Thứ Hai, 16/03/2026
Tobias Gulliksen (Thay: Daniel Nunoo)
22
Kouadio Ange Ahoussou
28
Janis Antiste (Kiến tạo: Tobias Gulliksen)
38
Joane Gadou
48
Mamady Diambou
50
Oliver Lukic (Thay: Mamady Diambou)
60
Karim Konate (Thay: Edmund Baidoo)
60
Aleksa Terzic (Thay: Frans Kraetzig)
68
Yorbe Vertessen (Thay: Moussa Kounfolo Yeo)
69
Tobias Borchgrevink Boerkeeiet (Thay: Janis Antiste)
69
Petter Nosakhare Dahl (Thay: Nikolaus Wurmbrand)
69
Mads Bidstrup
75
Clement Bischoff (Thay: Kerim Alajbegovic)
80
Amin Groeller (Thay: Jannes-Kilian Horn)
80
Ercan Kara (Thay: Andreas Weimann)
80
Petter Nosakhare Dahl
90+6'

Thống kê trận đấu Rapid Wien vs FC Salzburg

số liệu thống kê
Rapid Wien
Rapid Wien
FC Salzburg
FC Salzburg
36 Kiểm soát bóng 64
1 Sút trúng đích 5
0 Sút không trúng đích 6
0 Phạt góc 5
3 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 15
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
10 Phát bóng 2
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rapid Wien vs FC Salzburg

Tất cả (25)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' Thẻ vàng cho Petter Nosakhare Dahl.

Thẻ vàng cho Petter Nosakhare Dahl.

80'

Andreas Weimann rời sân và được thay thế bởi Ercan Kara.

80'

Jannes-Kilian Horn rời sân và được thay thế bởi Amin Groeller.

80'

Kerim Alajbegovic rời sân và được thay thế bởi Clement Bischoff.

75' Thẻ vàng cho Mads Bidstrup.

Thẻ vàng cho Mads Bidstrup.

69'

Nikolaus Wurmbrand rời sân và anh được thay thế bởi Petter Nosakhare Dahl.

69'

Janis Antiste rời sân và anh được thay thế bởi Tobias Borchgrevink Boerkeeiet.

69'

Moussa Kounfolo Yeo rời sân và anh được thay thế bởi Yorbe Vertessen.

68'

Frans Kraetzig rời sân và anh được thay thế bởi Aleksa Terzic.

60'

Edmund Baidoo rời sân và được thay thế bởi Karim Konate.

60'

Mamady Diambou rời sân và được thay thế bởi Oliver Lukic.

50' Thẻ vàng cho Mamady Diambou.

Thẻ vàng cho Mamady Diambou.

48' Thẻ vàng cho Joane Gadou.

Thẻ vàng cho Joane Gadou.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39'

Tobias Gulliksen đã kiến tạo cho bàn thắng.

38' V À A A O O O - Janis Antiste đã ghi bàn!

V À A A O O O - Janis Antiste đã ghi bàn!

38' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

38'

Tobias Gulliksen đã kiến tạo cho bàn thắng.

38' V À A A A O O O - Rapid Wien ghi bàn.

V À A A A O O O - Rapid Wien ghi bàn.

Đội hình xuất phát Rapid Wien vs FC Salzburg

Rapid Wien (3-4-2-1): Niklas Hedl (1), Nenad Cvetkovic (55), Serge-Philippe Raux Yao (6), Jannes Horn (38), Kouadio Ange Ahoussou (20), Nikolaus Wurmbrand (15), Matthias Seidl (18), Daniel Nunoo (54), Lukas Grgic (8), Janis Antiste (90), Andreas Weimann (26)

FC Salzburg (4-2-3-1): Alexander Schlager (1), Tim Drexler (21), Kouakou Joane Gadou (23), Jannik Schuster (44), Frans Krätzig (13), Mads Bidstrup (18), Mamady Diambou (15), Edmund Baidoo (20), Damir Redzic (24), Kerim Alajbegovic (27), Moussa Kounfolo Yeo (49)

Rapid Wien
Rapid Wien
3-4-2-1
1
Niklas Hedl
55
Nenad Cvetkovic
6
Serge-Philippe Raux Yao
38
Jannes Horn
20
Kouadio Ange Ahoussou
15
Nikolaus Wurmbrand
18
Matthias Seidl
54
Daniel Nunoo
8
Lukas Grgic
90
Janis Antiste
26
Andreas Weimann
49
Moussa Kounfolo Yeo
27
Kerim Alajbegovic
24
Damir Redzic
20
Edmund Baidoo
15
Mamady Diambou
18
Mads Bidstrup
13
Frans Krätzig
44
Jannik Schuster
23
Kouakou Joane Gadou
21
Tim Drexler
1
Alexander Schlager
FC Salzburg
FC Salzburg
4-2-3-1
Thay người
22’
Daniel Nunoo
Tobias Gulliksen
60’
Mamady Diambou
Oliver Lukic
69’
Janis Antiste
Tobias Børkeeiet
60’
Edmund Baidoo
Karim Konate
69’
Nikolaus Wurmbrand
Petter Nosa Dahl
68’
Frans Kraetzig
Aleksa Terzić
80’
Jannes-Kilian Horn
Amin-Elias Groller
69’
Moussa Kounfolo Yeo
Yorbe Vertessen
80’
Andreas Weimann
Ercan Kara
80’
Kerim Alajbegovic
Clement Bischoff
Cầu thủ dự bị
Paul Gartler
Salko Hamzic
Amin-Elias Groller
Aleksa Terzić
Furkan Demir
Soumaila Diabate
Tobias Børkeeiet
Oliver Lukic
Ercan Kara
Tim Trummer
Petter Nosa Dahl
Clement Bischoff
Tobias Gulliksen
Karim Onisiwo
Yusuf Demir
Yorbe Vertessen
Moulaye Haidara
Karim Konate

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Áo
19/09 - 2021
12/02 - 2022
18/09 - 2022
05/03 - 2023
03/09 - 2023
09/12 - 2023
01/09 - 2024
07/12 - 2024
30/03 - 2025
24/05 - 2025
05/10 - 2025
08/03 - 2026
15/03 - 2026

Thành tích gần đây Rapid Wien

VĐQG Áo
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
Cúp quốc gia Áo
31/01 - 2026
Europa Conference League
19/12 - 2025
VĐQG Áo
14/12 - 2025
Europa Conference League
12/12 - 2025

Thành tích gần đây FC Salzburg

VĐQG Áo
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Áo
05/03 - 2026
VĐQG Áo
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
Cúp quốc gia Áo
01/02 - 2026
Europa League
30/01 - 2026
23/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sturm GrazSturm Graz221228738T B T H T
2FC SalzburgFC Salzburg2210751637B H T H B
3LASKLASK221147237T H B H T
4Austria WienAustria Wien221138436T T B H T
5Rapid WienRapid Wien22967133H B T H T
6TSV HartbergTSV Hartberg22895533H H T H H
7WSG TirolWSG Tirol22877131B T H T T
8SCR AltachSCR Altach22787-129T H T H B
9SV RiedSV Ried228410-428B H H B B
10Wolfsberger ACWolfsberger AC227510-126H B B H B
11Grazer AKGrazer AK224810-1420H H B T B
12BW LinzBW Linz224315-1615B T B B H
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SV RiedSV Ried239410-317H H B B T
2SCR AltachSCR Altach23887117H T H B T
3WSG TirolWSG Tirol23878015T H T T B
4Wolfsberger ACWolfsberger AC237511-313B B H B B
5Grazer AKGrazer AK235810-1213H B T B T
6BW LinzBW Linz234316-187T B B H B
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sturm GrazSturm Graz2313281022B T H T T
2LASKLASK231157219H B H T H
3Rapid WienRapid Wien231067219B T H T T
4FC SalzburgFC Salzburg2310761518H T H B B
5Austria WienAustria Wien231139118T B H T B
6TSV HartbergTSV Hartberg238105517H T H H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow