Thứ Bảy, 12/09/2026
R. Naderi (Thay: L. Shankland)
8
R. Naderi
12
(Pen) Kim Min-Su
30
J. Kanga (Thay: I. Said)
45
S. Palmer-Houlden (Thay: Regan Charles-Cook)
63
K. Kelsy (Thay: Kim Min-Su)
69
D. Yokota (Thay: D. Gassama)
69
D. Levitt (Thay: A. Lowry)
73
D. Williams (Thay: E. Longelo)
73
E. Björgólfs­son (Thay: T. Maswanhise)
83
B. Godfrey (Thay: E. Fernandez)
90

Thống kê trận đấu Rangers vs Motherwell

số liệu thống kê
Rangers
Rangers
Motherwell
Motherwell
41 Kiểm soát bóng 59
6 Sút trúng đích 3
13 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 5
0 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
22 Ném biên 16
10 Chuyền dài 3
8 Cú sút bị chặn 2
8 Phát bóng 17

Diễn biến Rangers vs Motherwell

Tất cả (16)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Emmanuel Fernandez rời sân và được thay thế bởi Ben Godfrey.

83'

Tawanda Maswanhise rời sân và được thay thế bởi Eythor Martin Bjoergolfsson.

73'

Emmanuel Longelo rời sân và được thay thế bởi Dylan Williams.

73'

Alex Lowry rời sân và được thay thế bởi Dylan Levitt.

69'

Min-Su Kim rời sân và được thay thế bởi Daisuke Yokota.

69'

Djeidi Gassama rời sân và được thay thế bởi Kevin Kelsy.

63'

Regan Charles-Cook rời sân và được thay thế bởi Seb Palmer Houlden.

46'

Emmanuel Longelo rời sân và được thay thế bởi Dylan Williams.

46'

Ibrahim Said rời sân và được thay thế bởi Jardell Kanga.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

30' ANH ẤY BỎ LỠ - Min-Su Kim thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Min-Su Kim thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

12' V À A A O O O - Ryan Don Naderi ghi bàn!

V À A A O O O - Ryan Don Naderi ghi bàn!

8'

Lawrence Shankland rời sân và được thay thế bởi Ryan Don Naderi.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Rangers vs Motherwell

Rangers (4-2-3-1): Ivor Pandur (1), Dujon Sterling (21), Emmanuel Fernandez (37), Olwethu Makhanya (24), James Penrice (29), Nicolas Raskin (43), Dan Neil (6), Findlay Curtis (52), Kim Min-su (10), Djeidi Gassama (23), Lawrence Shankland (7)

Motherwell (4-2-3-1): Alex Paulsen (1), Tom Sparrow (7), Jake Girdwood-Reich (3), Martin Moormann (5), Emmanuel Longelo (45), Joe Hodge (71), Lukas Fadinger (8), Tawanda Maswanhise (18), Alex Lowry (11), Ibrahim Said (19), Regan Charles-Cook (17)

Rangers
Rangers
4-2-3-1
1
Ivor Pandur
21
Dujon Sterling
37
Emmanuel Fernandez
24
Olwethu Makhanya
29
James Penrice
43
Nicolas Raskin
6
Dan Neil
52
Findlay Curtis
10
Kim Min-su
23
Djeidi Gassama
7
Lawrence Shankland
17
Regan Charles-Cook
19
Ibrahim Said
11
Alex Lowry
18
Tawanda Maswanhise
8
Lukas Fadinger
71
Joe Hodge
45
Emmanuel Longelo
5
Martin Moormann
3
Jake Girdwood-Reich
7
Tom Sparrow
1
Alex Paulsen
Motherwell
Motherwell
4-2-3-1
Thay người
8’
L. Shankland
Ryan Don Naderi
45’
I. Said
Jardell Kanga
69’
D. Gassama
Daisuke Yokota
63’
Regan Charles-Cook
Seb Palmer-Houlden
69’
Kim Min-Su
Kevin Kelsy
73’
E. Longelo
Dylan Williams
90’
E. Fernandez
Ben Godfrey
73’
A. Lowry
Dylan Levitt
83’
T. Maswanhise
Eythor Bjørgolfsson
Cầu thủ dự bị
Liam Kelly
Matthew Connelly
Ross McCrorie
Eythor Bjørgolfsson
Ben Godfrey
Stephen O'Donnell
Cameron Devlin
Jamie Knight-Lebel
Vanja Dragojevic
Jardell Kanga
Tochi Chukwuani
Dylan Williams
Daisuke Yokota
Seb Palmer-Houlden
Kevin Kelsy
Dylan Levitt
Ryan Don Naderi
Willy Gabriel Vogt

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
19/09 - 2021
31/10 - 2021
27/02 - 2022
16/10 - 2022
29/12 - 2022
18/03 - 2023
24/09 - 2023
24/12 - 2023
10/08 - 2024
Scotland League Cup
03/11 - 2024
VĐQG Scotland
29/12 - 2024
01/03 - 2025
02/08 - 2025
27/12 - 2025
12/02 - 2026
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Rangers

VĐQG Scotland
10/09 - 2026
05/09 - 2026
03/09 - 2026
H1: 1-1
30/08 - 2026
Europa Conference League
27/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
21/08 - 2026
Scotland League Cup
16/08 - 2026
Europa League
14/08 - 2026
VĐQG Scotland
09/08 - 2026
Europa League
06/08 - 2026

Thành tích gần đây Motherwell

VĐQG Scotland
05/09 - 2026
03/09 - 2026
30/08 - 2026
Europa Conference League
27/08 - 2026
21/08 - 2026
Scotland League Cup
16/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0
Europa Conference League
14/08 - 2026
VĐQG Scotland
09/08 - 2026
Europa Conference League
06/08 - 2026
VĐQG Scotland
02/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CelticCeltic66001118T T T T T
2RangersRangers6411313B T T T T
3HeartsHearts5401712B T T T T
4St. MirrenSt. Mirren6312210T H T B B
5MotherwellMotherwell522138T H H T B
6Dundee FCDundee FC621317T T B H B
7St. JohnstoneSt. Johnstone6213-17B B H T B
8HibernianHibernian5203-26B T T B B
9Dundee UnitedDundee United6123-55B B T B H
10AberdeenAberdeen5113-54T B B B H
11FalkirkFalkirk5023-42B H B B H
12KilmarnockKilmarnock5014-101B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow