V À A A O O O - Andreas Solstrand Fossli đã ghi bàn!
Magnus Lankhof-Dahlby (Kiến tạo: William Wendt) 3 | |
Jacob Hanstad (Kiến tạo: Oscar Solnoerdal) 30 | |
M. Sylva (Thay: H. Gangstad) 46 | |
Maurice Sylva (Thay: Haakon Gangstad) 46 | |
Andreas Solstrand Fossli 47 |
Đang cập nhậtDiễn biến Ranheim vs Stabaek
Haakon Gangstad rời sân và được thay thế bởi Maurice Sylva.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi nghỉ giữa hiệp.
Oscar Solnoerdal đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jacob Hanstad đã ghi bàn!
William Wendt đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Magnus Lankhof-Dahlby đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Ranheim vs Stabaek


Đội hình xuất phát Ranheim vs Stabaek
Ranheim (4-4-2): Jacob Storevik (1), Tage Bjordal Haukeberg (22), Jonas Austin Nilsen Pereira (19), Christoffer Aasbak (3), Noah Pallas (5), Hakon Gangstad (24), Famara Camara (18), Gjermund Asen (23), Andreas Solstrand Fossli (20), Oliver Kvendbo Holden (8), Mikael Torset Johnsen (10)
Stabaek (4-3-3): Marius Ulla (22), Fillip Jenssen Riise (2), Nicolai Naess (4), Jørgen Skjelvik (5), Karsten Arman Ekorness (29), Aleksa Matic (6), Oscar Solnrdal (7), William Nicolai Wendt (23), Jacob Hanstad (24), Magnus Lankhof-Dahlby (8), Axel Oestvold Aamodt (33)


| Cầu thủ dự bị | |||
Olivier Andreas Madsen | Kimi Loekkevik | ||
Thomas Kongerud | Alagie Sanyang | ||
Mathias Johnsrud Emilsen | Olav Lilleøren Veum | ||
Jon Berisha | Andreas Hoven | ||
Maurice Sylva | Marius Lundemo | ||
Marius Fagerhaug | |||
Jesper Johnsson Solberg | |||
Leander Skammelsrud | |||
Lionel Romero Monsen | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ranheim
Thành tích gần đây Stabaek
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 15 | 30 | T T H B T | |
| 2 | 13 | 8 | 4 | 1 | 20 | 28 | T T T H H | |
| 3 | 13 | 9 | 1 | 3 | 15 | 28 | T T T B T | |
| 4 | 14 | 8 | 3 | 3 | 15 | 27 | T H T B T | |
| 5 | 13 | 7 | 3 | 3 | 10 | 24 | T T B H H | |
| 6 | 14 | 6 | 2 | 6 | 1 | 20 | T H B T B | |
| 7 | 13 | 6 | 1 | 6 | 2 | 19 | T B T T T | |
| 8 | 13 | 5 | 3 | 5 | 2 | 18 | T B B H T | |
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | -6 | 17 | B H T B B | |
| 10 | 13 | 5 | 1 | 7 | -4 | 16 | B B B T B | |
| 11 | 13 | 5 | 1 | 7 | -4 | 16 | B T T T B | |
| 12 | 14 | 4 | 3 | 7 | -11 | 15 | T B B T B | |
| 13 | 14 | 4 | 1 | 9 | -13 | 13 | B B B B T | |
| 14 | 14 | 4 | 1 | 9 | -14 | 13 | B B T B T | |
| 15 | 14 | 4 | 1 | 9 | -10 | 12 | B T B T B | |
| 16 | 14 | 3 | 2 | 9 | -18 | 11 | H B T T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch