Thứ Tư, 28/10/2026
Rafik Zekhnini (Kiến tạo: Joergen Vedal Sjoel)
9
Rafik Zekhnini
31
(Pen) Mikael Toerset Johnsen
33
Kristian Loenstad Onsrud
42
Adrian Rogulj (Thay: Haavard Vatland Karlsen)
46
Emil Sildnes (Thay: Joergen Vedal Sjoel)
64
Andreas Solstrand Fossli (Thay: Gustav Mogensen)
70
Haakon Gangstad
70
Erik Froeysa (Thay: Markus Aanesland)
71
Elias Johnsson Solberg (Thay: Oliver Kvendboe Holden)
71
Sebastian Heimvik Haugland (Thay: Maurice Sylva)
82
Yaw Agyeman (Thay: Kristian Loenstad Onsrud)
86
Eskil Furre Gjerde (Thay: Nicolai Fremstad)
86
Leander Skammelsrud
86
Stian Sjoevold Thorstensen
88
(Pen) Mikael Toerset Johnsen
90+4'

Thống kê trận đấu Raufoss vs Ranheim

số liệu thống kê
Raufoss
Raufoss
Ranheim
Ranheim
44 Kiểm soát bóng 56
3 Sút trúng đích 8
9 Sút không trúng đích 11
5 Phạt góc 3
0 Việt vị 0
0 Phạm lỗi 0
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Raufoss vs Ranheim

Tất cả (21)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+4' V À A A O O O - Mikael Toerset Johnsen từ Ranheim thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Mikael Toerset Johnsen từ Ranheim thực hiện thành công quả phạt đền!

88' V À A A O O O - Stian Sjoevold Thorstensen đã ghi bàn!

V À A A O O O - Stian Sjoevold Thorstensen đã ghi bàn!

86'

Franklin Nyenetue rời sân và được thay thế bởi Leander Skammelsrud.

86'

Nicolai Fremstad rời sân và được thay thế bởi Eskil Furre Gjerde.

86'

Kristian Loenstad Onsrud rời sân và được thay thế bởi Yaw Agyeman.

82'

Maurice Sylva rời sân và được thay thế bởi Sebastian Heimvik Haugland.

71'

Oliver Kvendboe Holden rời sân và được thay thế bởi Elias Johnsson Solberg.

71'

Markus Aanesland rời sân và được thay thế bởi Erik Froeysa.

70'

Noah Pallas rời sân và được thay thế bởi Haakon Gangstad.

70'

Gustav Mogensen rời sân và được thay thế bởi Andreas Solstrand Fossli.

64'

Joergen Vedal Sjoel rời sân và được thay thế bởi Emil Sildnes.

46'

Haavard Vatland Karlsen rời sân và được thay thế bởi Adrian Rogulj.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42' Thẻ vàng cho Kristian Loenstad Onsrud.

Thẻ vàng cho Kristian Loenstad Onsrud.

33' V À A A O O O - Mikael Toerset Johnsen từ Ranheim thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Mikael Toerset Johnsen từ Ranheim thực hiện thành công quả phạt đền!

31' Thẻ vàng cho Rafik Zekhnini.

Thẻ vàng cho Rafik Zekhnini.

9'

Joergen Vedal Sjoel đã kiến tạo cho bàn thắng này.

9' V À A A O O O - Rafik Zekhnini đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rafik Zekhnini đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Raufoss vs Ranheim

Raufoss (5-4-1): Anders Klemensson (1), Elias Gärtig (15), Mads Orrhaug Larsen (16), Kristian Lønstad Onsrud (17), Jørgen Vedal Sjøl (2), Eirik Åsvestad (3), Markus Myre Aanesland (10), Harald Holter (8), Nicolai Fremstad (11), Rafik Zekhnini (27), Havard Karlsen (19)

Ranheim (4-3-3): Jacob Storevik (1), Karl Rolstad (15), Jonas Austin Nilsen Pereira (19), Thomas Kongerud (4), Noah Pallas (5), Oliver Kvendbo Holden (8), Stian Sjovold Thorstensen (26), Mikael Torset Johnsen (10), Franklin Nyenetue (17), Gustav Busch Trend Mogensen (27), Maurice Sylva (11)

Raufoss
Raufoss
5-4-1
1
Anders Klemensson
15
Elias Gärtig
16
Mads Orrhaug Larsen
17
Kristian Lønstad Onsrud
2
Jørgen Vedal Sjøl
3
Eirik Åsvestad
10
Markus Myre Aanesland
8
Harald Holter
11
Nicolai Fremstad
27
Rafik Zekhnini
19
Havard Karlsen
11
Maurice Sylva
27
Gustav Busch Trend Mogensen
17
Franklin Nyenetue
10
Mikael Torset Johnsen
26
Stian Sjovold Thorstensen
8
Oliver Kvendbo Holden
5
Noah Pallas
4
Thomas Kongerud
19
Jonas Austin Nilsen Pereira
15
Karl Rolstad
1
Jacob Storevik
Ranheim
Ranheim
4-3-3
Thay người
46’
Haavard Vatland Karlsen
Adrian Rogulj
70’
Noah Pallas
Hakon Gangstad
64’
Joergen Vedal Sjoel
Emil Sildnes
82’
Maurice Sylva
Sebastian Heimvik Haugland
71’
Markus Aanesland
Erik Ansok Froysa
86’
Franklin Nyenetue
Leander Skammelsrud
86’
Kristian Loenstad Onsrud
Yaw Agyeman
Cầu thủ dự bị
Abderrahmane Sarr
Elias Johnsson Solberg
Eskil Furre Gjerde
Andreas Fossli
Erik Ansok Froysa
Olivier Andreas Madsen
Emil Sildnes
Sebastian Heimvik Haugland
Adrian Rogulj
Hakon Gangstad
Yaw Agyeman
Leander Skammelsrud
Samba Boye Coulibaly
John Kenneth Provido Gundersen
Tinus Embergsrud Engebakken
Daniel Asiedu
Jonas Dalen Korsakel

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Na Uy
13/05 - 2023
16/09 - 2023
H1: 0-2
Cúp quốc gia Na Uy
01/05 - 2024
H1: 0-1
Hạng 2 Na Uy
16/06 - 2024
H1: 0-0
16/05 - 2025
H1: 0-0
30/09 - 2025
H1: 1-1
18/04 - 2026
H1: 2-0
24/10 - 2026
H1: 1-1

Thành tích gần đây Raufoss

Hạng 2 Na Uy
24/10 - 2026
H1: 1-1
22/10 - 2026
H1: 0-0
18/10 - 2026
H1: 3-0
15/10 - 2026
H1: 1-0
11/10 - 2026
H1: 0-1
Cúp quốc gia Na Uy
06/10 - 2026
Hạng 2 Na Uy
20/09 - 2026
Cúp quốc gia Na Uy
16/09 - 2026
H1: 0-1
Hạng 2 Na Uy
13/09 - 2026
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Ranheim

Hạng 2 Na Uy
24/10 - 2026
H1: 1-1
18/10 - 2026
H1: 3-1
15/10 - 2026
H1: 1-0
11/10 - 2026
03/10 - 2026
20/09 - 2026
H1: 0-1
Cúp quốc gia Na Uy
16/09 - 2026
Hạng 2 Na Uy
13/09 - 2026
H1: 0-2
05/09 - 2026
H1: 1-0
30/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FK HaugesundFK Haugesund2820263462T H T B T
2StroemsgodsetStroemsgodset2818644260T T T T B
3KongsvingerKongsvinger2818553759T T B T B
4StabaekStabaek2817473255B H T T T
5Odds BallklubbOdds Ballklubb2813691145T T T B B
6BryneBryne2812412-140T B H B H
7RanheimRanheim2811512338T B H T T
8HoeddHoedd2811512-738B B H T B
9StroemmenStroemmen2810612-1036H H T T T
10EgersundEgersund289811-1135B T H H H
11LynLyn289415-1731B B B T B
12SogndalSogndal288614-1430B B H T T
13SandnesSandnes288515-1629H H B B T
14MossMoss288515-1829B T H B B
15AasaneAasane287516-2225B T B B T
16RaufossRaufoss286220-4320B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow