Thứ Ba, 22/09/2026
(og) Niklas Hedl
15
Nenad Cvetkovic
52
Youba Diarra (Thay: Tobias Kainz)
62
Daniel Nunoo (Thay: Nikolaus Wurmbrand)
62
Bendeguz Bolla (Kiến tạo: Tobias Gulliksen)
70
Martin Ndzie (Thay: Lukas Grgic)
72
Ercan Kara (Thay: Andreas Weimann)
72
Jed Drew (Thay: Elias Havel)
79
Damjan Kovacevic (Thay: Maximilian Hennig)
79
Lukas Fridrikas (Thay: Marco Hoffmann)
80
Youba Diarra
81
Tobias Borchgrevink Boerkeeiet (Thay: Tobias Gulliksen)
89
Tobias Borchgrevink Boerkeeiet
90

Thống kê trận đấu Rapid Wien vs TSV Hartberg

số liệu thống kê
Rapid Wien
Rapid Wien
TSV Hartberg
TSV Hartberg
76 Kiểm soát bóng 24
4 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 3
9 Phạt góc 2
1 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 21
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
5 Phát bóng 12

Diễn biến Rapid Wien vs TSV Hartberg

Tất cả (18)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90' Thẻ vàng cho Tobias Borchgrevink Boerkeeiet.

Thẻ vàng cho Tobias Borchgrevink Boerkeeiet.

89'

Tobias Gulliksen rời sân và được thay thế bởi Tobias Borchgrevink Boerkeeiet.

81' Thẻ vàng cho Youba Diarra.

Thẻ vàng cho Youba Diarra.

80'

Marco Hoffmann rời sân và được thay thế bởi Lukas Fridrikas.

79'

Maximilian Hennig rời sân và được thay thế bởi Damjan Kovacevic.

79'

Elias Havel rời sân và được thay thế bởi Jed Drew.

72'

Andreas Weimann rời sân và được thay thế bởi Ercan Kara.

72'

Lukas Grgic rời sân và được thay thế bởi Martin Ndzie.

70'

Tobias Gulliksen đã kiến tạo cho bàn thắng.

70' V À A A O O O - Bendeguz Bolla đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bendeguz Bolla đã ghi bàn!

62'

Nikolaus Wurmbrand rời sân và được thay thế bởi Daniel Nunoo.

62'

Tobias Kainz rời sân và được thay thế bởi Youba Diarra.

52' Thẻ vàng cho Nenad Cvetkovic.

Thẻ vàng cho Nenad Cvetkovic.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp.

15' BÀN THẮNG ĐỐI PHƯƠNG - Niklas Hedl đã đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG ĐỐI PHƯƠNG - Niklas Hedl đã đưa bóng vào lưới nhà!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Rapid Wien vs TSV Hartberg

Rapid Wien (4-3-3): Niklas Hedl (1), Bendegúz Bolla (77), Nenad Cvetkovic (55), Serge-Philippe Raux Yao (6), Kouadio Ange Ahoussou (20), Amane Romeo (29), Lukas Grgic (8), Tobias Gulliksen (17), Nikolaus Wurmbrand (15), Andreas Weimann (26), Matthias Seidl (18)

TSV Hartberg (5-3-2): Tom Hülsmann (40), Luca Pazourek (2), Dominic Vincze (3), Lukas Spendlhofer (19), Fabian Wilfinger (18), Maximilian Hennig (33), Jürgen Heil (28), Benjamin Markus (4), Tobias Kainz (23), Marco Philip Hoffmann (22), Elias Havel (7)

Rapid Wien
Rapid Wien
4-3-3
1
Niklas Hedl
77
Bendegúz Bolla
55
Nenad Cvetkovic
6
Serge-Philippe Raux Yao
20
Kouadio Ange Ahoussou
29
Amane Romeo
8
Lukas Grgic
17
Tobias Gulliksen
15
Nikolaus Wurmbrand
26
Andreas Weimann
18
Matthias Seidl
7
Elias Havel
22
Marco Philip Hoffmann
23
Tobias Kainz
4
Benjamin Markus
28
Jürgen Heil
33
Maximilian Hennig
18
Fabian Wilfinger
19
Lukas Spendlhofer
3
Dominic Vincze
2
Luca Pazourek
40
Tom Hülsmann
TSV Hartberg
TSV Hartberg
5-3-2
Thay người
62’
Nikolaus Wurmbrand
Daniel Nunoo
62’
Tobias Kainz
Youba Diarra
72’
Andreas Weimann
Ercan Kara
79’
Elias Havel
Jed Drew
72’
Lukas Grgic
Martin Ndzie
79’
Maximilian Hennig
Damjan Kovacevic
89’
Tobias Gulliksen
Tobias Børkeeiet
80’
Marco Hoffmann
Lukas Fridrikas
Cầu thủ dự bị
Paul Gartler
Ammar Helac
Ercan Kara
Musibau Aziz
Martin Ndzie
Habib Coulibaly
Dominik Weixelbraun
Youba Diarra
Amin-Elias Groller
Jed Drew
Andrija Radulovic
Lukas Fridrikas
Furkan Demir
Julian Halwachs
Daniel Nunoo
Damjan Kovacevic
Tobias Børkeeiet
Konstantin Schopp

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Áo
24/07 - 2021
24/10 - 2021
Cúp quốc gia Áo
05/02 - 2022
VĐQG Áo
26/10 - 2022
12/11 - 2022
13/08 - 2023
11/11 - 2023
20/10 - 2024
09/03 - 2025
31/08 - 2025
07/02 - 2026
19/04 - 2026
22/04 - 2026

Thành tích gần đây Rapid Wien

VĐQG Áo
19/09 - 2026
13/09 - 2026
Cúp quốc gia Áo
06/09 - 2026
VĐQG Áo
03/09 - 2026
30/08 - 2026
Europa Conference League
26/08 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 3-4
21/08 - 2026
VĐQG Áo
17/08 - 2026
Europa Conference League
12/08 - 2026
VĐQG Áo
09/08 - 2026

Thành tích gần đây TSV Hartberg

VĐQG Áo
20/09 - 2026
13/09 - 2026
Cúp quốc gia Áo
06/09 - 2026
VĐQG Áo
30/08 - 2026
22/08 - 2026
16/08 - 2026
09/08 - 2026
02/08 - 2026
Cúp quốc gia Áo
26/07 - 2026
Giao hữu
18/07 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Rapid WienRapid Wien76011418T T B T T
2FC SalzburgFC Salzburg75201417T T T H T
3LASKLASK75111216T T T B H
4Sturm GrazSturm Graz7322-111T H B T B
5WSG TirolWSG Tirol7223-38B T T H B
6TSV HartbergTSV Hartberg7223-38B T T H H
7SV RiedSV Ried7223-18B T B H T
8Grazer AKGrazer AK7223-108B B H T H
9Austria LustenauAustria Lustenau7223-38T H B B T
10Austria WienAustria Wien7214-67T B B T H
11Wolfsberger ACWolfsberger AC7124-65B H B B B
12SCR AltachSCR Altach7106-73B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow