernard Tekpetey (Thay: Erick Marcus) 63 | |
Bojan Miovski (Thay: Mikey Moore) 64 | |
Findlay Curtis (Thay: Youssef Chermiti) 73 | |
Ivaylo Chochev (Thay: Pedro Naressi) 73 | |
Emmanuel Fernandez 81 | |
Max Aarons 83 | |
Nicolas Raskin 88 | |
Joel Andersson (Thay: Son) 90 | |
Stanislav Ivanov (Thay: Caio) 90 | |
Findlay Curtis 90+3' | |
Hendrik Bonmann 90+3' |
Thống kê trận đấu Rangers vs Ludogorets


Diễn biến Rangers vs Ludogorets
Thẻ vàng cho Hendrik Bonmann.
Thẻ vàng cho Findlay Curtis.
Caio rời sân và được thay thế bởi Stanislav Ivanov.
Son rời sân và được thay thế bởi Joel Andersson.
Thẻ vàng cho Nicolas Raskin.
Thẻ vàng cho Max Aarons.
Thẻ vàng cho Max Aarons.
Thẻ vàng cho Emmanuel Fernandez.
Pedro Naressi rời sân và được thay thế bởi Ivaylo Chochev.
Youssef Chermiti rời sân và được thay thế bởi Findlay Curtis.
Mikey Moore rời sân và được thay thế bởi Bojan Miovski.
Erick Marcus rời sân và được thay thế bởi Bernard Tekpetey.
Eric Bille rời sân và được thay thế bởi Matheus Machado.
Thẻ vàng cho Mikey Moore.
Thẻ vàng cho Youssef Chermiti.
Thẻ vàng cho Youssef Chermiti.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thelo Aasgaard đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O
Đội hình xuất phát Rangers vs Ludogorets
Rangers (4-2-3-1): Jack Butland (1), Max Aarons (3), Nasser Djiga (24), Emmanuel Fernandez (37), Jayden Meghoma (30), Nicolas Raskin (43), Mohammed Diomande (10), Mikey Moore (47), Thelo Aasgaard (11), Djeidi Gassama (23), Chermiti (9)
Ludogorets (4-2-3-1): Hendrik Bonmann (39), Son (17), Olivier Verdon (24), Dinis Almeida (4), Anton Nedyalkov (3), Pedro Naressi (30), Deroy Duarte (23), Petar Stanic (14), Caio Vidal (11), Marcus Erick (77), Eric Bille (29)


| Thay người | |||
| 64’ | Mikey Moore Bojan Miovski | 63’ | Erick Marcus Bernard Tekpetey |
| 73’ | Youssef Chermiti Findlay Curtis | 63’ | Eric Bille Matheus Machado Ferreira |
| 73’ | Pedro Naressi Ivaylo Chochev | ||
| 90’ | Son Joel Andersson | ||
| 90’ | Caio Stanislav Ivanov | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Oliver Antman | Bernard Tekpetey | ||
Liam Kelly | Filip Kaloc | ||
Kieran Wright | Sergio Padt | ||
James Tavernier | Damyan Hristov | ||
Calum Adamson | Joel Andersson | ||
Joe Rothwell | Simeon Shishkov | ||
Findlay Curtis | Idan Nachmias | ||
Bojan Miovski | Ivaylo Chochev | ||
Joshua Gentles | Matheus Machado Ferreira | ||
Lewis Stewart | Georgi Penev | ||
Danilo | Stanislav Ivanov | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Derek Cornelius Chấn thương cơ | Vinícius Nogueira de Oliveira Không xác định | ||
John Souttar Chấn thương cơ | Edvin Kurtulus Không xác định | ||
Kieran Dowell Chấn thương bàn chân | Georgi Terziev Chấn thương dây chằng chéo | ||
Nedim Bajrami Chấn thương gân kheo | Kwadwo Duah Va chạm | ||
Bailey Rice Chấn thương cơ | |||
Rabbi Matondo Chấn thương cơ | |||
Andreas Skov Olsen Chấn thương cơ | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rangers
Thành tích gần đây Ludogorets
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 0 | 1 | 13 | 21 | ||
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 8 | 21 | ||
| 3 | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | ||
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 5 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 6 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 7 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 8 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 9 | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | ||
| 10 | 8 | 4 | 3 | 1 | 7 | 15 | ||
| 11 | 8 | 5 | 0 | 3 | 6 | 15 | ||
| 12 | 8 | 4 | 3 | 1 | 1 | 15 | ||
| 13 | 8 | 4 | 2 | 2 | 8 | 14 | ||
| 14 | 8 | 3 | 5 | 0 | 5 | 14 | ||
| 15 | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | ||
| 16 | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | ||
| 17 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 18 | 8 | 4 | 0 | 4 | 3 | 12 | ||
| 19 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 20 | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | ||
| 21 | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 | ||
| 22 | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | ||
| 23 | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | ||
| 24 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | -6 | 9 | ||
| 26 | 8 | 2 | 1 | 5 | -6 | 7 | ||
| 27 | 8 | 2 | 1 | 5 | -7 | 7 | ||
| 28 | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | ||
| 29 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 30 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 31 | 8 | 2 | 0 | 6 | -5 | 6 | ||
| 32 | 8 | 1 | 1 | 6 | -9 | 4 | ||
| 33 | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | ||
| 34 | 8 | 0 | 1 | 7 | -10 | 1 | ||
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | -11 | 1 | ||
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | -20 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
