Thứ Bảy, 31/10/2026
Ercan Kara (Kiến tạo: Petter Nosakhare Dahl)
6
Nenad Cvetkovic (Kiến tạo: Tonni Adamsen)
8
Robin Voisine
34
Danilo Soares
40
(Pen) Yusuf Demir
41
Albin Gashi
45
Lenn Jastremski (Thay: Antonio Verinac)
55
Haris Ismailcebioglu (Thay: Lord Afrifa)
56
Haris Ismailcebioglu (Kiến tạo: Fabian Gmeiner)
60
Yusuf Demir (Kiến tạo: Jannes-Kilian Horn)
67
Moulaye Haidara (Thay: Petter Nosakhare Dahl)
75
Marco Tilio (Thay: Ercan Kara)
75
Alieu Conateh (Thay: Dominik Weixelbraun)
76
Lukas Ibertsberger (Thay: Pius Grabher)
76
Matthias Maak (Thay: Seydou Diarra)
76
Eaden Roka (Thay: Jannes-Kilian Horn)
84
Louis Schaub (Thay: Nicolas Bajlicz)
84
Marco Tilio (Kiến tạo: Tonni Adamsen)
85
Nikolaus Wurmbrand (Thay: Yusuf Demir)
89

Thống kê trận đấu Rapid Wien vs Austria Lustenau

số liệu thống kê
Rapid Wien
Rapid Wien
Austria Lustenau
Austria Lustenau
62 Kiểm soát bóng 38
7 Sút trúng đích 4
9 Sút không trúng đích 3
10 Phạt góc 2
3 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 16
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phát bóng 0

Diễn biến Rapid Wien vs Austria Lustenau

Tất cả (31)
90+3'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Yusuf Demir rời sân và được thay thế bởi Nikolaus Wurmbrand.

85'

Tonni Adamsen đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

85' V À A A O O O - Marco Tilio đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marco Tilio đã ghi bàn!

84'

Nicolas Bajlicz rời sân và được thay thế bởi Louis Schaub.

84'

Jannes-Kilian Horn rời sân và được thay thế bởi Eaden Roka.

76'

Seydou Diarra rời sân và được thay thế bởi Matthias Maak.

76'

Pius Grabher rời sân và được thay thế bởi Lukas Ibertsberger.

76'

Dominik Weixelbraun rời sân và được thay thế bởi Alieu Conateh.

75'

Ercan Kara rời sân và được thay thế bởi Marco Tilio.

75'

Petter Nosakhare Dahl rời sân và được thay thế bởi Moulaye Haidara.

67'

Jannes-Kilian Horn đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

67' V À A A O O O - Yusuf Demir đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yusuf Demir đã ghi bàn!

60'

Fabian Gmeiner đã kiến tạo cho bàn thắng.

60' V À A A O O O - Haris Ismailcebioglu đã ghi bàn!

V À A A O O O - Haris Ismailcebioglu đã ghi bàn!

56'

Lord Afrifa rời sân và được thay thế bởi Haris Ismailcebioglu.

55'

Antonio Verinac rời sân và được thay thế bởi Lenn Jastremski.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi hết hiệp một.

45' Thẻ vàng cho Albin Gashi.

Thẻ vàng cho Albin Gashi.

41' V À A A O O O - Yusuf Demir của Rapid Wien thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Yusuf Demir của Rapid Wien thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

Đội hình xuất phát Rapid Wien vs Austria Lustenau

Rapid Wien (4-2-3-1): Niklas Hedl (1), Bendegúz Bolla (77), Nenad Cvetkovic (55), Serge-Philippe Raux Yao (6), Jannes Horn (38), Nicolas Bajlicz (30), Matthias Seidl (18), Yusuf Demir (22), Tonni Adamsen (8), Petter Nosa Dahl (10), Ercan Kara (9)

Austria Lustenau (4-1-4-1): Domenik Schierl (27), Fabian Gmeiner (7), Robin Voisine (18), Niklas Pertlwieser (29), Danilo Teodoro Soares (3), Pius Grabher (23), Dominik Weixelbraun (11), Lord Afrifa (20), Seydou Diarra (24), Albin Gashi (17), Antonio Verinac (39)

Rapid Wien
Rapid Wien
4-2-3-1
1
Niklas Hedl
77
Bendegúz Bolla
55
Nenad Cvetkovic
6
Serge-Philippe Raux Yao
38
Jannes Horn
30
Nicolas Bajlicz
18
Matthias Seidl
22
Yusuf Demir
8
Tonni Adamsen
10
Petter Nosa Dahl
9
Ercan Kara
39
Antonio Verinac
17
Albin Gashi
24
Seydou Diarra
20
Lord Afrifa
11
Dominik Weixelbraun
23
Pius Grabher
3
Danilo Teodoro Soares
29
Niklas Pertlwieser
18
Robin Voisine
7
Fabian Gmeiner
27
Domenik Schierl
Austria Lustenau
Austria Lustenau
4-1-4-1
Thay người
75’
Ercan Kara
Marco Tilio
55’
Antonio Verinac
Lenn Jastremski
75’
Petter Nosakhare Dahl
Moulaye Haidara
56’
Lord Afrifa
Haris Ismailcebioglu
84’
Jannes-Kilian Horn
Eaden Roka
76’
Pius Grabher
Lukas Ibertsberger
84’
Nicolas Bajlicz
Louis Schaub
76’
Seydou Diarra
Matthias Maak
89’
Yusuf Demir
Nikolaus Wurmbrand
Cầu thủ dự bị
Paul Gartler
Frederic Flatz
Eaden Roka
Lenn Jastremski
Marco Tilio
Alieu Conateh
Nikolaus Wurmbrand
Precious Benjamin
Kouadio Ange Ahoussou
Lukas Ibertsberger
Louis Schaub
Matthias Maak
Moulaye Haidara
Melih Akbulut
Furkan Demir
Haris Ismailcebioglu
Claudy Mbuyi
Sven

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Áo
07/08 - 2022
29/10 - 2022
07/10 - 2023
03/03 - 2024
25/10 - 2026

Thành tích gần đây Rapid Wien

Cúp quốc gia Áo
28/10 - 2026
VĐQG Áo
25/10 - 2026
17/10 - 2026
11/10 - 2026
H1: 0-0
Giao hữu
26/09 - 2026
VĐQG Áo
19/09 - 2026
13/09 - 2026
Cúp quốc gia Áo
06/09 - 2026
VĐQG Áo
03/09 - 2026
30/08 - 2026

Thành tích gần đây Austria Lustenau

Cúp quốc gia Áo
30/10 - 2026
VĐQG Áo
25/10 - 2026
17/10 - 2026
11/10 - 2026
Giao hữu
03/10 - 2026
VĐQG Áo
19/09 - 2026
13/09 - 2026
Cúp quốc gia Áo
05/09 - 2026
VĐQG Áo
29/08 - 2026
23/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Rapid WienRapid Wien109012227T T T T T
2FC SalzburgFC Salzburg107301924H T H T T
3LASKLASK106131219B H B T B
4Sturm GrazSturm Graz10532618T B T T H
5TSV HartbergTSV Hartberg11524117H T B T T
6SV RiedSV Ried10433115H T T T H
7WSG TirolWSG Tirol10334-212H B B T H
8Grazer AKGrazer AK11245-1910H H B H B
9SCR AltachSCR Altach10307-69B B T B T
10Austria LustenauAustria Lustenau10226-128B T B B B
11Austria WienAustria Wien10217-107T H B B B
12Wolfsberger ACWolfsberger AC10127-125B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow