Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
C. Ramsay 55 | |
F. Curtis (Thay: B. Bouanani) 60 | |
Kim Min-Su (Thay: K. Kelsy) 60 | |
D. Sterling 62 | |
L. Thomas (Thay: C. Mochrie) 62 | |
J. Richardson (Thay: C. Ramsay) 62 | |
J. Young (Thay: N. Agrafiotis) 77 | |
E. Sule (Thay: I. Kabia) 77 | |
C. Devlin (Thay: N. Raskin) 77 | |
B. Miovski (Thay: D. Gassama) 78 | |
T. Chukwuani (Thay: D. Neil) 84 | |
M. de Barros (Thay: D. John) 90 | |
B. Miovski (Kiến tạo: R. Naderi) 90+1' |
Thống kê trận đấu Rangers vs St. Mirren


Diễn biến Rangers vs St. Mirren
Declan John rời sân và được thay thế bởi Marcello De Barros.
Ryan Don Naderi đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Bojan Miovski đã ghi bàn!
V À A A A O O O Rangers ghi bàn.
Daniel Neil rời sân và được thay thế bởi Tochi Chukwuani.
Djeidi Gassama rời sân và được thay thế bởi Bojan Miovski.
Ismeal Kabia rời sân và được thay thế bởi Eseosa Sule.
Nikolas Agrafiotis rời sân và được thay thế bởi Jake Young.
Nicolas Raskin rời sân và được thay thế bởi Cameron Devlin.
Thẻ vàng cho Dujon Sterling.
Calvin Ramsay rời sân và được thay thế bởi Jayden Richardson.
Chris Mochrie rời sân và được thay thế bởi Luke Thomas.
Badredine Bouanani rời sân và được thay thế bởi Min-Su Kim.
Kevin Kelsy rời sân và được thay thế bởi Findlay Curtis.
Thẻ vàng cho Calvin Ramsay.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Trận đấu này đã bị hoãn để thi đấu vào một ngày khác.
Đội hình xuất phát Rangers vs St. Mirren
Rangers (4-2-3-1): Ivor Pandur (1), Dujon Sterling (21), Emmanuel Fernandez (37), Olwethu Makhanya (24), James Penrice (29), Nicolas Raskin (43), Dan Neil (6), Badredine Bouanani (26), Ryan Don Naderi (20), Djeidi Gassama (23), Kevin Kelsy (19)
St. Mirren (5-4-1): Jacob Chapman (1), Louis Jackson (6), Alexander Gogic (13), Henry Fieldson (53), Calvin Ramsay (47), Declan John (3), Chris Mochrie (23), Ryan Carr (8), Fraser Taylor (30), Ismeal Kabia (19), Nikolas Agrafiotis (25)


| Thay người | |||
| 60’ | B. Bouanani Findlay Curtis | 62’ | C. Ramsay Jayden Richardson |
| 60’ | K. Kelsy Kim Min-su | 62’ | C. Mochrie Luke Thomas |
| 77’ | N. Raskin Cameron Devlin | 77’ | I. Kabia Eseosa Sule |
| 78’ | D. Gassama Bojan Miovski | 77’ | N. Agrafiotis Jake Young |
| 84’ | D. Neil Tochi Chukwuani | 90’ | D. John Marcello De Barros |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tochi Chukwuani | Josh Farquhar | ||
Findlay Curtis | Richard King | ||
Cameron Devlin | Carrick McEvoy | ||
Vanja Dragojevic | Ryan Mullen | ||
Ben Godfrey | Jayden Richardson | ||
Liam Kelly | Eseosa Sule | ||
Kim Min-su | Luke Thomas | ||
Ross McCrorie | Jake Young | ||
Bojan Miovski | Marcello De Barros | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rangers
Thành tích gần đây St. Mirren
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 11 | 18 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 3 | 13 | B T T T T | |
| 3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | B T T T T | |
| 4 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | T H T B B | |
| 5 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | T H H T B | |
| 6 | 6 | 2 | 1 | 3 | 1 | 7 | T T B H B | |
| 7 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | B B H T B | |
| 8 | 5 | 2 | 0 | 3 | -2 | 6 | B T T B B | |
| 9 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 5 | B B T B H | |
| 10 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | T B B B H | |
| 11 | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | B H B B H | |
| 12 | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch