Mathias Berg Gjerstroem rời sân và được thay thế bởi Daniel Lysgaard.
Ludvig Langrekken (Kiến tạo: Rasmus Opdal Christiansen) 2 | |
(og) Alexander Achinioti Joensson 22 | |
Ludvig Langrekken 29 | |
Eirik Dahl Aasvestad (Kiến tạo: Joergen Vedal Sjoel) 45+5' | |
Daniel Job (Kiến tạo: Frederik Juul Christensen) 46 | |
Victor Fors (Thay: Herman Udnaes) 46 | |
Markus Flores (Thay: Rasmus Opdal Christiansen) 65 | |
Andreas Dybevik 67 | |
Torjus Engebakken (Thay: Markus Aanesland) 72 | |
Vetle Lysell (Thay: Ludvig Langrekken) 80 | |
Daniel Lysgaard (Thay: Mathias Berg Gjerstroem) 90 |
Thống kê trận đấu Raufoss vs Kongsvinger


Diễn biến Raufoss vs Kongsvinger
Ludvig Langrekken rời sân và được thay thế bởi Vetle Lysell.
Markus Aanesland rời sân và được thay thế bởi Torjus Engebakken.
Thẻ vàng cho Andreas Dybevik.
Rasmus Opdal Christiansen rời sân và được thay thế bởi Markus Flores.
Frederik Juul Christensen đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Daniel Job ghi bàn chính xác!
Herman Udnaes rời sân và được thay thế bởi Victor Fors.
Hiệp hai bắt đầu.
Joergen Vedal Sjoel đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Eirik Dahl Aasvestad đã ghi bàn!
Hết giờ! Trọng tài thổi còi nghỉ giữa hiệp
Thẻ vàng cho Ludvig Langrekken.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Alexander Achinioti Joensson đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - Một cầu thủ của Raufoss đã phản lưới nhà!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Rasmus Opdal Christiansen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ludvig Langrekken ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Raufoss vs Kongsvinger
Raufoss (4-3-3): Anders Klemensson (1), Jorgen Vedal Sjol (2), Nicolai Fremstad (11), Erik Ansok Froysa (6), Eirik Dahl Aasvestad (3), Jonas Sorensen Selnaes (23), Torje Naustdal (8), Alexander Achinioti Joensson (13), Filip Da Silva (22), Adrian Rogulj (9), Markus Myre Aanesland (10)
Kongsvinger (4-3-3): Aleksey Gorodovoy (93), Mathias Berg Gjerstrom (17), Sondre Norheim (3), Mapenda Mbow (12), Herman Udnaes (16), Andreas Dybevik (8), Frederik Juul Christensen (23), Mads Sande (27), Rasmus Christiansen (28), Ludvig Langrekken (22), Daniel Job (11)


| Thay người | |||
| 72’ | Markus Aanesland Torjus Embergsrud Engebakken | 46’ | Herman Udnaes Victor Fors |
| 65’ | Rasmus Opdal Christiansen Markus Flores | ||
| 80’ | Ludvig Langrekken Vetle Lysell | ||
| 90’ | Mathias Berg Gjerstroem Daniel Lysgard | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sebastian Gjelsvik | William Da Rocha | ||
David De Ornelas de Conno | Victor Fors | ||
Torjus Embergsrud Engebakken | Daniel Lysgard | ||
Saadiq Faisal Elmi | Adrian Aleksander Hansen | ||
Ulrik Danbolt | Emin Pajic | ||
David Synstelien | Leon Juberg-Hovland | ||
Vetle Lysell | |||
Markus Flores | |||
Philip Fjellman | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Raufoss
Thành tích gần đây Kongsvinger
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | T T | |
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T | |
| 5 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | B T | |
| 6 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 7 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T | |
| 8 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 9 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 10 | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | T B | |
| 11 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| 12 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B | |
| 13 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B | |
| 14 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B | |
| 15 | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | B B | |
| 16 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | -1 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch