Thẻ vàng cho Dejan Zukic.
Nikolaus Wurmbrand 25 | |
Cheick Diabate 26 | |
Ercan Kara 36 | |
Boris Matic (Thay: Cheick Diabate) 46 | |
Matthias Seidl (Thay: Tobias Gulliksen) 46 | |
Romeo Amane 57 | |
Daniel Nunoo (Thay: Nikolaus Wurmbrand) 61 | |
Kouadio Ange Ahoussou (Thay: Jannes-Kilian Horn) 62 | |
Angelo Gattermayer (Thay: Erik Kojzek) 69 | |
Matthias Seidl (Kiến tạo: Petter Nosakhare Dahl) 72 | |
Petter Nosakhare Dahl (Thay: Ercan Kara) 72 | |
David Atanga (Thay: Alessandro Schoepf) 80 | |
Emin Kujovic (Thay: Simon Piesinger) 80 | |
Tobias Borchgrevink Boerkeeiet (Thay: Lukas Grgic) 82 | |
Emmanuel Chukwu (Thay: Fabian Wohlmuth) 87 | |
Dejan Zukic 88 |
Đang cập nhậtDiễn biến Rapid Wien vs Wolfsberger AC
Fabian Wohlmuth rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Chukwu.
Lukas Grgic rời sân và được thay thế bởi Tobias Borchgrevink Boerkeeiet.
Simon Piesinger rời sân và được thay thế bởi Emin Kujovic.
Alessandro Schoepf rời sân và được thay thế bởi David Atanga.
Petter Nosakhare Dahl đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Matthias Seidl ghi bàn!
Ercan Kara rời sân và được thay thế bởi Petter Nosakhare Dahl.
Erik Kojzek rời sân và được thay thế bởi Angelo Gattermayer.
Jannes-Kilian Horn rời sân và được thay thế bởi Kouadio Ange Ahoussou.
Nikolaus Wurmbrand rời sân và được thay thế bởi Daniel Nunoo.
Nikolaus Wurmbrand rời sân và được thay thế bởi Daniel Nunoo.
Thẻ vàng cho Romeo Amane.
Tobias Gulliksen rời sân và được thay thế bởi Matthias Seidl.
Cheick Diabate rời sân và được thay thế bởi Boris Matic.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Ercan Kara.
Thẻ vàng cho Cheick Diabate.
Thẻ vàng cho Nikolaus Wurmbrand.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Rapid Wien vs Wolfsberger AC


Đội hình xuất phát Rapid Wien vs Wolfsberger AC
Rapid Wien (4-2-3-1): Niklas Hedl (1), Bendegúz Bolla (77), Nenad Cvetkovic (55), Serge-Philippe Raux Yao (6), Jannes Horn (38), Lukas Grgic (8), Amane Romeo (29), Nikolaus Wurmbrand (15), Andreas Weimann (26), Tobias Gulliksen (17), Ercan Kara (9)
Wolfsberger AC (3-4-2-1): Nikolas Polster (12), Dominik Baumgartner (22), Cheick Mamadou Diabate (15), Nicolas Wimmer (37), Fabian Wohlmuth (31), Marco Sulzner (30), Simon Piesinger (8), Rene Renner (77), Dejan Zukic (20), Alessandro Schopf (18), Erik Kojzek (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Tobias Gulliksen Matthias Seidl | 46’ | Cheick Diabate Boris Matic |
| 61’ | Nikolaus Wurmbrand Daniel Nunoo | 69’ | Erik Kojzek Angelo Gattermayer |
| 62’ | Jannes-Kilian Horn Kouadio Ange Ahoussou | 80’ | Simon Piesinger Emin Kujovic |
| 72’ | Ercan Kara Petter Nosa Dahl | 80’ | Alessandro Schoepf David Atanga |
| 82’ | Lukas Grgic Tobias Børkeeiet | 87’ | Fabian Wohlmuth Emmanuel Chukwu |
| Cầu thủ dự bị | |||
Paul Gartler | Emin Kujovic | ||
Jakob Scholler | Lukas Gutlbauer | ||
Kouadio Ange Ahoussou | Tobias Gruber | ||
Furkan Demir | Emmanuel Chukwu | ||
Tobias Børkeeiet | Boris Matic | ||
Matthias Seidl | Florent Hajdini | ||
Daniel Nunoo | Emmanuel Ofori Agyemang | ||
Petter Nosa Dahl | Angelo Gattermayer | ||
Yusuf Demir | David Atanga | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rapid Wien
Thành tích gần đây Wolfsberger AC
Bảng xếp hạng VĐQG Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 9 | 6 | 4 | 13 | 33 | B H T T H | |
| 2 | 19 | 10 | 3 | 6 | 4 | 33 | T H T T H | |
| 3 | 20 | 10 | 2 | 8 | 2 | 32 | T H B T T | |
| 4 | 19 | 10 | 1 | 8 | 4 | 31 | B T B T B | |
| 5 | 20 | 8 | 7 | 5 | 5 | 31 | B H T H H | |
| 6 | 20 | 7 | 7 | 6 | 1 | 28 | H T B T H | |
| 7 | 20 | 7 | 6 | 7 | -2 | 27 | B B H H B | |
| 8 | 19 | 8 | 3 | 8 | -1 | 27 | T T T B H | |
| 9 | 20 | 7 | 5 | 8 | 3 | 26 | B T B H B | |
| 10 | 19 | 6 | 6 | 7 | -2 | 24 | T B B B T | |
| 11 | 20 | 3 | 8 | 9 | -13 | 17 | T B B H H | |
| 12 | 19 | 4 | 2 | 13 | -14 | 14 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch