Thẻ vàng cho Jamal Deen Haruna.
Gustav Mogensen (Kiến tạo: Andreas Solstrand Fossli) 6 | |
Kparobo Arierhi (Kiến tạo: Kasper Skaanes) 23 | |
Harald Woxen 43 | |
Tage Bjoerdal Haukeberg (Thay: Thomas Kongerud) 46 | |
Lukas Hjelleset Gausdal 55 | |
Mikael Toerset Johnsen (Kiến tạo: Stian Sjoevold Thorstensen) 57 | |
Franklin Nyenetue (Thay: Maurice Sylva) 58 | |
Jamal Deen Haruna 62 | |
Onni Helen (Thay: Harald Woxen) 62 | |
Lukass Vapne 62 | |
Noah Pallas (Thay: Haakon Gangstad) 64 | |
Emmanuel Mensah (Thay: Kasper Skaanes) 84 | |
Leander Skammelsrud (Thay: Stian Sjoevold Thorstensen) 85 | |
Elias Johnsson Solberg (Thay: Mikael Toerset Johnsen) 85 | |
Preben Asp (Thay: Kparobo Arierhi) 86 | |
Jamal Deen Haruna 90+2' |
Thống kê trận đấu Ranheim vs Sogndal


Diễn biến Ranheim vs Sogndal
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kparobo Arierhi rời sân và được thay thế bởi Preben Asp.
Mikael Toerset Johnsen rời sân và được thay thế bởi Elias Johnsson Solberg.
Stian Sjoevold Thorstensen rời sân và được thay thế bởi Leander Skammelsrud.
Kasper Skaanes rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Mensah.
Haakon Gangstad rời sân và được thay thế bởi Noah Pallas.
Vegard Haugerud Hagen rời sân và được thay thế bởi Lukass Vapne.
Harald Woxen rời sân và được thay thế bởi Onni Helen.
Lukas Hjelleset Gausdal rời sân và được thay thế bởi Jamal Deen Haruna.
Maurice Sylva rời sân và được thay thế bởi Franklin Nyenetue.
Stian Sjoevold Thorstensen đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Mikael Toerset Johnsen đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Lukas Hjelleset Gausdal.
Thomas Kongerud rời sân và được thay thế bởi Tage Bjoerdal Haukeberg.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Harald Woxen.
V À A A O O O - Kparobo Arierhi ghi bàn!
Kasper Skaanes đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Ranheim vs Sogndal
Ranheim (4-3-3): Jacob Storevik (1), Karl Rolstad (15), Jonas Austin Nilsen Pereira (19), Thomas Kongerud (4), Hakon Gangstad (24), Oliver Kvendbo Holden (8), Stian Sjovold Thorstensen (26), Mikael Torset Johnsen (10), Andreas Fossli (20), Gustav Busch Trend Mogensen (27), Maurice Sylva (11)
Sogndal (3-4-3): Lars Larsson Jendal (1), Mathias Oren (32), Even Hovland (4), Emil Hillestad (35), Rooney Onyango (88), Lukas Hjelleset Gausdal (8), Harald Woxen (7), Kasper Skaanes (10), Tuomas Pippola (19), Kparobo Arierhi (9), Vegard Hagen (18)


| Thay người | |||
| 46’ | Thomas Kongerud Tage Bjordal Haukeberg | 62’ | Lukas Hjelleset Gausdal Jamal Deen Haruna |
| 58’ | Maurice Sylva Franklin Nyenetue | 62’ | Vegard Haugerud Hagen Lukass Vapne |
| 64’ | Haakon Gangstad Noah Pallas | 84’ | Kasper Skaanes Emmanuel Mensah |
| 85’ | Stian Sjoevold Thorstensen Leander Skammelsrud | 86’ | Kparobo Arierhi Preben Asp |
| Cầu thủ dự bị | |||
Elias Johnsson Solberg | Kacper Bieszczad | ||
Olivier Andreas Madsen | Fredrik Flo | ||
Noah Pallas | Emmanuel Mensah | ||
Sebastian Heimvik Haugland | Jamal Deen Haruna | ||
Franklin Nyenetue | Onni Helén | ||
Tage Bjordal Haukeberg | Lukass Vapne | ||
Leander Skammelsrud | Preben Asp | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ranheim
Thành tích gần đây Sogndal
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 21 | 2 | 6 | 36 | 65 | H T B T T | |
| 2 | 29 | 19 | 6 | 4 | 45 | 63 | T T T B T | |
| 3 | 29 | 18 | 5 | 6 | 36 | 59 | T B T B B | |
| 4 | 29 | 18 | 4 | 7 | 33 | 58 | H T T T T | |
| 5 | 29 | 13 | 7 | 9 | 11 | 46 | T T B B H | |
| 6 | 29 | 13 | 4 | 12 | 2 | 43 | B H B H T | |
| 7 | 29 | 12 | 5 | 12 | 4 | 41 | B H T T T | |
| 8 | 29 | 10 | 8 | 11 | -9 | 38 | T H H H T | |
| 9 | 29 | 11 | 5 | 13 | -10 | 38 | B H T B B | |
| 10 | 29 | 10 | 6 | 13 | -12 | 36 | H T T T B | |
| 11 | 29 | 10 | 4 | 15 | -13 | 34 | B B T B T | |
| 12 | 29 | 8 | 6 | 15 | -15 | 30 | B H T T B | |
| 13 | 29 | 8 | 6 | 15 | -16 | 30 | H B B T H | |
| 14 | 29 | 8 | 5 | 16 | -21 | 29 | T H B B B | |
| 15 | 29 | 7 | 5 | 17 | -24 | 25 | T B B T B | |
| 16 | 29 | 6 | 2 | 21 | -47 | 20 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch