Chủ Nhật, 30/08/2026
Juergen Heil
3
(Pen) Yusuf Demir
7
Belmin Beganovic (Kiến tạo: Simon Seidl)
10
Marco Tilio (Kiến tạo: Tonni Adamsen)
17
Luis Balbo (Thay: Emran Soglo)
46
Eaden Roka (Thay: Jannes-Kilian Horn)
46
Gizo Mamageishvili (Thay: Jacob Hodl)
46
Jon Gorenc-Stankovic
53
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Rapid Wien vs Sturm Graz

Tất cả (13)
53' Thẻ vàng cho Jon Gorenc-Stankovic.

Thẻ vàng cho Jon Gorenc-Stankovic.

46'

Jacob Hodl rời sân và được thay thế bởi Gizo Mamageishvili.

46'

Jannes-Kilian Horn rời sân và được thay thế bởi Eaden Roka.

46'

Emran Soglo rời sân và được thay thế bởi Luis Balbo.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

17'

Tonni Adamsen đã kiến tạo cho bàn thắng này.

17' V À A A O O O - Marco Tilio đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marco Tilio đã ghi bàn!

10'

Simon Seidl đã kiến tạo cho bàn thắng này.

10' V À A A O O O - Belmin Beganovic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Belmin Beganovic đã ghi bàn!

7' V À A A O O O - Yusuf Demir từ Rapid Wien thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Yusuf Demir từ Rapid Wien thực hiện thành công quả phạt đền!

3' Thẻ vàng cho Juergen Heil.

Thẻ vàng cho Juergen Heil.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu Rapid Wien vs Sturm Graz

số liệu thống kê
Rapid Wien
Rapid Wien
Sturm Graz
Sturm Graz
56 Kiểm soát bóng 44
4 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 3
0 Việt vị 0
2 Phạm lỗi 5
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0

Đội hình xuất phát Rapid Wien vs Sturm Graz

Rapid Wien (4-2-3-1): Niklas Hedl (1), Bendegúz Bolla (77), Nenad Cvetkovic (55), Serge-Philippe Raux Yao (6), Jannes Horn (38), Romeo Amané (29), Nicolas Bajlicz (30), Marco Tilio (7), Yusuf Demir (22), Moulaye Haidara (43), Tonni Adamsen (8)

Sturm Graz (4-2-2-2): Ammar Helac (22), Jürgen Heil (28), Albert Vallci (5), Paul-Friedrich Koller (30), Emran Soglo (18), Luca Weinhandl (39), Jon Gorenc Stanković (4), Simon Seidl (19), Jacob Peter Hodl (43), Seedy Jatta (20), Belmin Beganovic (26)

Rapid Wien
Rapid Wien
4-2-3-1
1
Niklas Hedl
77
Bendegúz Bolla
55
Nenad Cvetkovic
6
Serge-Philippe Raux Yao
38
Jannes Horn
29
Romeo Amané
30
Nicolas Bajlicz
7
Marco Tilio
22
Yusuf Demir
43
Moulaye Haidara
8
Tonni Adamsen
26
Belmin Beganovic
20
Seedy Jatta
43
Jacob Peter Hodl
19
Simon Seidl
4
Jon Gorenc Stanković
39
Luca Weinhandl
18
Emran Soglo
30
Paul-Friedrich Koller
5
Albert Vallci
28
Jürgen Heil
22
Ammar Helac
Sturm Graz
Sturm Graz
4-2-2-2
Thay người
46’
Jannes-Kilian Horn
Eaden Roka
46’
Jacob Hodl
Gizo Mamageishvili
Cầu thủ dự bị
Petter Nosa Dahl
Luis Francisco Balbo Vieira
Furkan Demir
Axel Kayombo
Paul Gartler
Elias Lorenz
Amin-Elias Groller
Arjan Malić
Ercan Kara
Gizo Mamageishvili
Eaden Roka
Valmir Matoshi
Louis Schaub
Petar Petrovic
Matthias Seidl
Joshua Quarshie
Nikolaus Wurmbrand
Nelson Weiper

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Áo
26/09 - 2021
20/02 - 2022
28/08 - 2022
11/02 - 2023
Cúp quốc gia Áo
01/05 - 2023
VĐQG Áo
24/09 - 2023
18/02 - 2024
Cúp quốc gia Áo
01/05 - 2024
VĐQG Áo
04/08 - 2024
02/11 - 2024
05/04 - 2025
18/05 - 2025
10/08 - 2025
02/11 - 2025
05/04 - 2026
17/05 - 2026

Thành tích gần đây Rapid Wien

Europa Conference League
26/08 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 3-4
21/08 - 2026
VĐQG Áo
17/08 - 2026
Europa Conference League
12/08 - 2026
VĐQG Áo
09/08 - 2026
Europa Conference League
06/08 - 2026
VĐQG Áo
03/08 - 2026
Europa Conference League
30/07 - 2026
Cúp quốc gia Áo
27/07 - 2026
Europa Conference League
24/07 - 2026

Thành tích gần đây Sturm Graz

VĐQG Áo
23/08 - 2026
16/08 - 2026
Champions League
12/08 - 2026
VĐQG Áo
09/08 - 2026
Champions League
06/08 - 2026
VĐQG Áo
01/08 - 2026
Champions League
29/07 - 2026
Cúp quốc gia Áo
25/07 - 2026
Champions League
22/07 - 2026
Giao hữu
15/07 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LASKLASK44001112T T T T
2Rapid WienRapid Wien3300109T T T
3Sturm GrazSturm Graz422038H T T H
4FC SalzburgFC Salzburg321047T H T
5Austria LustenauAustria Lustenau5122-45H B T H B
6Wolfsberger ACWolfsberger AC412125T H B H
7SV RiedSV Ried4112-34H B B T
8WSG TirolWSG Tirol4112-14H B B T
9Grazer AKGrazer AK5113-114B T B B H
10Austria WienAustria Wien3102-33B B T
11TSV HartbergTSV Hartberg4103-43B B B T
12SCR AltachSCR Altach5104-43B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow