Fredrik Ardraa đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Jacob Storevik 17 | |
(Pen) Herman Stengel 18 | |
G. Wikheim (Thay: J. Moalem) 45 | |
Herman Stengel (Kiến tạo: Fredrik Ardraa) 57 |
Đang cập nhậtDiễn biến Ranheim vs Stroemsgodset
V À A A O O O - Herman Stengel đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài đã thổi còi kết thúc hiệp một.
Jonathan Moalem rời sân và được thay thế bởi Gustav Wikheim.
V À A A O O O - Herman Stengel từ Stroemsgodset thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Jacob Storevik.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Ranheim vs Stroemsgodset


Đội hình xuất phát Ranheim vs Stroemsgodset
Ranheim (4-4-2): Jacob Storevik (1), Karl Rolstad (15), Jonas Austin Nilsen Pereira (19), Tage Bjordal Haukeberg (22), Hakon Gangstad (24), Oliver Kvendbo Holden (8), Stian Sjovold Thorstensen (26), Elias Johnsson Solberg (21), Maill Lundgren (7), Andreas Fossli (20), Mikael Torset Johnsen (10)
Stroemsgodset (4-2-3-1): Mattias Lamhauge (1), Ole Enersen (14), Jesper Taaje (25), Gustav Valsvik (71), Victor Dedes (3), Kreshnik Krasniqi (8), Kent-Are Antonsen (22), Jonathan Moalem (17), Herman Stengel (10), Frederick Ardraa (16), Marcus Mehnert (77)


| Cầu thủ dự bị | |||
Maurice Sylva | Erik Frøland | ||
Olivier Andreas Madsen | Simo Lampinen Skaug | ||
Christoffer Aasbak | Bent Sørmo | ||
Thomas Kongerud | Elias Hoff Melkersen | ||
Noah Pallas | Andreas Heredia Randen | ||
Sebastian Heimvik Haugland | Lars Christopher Vilsvik | ||
Leander Skammelsrud | Gustav Wikheim | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ranheim
Thành tích gần đây Stroemsgodset
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 12 | 1 | 4 | 22 | 37 | T T B T T | |
| 2 | 17 | 11 | 3 | 3 | 25 | 36 | T T T T T | |
| 3 | 17 | 11 | 3 | 3 | 19 | 36 | B T T B T | |
| 4 | 18 | 10 | 5 | 3 | 20 | 35 | H B H T B | |
| 5 | 18 | 8 | 5 | 5 | 7 | 29 | H B H T H | |
| 6 | 17 | 8 | 3 | 6 | -1 | 27 | T T B T T | |
| 7 | 17 | 8 | 2 | 7 | 3 | 26 | B T H T T | |
| 8 | 18 | 7 | 3 | 8 | -3 | 24 | B H T B T | |
| 9 | 18 | 7 | 2 | 9 | 0 | 23 | B B B B T | |
| 10 | 17 | 6 | 2 | 9 | -6 | 20 | T H B B B | |
| 11 | 18 | 6 | 2 | 10 | -9 | 20 | B T H T B | |
| 12 | 18 | 5 | 4 | 9 | -11 | 19 | B B B B H | |
| 13 | 17 | 5 | 3 | 9 | -13 | 18 | T B T B B | |
| 14 | 17 | 5 | 1 | 11 | -20 | 16 | B T T B B | |
| 15 | 17 | 4 | 3 | 10 | -19 | 15 | T B H T B | |
| 16 | 17 | 4 | 2 | 11 | -14 | 13 | T B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch