Chủ Nhật, 22/02/2026
Nikolaus Wurmbrand
25
Cheick Diabate
26
Ercan Kara
36
Boris Matic (Thay: Cheick Diabate)
46
Matthias Seidl (Thay: Tobias Gulliksen)
46
Romeo Amane
57
Daniel Nunoo (Thay: Nikolaus Wurmbrand)
61
Kouadio Ange Ahoussou (Thay: Jannes-Kilian Horn)
62
Angelo Gattermayer (Thay: Erik Kojzek)
69
Matthias Seidl (Kiến tạo: Petter Nosakhare Dahl)
72
Petter Nosakhare Dahl (Thay: Ercan Kara)
72
David Atanga (Thay: Alessandro Schoepf)
80
Emin Kujovic (Thay: Simon Piesinger)
80
Tobias Borchgrevink Boerkeeiet (Thay: Lukas Grgic)
82
Emmanuel Chukwu (Thay: Fabian Wohlmuth)
87
Dejan Zukic
88
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Rapid Wien vs Wolfsberger AC

Tất cả (21)
88' Thẻ vàng cho Dejan Zukic.

Thẻ vàng cho Dejan Zukic.

87'

Fabian Wohlmuth rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Chukwu.

82'

Lukas Grgic rời sân và được thay thế bởi Tobias Borchgrevink Boerkeeiet.

80'

Simon Piesinger rời sân và được thay thế bởi Emin Kujovic.

80'

Alessandro Schoepf rời sân và được thay thế bởi David Atanga.

72'

Petter Nosakhare Dahl đã kiến tạo cho bàn thắng.

72' V À A A O O O - Matthias Seidl ghi bàn!

V À A A O O O - Matthias Seidl ghi bàn!

72'

Ercan Kara rời sân và được thay thế bởi Petter Nosakhare Dahl.

69'

Erik Kojzek rời sân và được thay thế bởi Angelo Gattermayer.

62'

Jannes-Kilian Horn rời sân và được thay thế bởi Kouadio Ange Ahoussou.

62'

Nikolaus Wurmbrand rời sân và được thay thế bởi Daniel Nunoo.

61'

Nikolaus Wurmbrand rời sân và được thay thế bởi Daniel Nunoo.

57' Thẻ vàng cho Romeo Amane.

Thẻ vàng cho Romeo Amane.

46'

Tobias Gulliksen rời sân và được thay thế bởi Matthias Seidl.

46'

Cheick Diabate rời sân và được thay thế bởi Boris Matic.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36' Thẻ vàng cho Ercan Kara.

Thẻ vàng cho Ercan Kara.

26' Thẻ vàng cho Cheick Diabate.

Thẻ vàng cho Cheick Diabate.

25' Thẻ vàng cho Nikolaus Wurmbrand.

Thẻ vàng cho Nikolaus Wurmbrand.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu Rapid Wien vs Wolfsberger AC

số liệu thống kê
Rapid Wien
Rapid Wien
Wolfsberger AC
Wolfsberger AC
54 Kiểm soát bóng 46
3 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 3
2 Phạt góc 2
5 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Rapid Wien vs Wolfsberger AC

Rapid Wien (4-2-3-1): Niklas Hedl (1), Bendegúz Bolla (77), Nenad Cvetkovic (55), Serge-Philippe Raux Yao (6), Jannes Horn (38), Lukas Grgic (8), Amane Romeo (29), Nikolaus Wurmbrand (15), Andreas Weimann (26), Tobias Gulliksen (17), Ercan Kara (9)

Wolfsberger AC (3-4-2-1): Nikolas Polster (12), Dominik Baumgartner (22), Cheick Mamadou Diabate (15), Nicolas Wimmer (37), Fabian Wohlmuth (31), Marco Sulzner (30), Simon Piesinger (8), Rene Renner (77), Dejan Zukic (20), Alessandro Schopf (18), Erik Kojzek (9)

Rapid Wien
Rapid Wien
4-2-3-1
1
Niklas Hedl
77
Bendegúz Bolla
55
Nenad Cvetkovic
6
Serge-Philippe Raux Yao
38
Jannes Horn
8
Lukas Grgic
29
Amane Romeo
15
Nikolaus Wurmbrand
26
Andreas Weimann
17
Tobias Gulliksen
9
Ercan Kara
9
Erik Kojzek
18
Alessandro Schopf
20
Dejan Zukic
77
Rene Renner
8
Simon Piesinger
30
Marco Sulzner
31
Fabian Wohlmuth
37
Nicolas Wimmer
15
Cheick Mamadou Diabate
22
Dominik Baumgartner
12
Nikolas Polster
Wolfsberger AC
Wolfsberger AC
3-4-2-1
Thay người
46’
Tobias Gulliksen
Matthias Seidl
46’
Cheick Diabate
Boris Matic
61’
Nikolaus Wurmbrand
Daniel Nunoo
69’
Erik Kojzek
Angelo Gattermayer
62’
Jannes-Kilian Horn
Kouadio Ange Ahoussou
80’
Simon Piesinger
Emin Kujovic
72’
Ercan Kara
Petter Nosa Dahl
80’
Alessandro Schoepf
David Atanga
82’
Lukas Grgic
Tobias Børkeeiet
87’
Fabian Wohlmuth
Emmanuel Chukwu
Cầu thủ dự bị
Paul Gartler
Emin Kujovic
Jakob Scholler
Lukas Gutlbauer
Kouadio Ange Ahoussou
Tobias Gruber
Furkan Demir
Emmanuel Chukwu
Tobias Børkeeiet
Boris Matic
Matthias Seidl
Florent Hajdini
Daniel Nunoo
Emmanuel Ofori Agyemang
Petter Nosa Dahl
Angelo Gattermayer
Yusuf Demir
David Atanga

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Áo
08/08 - 2021
07/11 - 2021
10/09 - 2022
Cúp quốc gia Áo
04/02 - 2023
H1: 0-0 | HP: 0-2
VĐQG Áo
26/02 - 2023
17/09 - 2023
11/02 - 2024
14/09 - 2024
08/02 - 2025
04/05 - 2025
24/08 - 2025

Thành tích gần đây Rapid Wien

VĐQG Áo
15/02 - 2026
07/02 - 2026
Cúp quốc gia Áo
31/01 - 2026
Europa Conference League
19/12 - 2025
VĐQG Áo
14/12 - 2025
Europa Conference League
12/12 - 2025
VĐQG Áo
06/12 - 2025
30/11 - 2025
H1: 1-0
Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Áo
23/11 - 2025

Thành tích gần đây Wolfsberger AC

VĐQG Áo
15/02 - 2026
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Áo
01/02 - 2026
VĐQG Áo
14/12 - 2025
07/12 - 2025
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Áo
30/10 - 2025
H1: 2-1 | HP: 0-1

Bảng xếp hạng VĐQG Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC SalzburgFC Salzburg199641333B H T T H
2LASKLASK191036433T H T T H
3Austria WienAustria Wien201028232T H B T T
4Sturm GrazSturm Graz191018431B T B T B
5TSV HartbergTSV Hartberg20875531B H T H H
6SCR AltachSCR Altach20776128H T B T H
7Rapid WienRapid Wien20767-227B B H H B
8SV RiedSV Ried19838-127T T T B H
9Wolfsberger ACWolfsberger AC20758326B T B H B
10WSG TirolWSG Tirol19667-224T B B B T
11Grazer AKGrazer AK20389-1317T B B H H
12BW LinzBW Linz194213-1414B B H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow