Thứ Năm, 06/08/2026
Louis Schaub (Thay: Andrija Radulovic)
28
Erik Kojzek
42
Dion Drena Beljo
45
Markus Pink (Thay: Erik Kojzek)
46
Thierno Ballo (Thay: Dejan Zukic)
46
David Atanga (Thay: Angelo Gattermayer)
59
David Atanga (Kiến tạo: Cheick Diabate)
63
Ercan Kara (Thay: Moritz Oswald)
70
Ismail Seydi (Thay: Jonas Auer)
70
Simon Piesinger (Thay: Emmanuel Agyemang)
72
Bendeguz Bolla
81
Ervin Omic
81
Noah Bischof (Thay: Matthias Seidl)
85
Noah Bischof
88

Thống kê trận đấu Rapid Wien vs Wolfsberger AC

số liệu thống kê
Rapid Wien
Rapid Wien
Wolfsberger AC
Wolfsberger AC
65 Kiểm soát bóng 35
1 Sút trúng đích 8
7 Sút không trúng đích 3
14 Phạt góc 4
3 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Rapid Wien vs Wolfsberger AC

Tất cả (18)
88' Thẻ vàng cho Noah Bischof.

Thẻ vàng cho Noah Bischof.

85'

Matthias Seidl rời sân và được thay thế bởi Noah Bischof.

81' Thẻ vàng cho Ervin Omic.

Thẻ vàng cho Ervin Omic.

81' Thẻ vàng cho Bendeguz Bolla.

Thẻ vàng cho Bendeguz Bolla.

72'

Emmanuel Agyemang rời sân và được thay thế bởi Simon Piesinger.

70'

Jonas Auer rời sân và được thay thế bởi Ismail Seydi.

70'

Moritz Oswald rời sân và được thay thế bởi Ercan Kara.

63'

Cheick Diabate đã kiến tạo cho bàn thắng.

63' V À A A O O O - David Atanga đã ghi bàn!

V À A A O O O - David Atanga đã ghi bàn!

59'

Angelo Gattermayer rời sân và được thay thế bởi David Atanga.

46'

Dejan Zukic rời sân và được thay thế bởi Thierno Ballo.

46'

Erik Kojzek rời sân và được thay thế bởi Markus Pink.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' Thẻ vàng cho Dion Drena Beljo.

Thẻ vàng cho Dion Drena Beljo.

42' Thẻ vàng cho Erik Kojzek.

Thẻ vàng cho Erik Kojzek.

28'

Andrija Radulovic rời sân và được thay thế bởi Louis Schaub.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Rapid Wien vs Wolfsberger AC

Rapid Wien (4-2-3-1): Niklas Hedl (45), Bendegúz Bolla (77), Dominic Vincze (53), Kouadio Ange Ahoussou (20), Moritz Oswald (28), Jonas Auer (23), Amane Romeo (29), Andrija Radulovic (49), Matthias Seidl (18), Isak Jansson (22), Dion Beljo (7)

Wolfsberger AC (4-2-3-1): Nikolas Polster (12), Boris Matic (2), Cheick Mamadou Diabate (5), Dominik Baumgartner (22), Maximilian Ullmann (31), Chibuike Godfrey Nwaiwu (27), Dejan Zukic (20), Ervin Omic (44), Emmanuel Ofori Agyemang (34), Angelo Gattermayer (7), Erik Kojzek (47)

Rapid Wien
Rapid Wien
4-2-3-1
45
Niklas Hedl
77
Bendegúz Bolla
53
Dominic Vincze
20
Kouadio Ange Ahoussou
28
Moritz Oswald
23
Jonas Auer
29
Amane Romeo
49
Andrija Radulovic
18
Matthias Seidl
22
Isak Jansson
7
Dion Beljo
47
Erik Kojzek
7
Angelo Gattermayer
34
Emmanuel Ofori Agyemang
44
Ervin Omic
20
Dejan Zukic
27
Chibuike Godfrey Nwaiwu
31
Maximilian Ullmann
22
Dominik Baumgartner
5
Cheick Mamadou Diabate
2
Boris Matic
12
Nikolas Polster
Wolfsberger AC
Wolfsberger AC
4-2-3-1
Thay người
28’
Andrija Radulovic
Louis Schaub
46’
Erik Kojzek
Markus Pink
70’
Jonas Auer
Ismail Seydi
46’
Dejan Zukic
Thierno Ballo
70’
Moritz Oswald
Ercan Kara
59’
Angelo Gattermayer
David Atanga
85’
Matthias Seidl
Noah Bischof
72’
Emmanuel Agyemang
Simon Piesinger
Cầu thủ dự bị
Ismail Seydi
Markus Pink
Paul Gartler
Nicolas Wimmer
Louis Schaub
Simon Piesinger
Noah Bischof
Lukas Gutlbauer
Ercan Kara
Pascal Muller
Roman Kerschbaum
Thierno Ballo
Benjamin Bockle
David Atanga

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Áo
08/08 - 2021
07/11 - 2021
10/09 - 2022
Cúp quốc gia Áo
04/02 - 2023
H1: 0-0 | HP: 0-2
VĐQG Áo
26/02 - 2023
17/09 - 2023
11/02 - 2024
14/09 - 2024
08/02 - 2025
04/05 - 2025
24/08 - 2025
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Rapid Wien

VĐQG Áo
03/08 - 2026
Europa Conference League
30/07 - 2026
Cúp quốc gia Áo
27/07 - 2026
Europa Conference League
24/07 - 2026
Giao hữu
19/07 - 2026
15/07 - 2026
12/07 - 2026
05/07 - 2026

Thành tích gần đây Wolfsberger AC

VĐQG Áo
02/08 - 2026
Cúp quốc gia Áo
25/07 - 2026
Giao hữu
20/07 - 2026
17/07 - 2026
13/07 - 2026
10/07 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LASKLASK110033T
2Wolfsberger ACWolfsberger AC110033T
3Rapid WienRapid Wien110013T
4FC SalzburgFC Salzburg110013T
5SV RiedSV Ried101001H
6Sturm GrazSturm Graz101001H
7Austria LustenauAustria Lustenau101001H
8WSG TirolWSG Tirol101001H
9SCR AltachSCR Altach1001-10B
10TSV HartbergTSV Hartberg1001-10B
11Austria WienAustria Wien1001-30B
12Grazer AKGrazer AK1001-30B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow