Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
K. Kelsy (Kiến tạo: R. Naderi) 29 | |
B. Mikulić (Thay: D. Finlayson) 45 | |
D. Schmidt (Thay: J. Campbell) 45 | |
K. Fotheringham (Thay: J. Fowler) 45 | |
R. Naderi 61 | |
L. Chalmers (Thay: J. Gullan) 64 | |
K. Kelsy 66 | |
T. Rommens (Thay: D. Neil) 69 | |
D. Gassama (Thay: R. Naderi) 69 | |
K. Fotheringham 74 | |
B. Godfrey (Thay: D. Sterling) 80 | |
B. Miovski (Thay: Kim Min-Su) 80 | |
J. Holt (Thay: R. McAlear) 80 | |
T. Chukwuani (Thay: K. Kelsy) 83 | |
T. Chukwuani (Kiến tạo: D. Gassama) 87 | |
T. Steven 90+2' | |
B. Bouanani 90+2' |
Thống kê trận đấu Rangers vs St. Johnstone


Diễn biến Rangers vs St. Johnstone
Thẻ vàng cho Badredine Bouanani.
Thẻ vàng cho Taylor Steven.
Djeidi Gassama đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tochi Chukwuani ghi bàn!
Kevin Kelsy rời sân và được thay thế bởi Tochi Chukwuani.
Reece McAlear rời sân và được thay thế bởi Jason Holt.
Min-Su Kim rời sân và được thay thế bởi Bojan Miovski.
Dujon Sterling rời sân và được thay thế bởi Ben Godfrey.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Kai Fotheringham nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Ryan Don Naderi rời sân và được thay thế bởi Djeidi Gassama.
Daniel Neil rời sân và được thay thế bởi Tuur Rommens.
Emmanuel Fernandez đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kevin Kelsy ghi bàn!
Jamie Gullan rời sân và được thay thế bởi Logan Chalmers.
V À A A O O O - Ryan Don Naderi đã ghi bàn!
Josh Fowler rời sân và được thay thế bởi Kai Fotheringham.
Josh Campbell rời sân và được thay thế bởi Danny Schmidt.
Daniel Finlayson rời sân và được thay thế bởi Bozo Mikulic.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Đội hình xuất phát Rangers vs St. Johnstone
Rangers (4-2-3-1): Ivor Pandur (1), Dujon Sterling (21), Emmanuel Fernandez (37), Olwethu Makhanya (24), James Penrice (29), Nicolas Raskin (43), Dan Neil (6), Badredine Bouanani (26), Ryan Don Naderi (20), Kim Min-su (10), Kevin Kelsy (19)
St. Johnstone (3-4-2-1): Toby Steward (1), Liam Smith (33), Danny Finlayson (19), Cheick Diabaté (3), Taylor Steven (7), Reece McAlear (42), Joel Cotterill (30), Enes Alic (2), Jamie Gullan (10), Josh Campbell (32), Josh Fowler (9)


| Thay người | |||
| 69’ | R. Naderi Djeidi Gassama | 45’ | J. Fowler Kai Fotheringham |
| 69’ | D. Neil Tuur Rommens | 45’ | D. Finlayson Bozo Mikulic |
| 80’ | D. Sterling Ben Godfrey | 45’ | J. Campbell Danny Schmidt |
| 80’ | Kim Min-Su Bojan Miovski | 64’ | J. Gullan Logan Chalmers |
| 83’ | K. Kelsy Tochi Chukwuani | 80’ | R. McAlear Jason Holt |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tochi Chukwuani | Logan Chalmers | ||
Findlay Curtis | Kai Fotheringham | ||
Vanja Dragojevic | Matty Foulds | ||
Djeidi Gassama | Jason Holt | ||
Ben Godfrey | Bozo Mikulic | ||
Liam Kelly | Ruari Paton | ||
Bojan Miovski | Danny Schmidt | ||
Kosta Nedeljkovic | Ross Sinclair | ||
Tuur Rommens | Matthew Todd | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rangers
Thành tích gần đây St. Johnstone
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 9 | 1 | 1 | 19 | 28 | B T T T H | |
| 2 | 11 | 7 | 3 | 1 | 10 | 24 | T T H T H | |
| 3 | 11 | 6 | 2 | 3 | 7 | 20 | H T B T H | |
| 4 | 11 | 5 | 2 | 4 | 4 | 17 | T T H B T | |
| 5 | 11 | 4 | 4 | 3 | 0 | 16 | T T H T H | |
| 6 | 11 | 4 | 3 | 4 | 1 | 15 | H B T T T | |
| 7 | 11 | 4 | 2 | 5 | -7 | 14 | B B B T H | |
| 8 | 11 | 3 | 4 | 4 | -4 | 13 | H T H B H | |
| 9 | 11 | 3 | 2 | 6 | -2 | 11 | H B T B B | |
| 10 | 11 | 2 | 3 | 6 | -7 | 9 | B B B B H | |
| 11 | 11 | 2 | 2 | 7 | -6 | 8 | H B B B H | |
| 12 | 11 | 2 | 2 | 7 | -15 | 8 | H B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch