Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Rafik Zekhnini (Kiến tạo: Joergen Vedal Sjoel) 9 | |
Rafik Zekhnini 31 | |
(Pen) Mikael Toerset Johnsen 33 | |
Kristian Loenstad Onsrud 42 | |
Adrian Rogulj (Thay: Haavard Vatland Karlsen) 46 | |
Emil Sildnes (Thay: Joergen Vedal Sjoel) 64 | |
Andreas Solstrand Fossli (Thay: Gustav Mogensen) 70 | |
Haakon Gangstad 70 | |
Erik Froeysa (Thay: Markus Aanesland) 71 | |
Elias Johnsson Solberg (Thay: Oliver Kvendboe Holden) 71 | |
Sebastian Heimvik Haugland (Thay: Maurice Sylva) 82 | |
Yaw Agyeman (Thay: Kristian Loenstad Onsrud) 86 | |
Eskil Furre Gjerde (Thay: Nicolai Fremstad) 86 | |
Leander Skammelsrud 86 | |
Stian Sjoevold Thorstensen 88 | |
(Pen) Mikael Toerset Johnsen 90+4' |
Thống kê trận đấu Raufoss vs Ranheim


Diễn biến Raufoss vs Ranheim
V À A A O O O - Mikael Toerset Johnsen từ Ranheim thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Stian Sjoevold Thorstensen đã ghi bàn!
Franklin Nyenetue rời sân và được thay thế bởi Leander Skammelsrud.
Nicolai Fremstad rời sân và được thay thế bởi Eskil Furre Gjerde.
Kristian Loenstad Onsrud rời sân và được thay thế bởi Yaw Agyeman.
Maurice Sylva rời sân và được thay thế bởi Sebastian Heimvik Haugland.
Oliver Kvendboe Holden rời sân và được thay thế bởi Elias Johnsson Solberg.
Markus Aanesland rời sân và được thay thế bởi Erik Froeysa.
Noah Pallas rời sân và được thay thế bởi Haakon Gangstad.
Gustav Mogensen rời sân và được thay thế bởi Andreas Solstrand Fossli.
Joergen Vedal Sjoel rời sân và được thay thế bởi Emil Sildnes.
Haavard Vatland Karlsen rời sân và được thay thế bởi Adrian Rogulj.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Kristian Loenstad Onsrud.
V À A A O O O - Mikael Toerset Johnsen từ Ranheim thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Rafik Zekhnini.
Joergen Vedal Sjoel đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Rafik Zekhnini đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Raufoss vs Ranheim
Raufoss (5-4-1): Anders Klemensson (1), Elias Gärtig (15), Mads Orrhaug Larsen (16), Kristian Lønstad Onsrud (17), Jørgen Vedal Sjøl (2), Eirik Åsvestad (3), Markus Myre Aanesland (10), Harald Holter (8), Nicolai Fremstad (11), Rafik Zekhnini (27), Havard Karlsen (19)
Ranheim (4-3-3): Jacob Storevik (1), Karl Rolstad (15), Jonas Austin Nilsen Pereira (19), Thomas Kongerud (4), Noah Pallas (5), Oliver Kvendbo Holden (8), Stian Sjovold Thorstensen (26), Mikael Torset Johnsen (10), Franklin Nyenetue (17), Gustav Busch Trend Mogensen (27), Maurice Sylva (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Haavard Vatland Karlsen Adrian Rogulj | 70’ | Noah Pallas Hakon Gangstad |
| 64’ | Joergen Vedal Sjoel Emil Sildnes | 82’ | Maurice Sylva Sebastian Heimvik Haugland |
| 71’ | Markus Aanesland Erik Ansok Froysa | 86’ | Franklin Nyenetue Leander Skammelsrud |
| 86’ | Kristian Loenstad Onsrud Yaw Agyeman | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Abderrahmane Sarr | Elias Johnsson Solberg | ||
Eskil Furre Gjerde | Andreas Fossli | ||
Erik Ansok Froysa | Olivier Andreas Madsen | ||
Emil Sildnes | Sebastian Heimvik Haugland | ||
Adrian Rogulj | Hakon Gangstad | ||
Yaw Agyeman | Leander Skammelsrud | ||
Samba Boye Coulibaly | John Kenneth Provido Gundersen | ||
Tinus Embergsrud Engebakken | Daniel Asiedu | ||
Jonas Dalen Korsakel | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Raufoss
Thành tích gần đây Ranheim
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 20 | 2 | 6 | 34 | 62 | T H T B T | |
| 2 | 28 | 18 | 6 | 4 | 42 | 60 | T T T T B | |
| 3 | 28 | 18 | 5 | 5 | 37 | 59 | T T B T B | |
| 4 | 28 | 17 | 4 | 7 | 32 | 55 | B H T T T | |
| 5 | 28 | 13 | 6 | 9 | 11 | 45 | T T T B B | |
| 6 | 28 | 12 | 4 | 12 | -1 | 40 | T B H B H | |
| 7 | 28 | 11 | 5 | 12 | 3 | 38 | T B H T T | |
| 8 | 28 | 11 | 5 | 12 | -7 | 38 | B B H T B | |
| 9 | 28 | 10 | 6 | 12 | -10 | 36 | H H T T T | |
| 10 | 28 | 9 | 8 | 11 | -11 | 35 | B T H H H | |
| 11 | 28 | 9 | 4 | 15 | -17 | 31 | B B B T B | |
| 12 | 28 | 8 | 6 | 14 | -14 | 30 | B B H T T | |
| 13 | 28 | 8 | 5 | 15 | -16 | 29 | H H B B T | |
| 14 | 28 | 8 | 5 | 15 | -18 | 29 | B T H B B | |
| 15 | 28 | 7 | 5 | 16 | -22 | 25 | B T B B T | |
| 16 | 28 | 6 | 2 | 20 | -43 | 20 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch