Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Torjus Engebakken 13 | |
(Pen) Remi Svindland 29 | |
Maurice Sylva 31 | |
Mikael Toerset Johnsen (Kiến tạo: Karl Martin Rolstad) 34 | |
Oliver Kvendboe Holden 45 | |
Mikael Toerset Johnsen (Kiến tạo: Oliver Kvendboe Holden) 55 | |
Kristian Skurve Haaland (Thay: Sjur Jonassen) 58 | |
Jaran Eike Oestrem (Thay: Lars Erik Soedal) 58 | |
Kristoffer Hay 59 | |
Paya Pichkah (Thay: Lasse Qvigstad) 59 | |
Sebastian Heimvik Haugland (Thay: Gustav Mogensen) 62 | |
Andreas Solstrand Fossli (Thay: Franklin Nyenetue) 62 | |
Leander Skammelsrud (Thay: Oliver Kvendboe Holden) 76 | |
Tage Bjoerdal Haukeberg (Thay: Maurice Sylva) 76 | |
Anders Molund (Thay: Dadi Dodou Gaye) 79 | |
Adrian Roeragen Hermansen (Thay: Kristoffer Hay) 82 | |
Elias Johnsson Solberg (Thay: Thomas Kongerud) 84 | |
Kristian Skurve Haaland (Kiến tạo: David Snaer Johannsson) 85 |
Thống kê trận đấu Ranheim vs Bryne


Diễn biến Ranheim vs Bryne
David Snaer Johannsson đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Kristian Skurve Haaland đã ghi bàn!
Thomas Kongerud rời sân và được thay thế bởi Elias Johnsson Solberg.
Kristoffer Hay rời sân và được thay thế bởi Adrian Roeragen Hermansen.
Dadi Dodou Gaye rời sân và được thay thế bởi Anders Molund.
Maurice Sylva rời sân và được thay thế bởi Tage Bjoerdal Haukeberg.
Oliver Kvendboe Holden rời sân và được thay thế bởi Leander Skammelsrud.
Franklin Nyenetue rời sân và được thay thế bởi Andreas Solstrand Fossli.
Gustav Mogensen rời sân và được thay thế bởi Sebastian Heimvik Haugland.
Lasse Qvigstad rời sân và được thay thế bởi Paya Pichkah.
Thẻ vàng cho Kristoffer Hay.
Lars Erik Soedal rời sân và được thay thế bởi Jaran Eike Oestrem.
Sjur Jonassen rời sân và được thay thế bởi Kristian Skurve Haaland.
Oliver Kvendboe Holden đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mikael Toerset Johnsen đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Oliver Kvendboe Holden đã ghi bàn!
Karl Martin Rolstad đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mikael Toerset Johnsen đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Ranheim vs Bryne
Ranheim (4-3-3): Jacob Storevik (1), Karl Rolstad (15), Jonas Austin Nilsen Pereira (19), Thomas Kongerud (4), Noah Pallas (5), Oliver Kvendbo Holden (8), Mikael Torset Johnsen (10), Stian Sjovold Thorstensen (26), Franklin Nyenetue (17), Maurice Sylva (11), Gustav Busch Trend Mogensen (27)
Bryne (5-3-2): Magnus Rugland Ree (1), Patrick Andre Wik (3), Kristoffer Hay (15), Jacob Haahr (5), Lasse Qvigstad (17), Dadi Gaye (16), Lars Erik Sodal (8), Remi-André Svindland (6), Torjus Embergsrud Engebakken (19), David Johannsson (20), Sjur Torgersen Jonassen (9)


| Thay người | |||
| 62’ | Gustav Mogensen Sebastian Heimvik Haugland | 58’ | Lars Erik Soedal Jaran Eike Ostrem |
| 76’ | Oliver Kvendboe Holden Leander Skammelsrud | 58’ | Sjur Jonassen Kristian Skurve Haland |
| 76’ | Maurice Sylva Tage Bjordal Haukeberg | 59’ | Lasse Qvigstad Paya Pichkah |
| 79’ | Dadi Dodou Gaye Anders Molund | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Christoffer Aasbak | Jaran Eike Ostrem | ||
Daniel Asiedu | Luka Fajfric | ||
Leander Skammelsrud | Anders Molund | ||
Tage Bjordal Haukeberg | Paya Pichkah | ||
Hakon Gangstad | Adrian Røragen Hermansen | ||
Sebastian Heimvik Haugland | Kristian Skurve Haland | ||
Elias Johnsson Solberg | Jan De Boer | ||
Olivier Andreas Madsen | |||
Andreas Fossli | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ranheim
Thành tích gần đây Bryne
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 20 | 2 | 6 | 34 | 62 | T H T B T | |
| 2 | 28 | 18 | 6 | 4 | 42 | 60 | T T T T B | |
| 3 | 28 | 18 | 5 | 5 | 37 | 59 | T T B T B | |
| 4 | 28 | 17 | 4 | 7 | 32 | 55 | B H T T T | |
| 5 | 28 | 13 | 6 | 9 | 11 | 45 | T T T B B | |
| 6 | 28 | 12 | 4 | 12 | -1 | 40 | T B H B H | |
| 7 | 28 | 11 | 5 | 12 | 3 | 38 | T B H T T | |
| 8 | 28 | 11 | 5 | 12 | -7 | 38 | B B H T B | |
| 9 | 28 | 10 | 6 | 12 | -10 | 36 | H H T T T | |
| 10 | 28 | 9 | 8 | 11 | -11 | 35 | B T H H H | |
| 11 | 28 | 9 | 4 | 15 | -17 | 31 | B B B T B | |
| 12 | 28 | 8 | 6 | 14 | -14 | 30 | B B H T T | |
| 13 | 28 | 8 | 5 | 15 | -16 | 29 | H H B B T | |
| 14 | 28 | 8 | 5 | 15 | -18 | 29 | B T H B B | |
| 15 | 28 | 7 | 5 | 16 | -22 | 25 | B T B B T | |
| 16 | 28 | 6 | 2 | 20 | -43 | 20 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch