Thứ Tư, 29/07/2026
Lucas Barbosa
20
Pedro Henrique (Thay: Gustavo Marques)
29
Vini Paulista
58
Tissi (Thay: Vini Paulista)
62
Henry Mosquera (Thay: Jose Herrera)
65
Isidro Pitta (Thay: Lucas Barbosa)
65
Keno (Thay: Breno Lopes)
72
Joaquin Lavega (Thay: Lucas Ronier)
72
Paulo Roberto (Thay: Pedro Rocha)
83
Felipe Jonatan (Thay: Bruno Melo)
83
Ignacio Sosa (Thay: Fernando)
84
Vinicius Mendonca (Thay: Eduardo Sasha)
84
Ignacio Sosa
86
Paulo Roberto
90+1'

Thống kê trận đấu RB Bragantino vs Coritiba

số liệu thống kê
RB Bragantino
RB Bragantino
Coritiba
Coritiba
56 Kiểm soát bóng 44
3 Sút trúng đích 2
11 Sút không trúng đích 2
8 Phạt góc 1
0 Việt vị 1
17 Phạm lỗi 3
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
6 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến RB Bragantino vs Coritiba

Tất cả (18)
90+8'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Paulo Roberto.

Thẻ vàng cho Paulo Roberto.

86' Thẻ vàng cho Ignacio Sosa.

Thẻ vàng cho Ignacio Sosa.

84'

Eduardo Sasha rời sân và được thay thế bởi Vinicius Mendonca.

84'

Fernando rời sân và được thay thế bởi Ignacio Sosa.

83'

Bruno Melo rời sân và được thay thế bởi Felipe Jonatan.

83'

Pedro Rocha rời sân và được thay thế bởi Paulo Roberto.

72'

Lucas Ronier rời sân và được thay thế bởi Joaquin Lavega.

72'

Breno Lopes rời sân và được thay thế bởi Keno.

65'

Lucas Barbosa rời sân và được thay thế bởi Isidro Pitta.

65'

Jose Herrera rời sân và được thay thế bởi Henry Mosquera.

62'

Vini Paulista rời sân và được thay thế bởi Tissi.

58' Thẻ vàng cho Vini Paulista.

Thẻ vàng cho Vini Paulista.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

29'

Gustavo Marques rời sân và được thay thế bởi Pedro Henrique.

20' Thẻ vàng cho Lucas Barbosa.

Thẻ vàng cho Lucas Barbosa.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát RB Bragantino vs Coritiba

RB Bragantino (4-2-3-1): Tiago Volpi (18), José Hurtado (34), Alix (4), Gustavo Marques (16), Juninho Capixaba (29), Rodriguinho (20), Eric Ramires (7), Jose Maria Herrera (32), Lucas Henrique Barbosa (21), Eduardo Sasha (8), Fernando (11)

Coritiba (4-2-3-1): Pedro Rangel (22), Tinga (2), Tiago (23), Jacy (55), Bruno Melo (26), Thiago Santos (21), Vini Paulista (36), Lucas Ronier (11), Josue (10), Lopes (77), Pedro Rocha (32)

RB Bragantino
RB Bragantino
4-2-3-1
18
Tiago Volpi
34
José Hurtado
4
Alix
16
Gustavo Marques
29
Juninho Capixaba
20
Rodriguinho
7
Eric Ramires
32
Jose Maria Herrera
21
Lucas Henrique Barbosa
8
Eduardo Sasha
11
Fernando
32
Pedro Rocha
77
Lopes
10
Josue
11
Lucas Ronier
36
Vini Paulista
21
Thiago Santos
26
Bruno Melo
55
Jacy
23
Tiago
2
Tinga
22
Pedro Rangel
Coritiba
Coritiba
4-2-3-1
Thay người
29’
Gustavo Marques
Pedro Henrique
62’
Vini Paulista
Tissi
65’
Lucas Barbosa
Isidro Pitta
72’
Breno Lopes
Keno
65’
Jose Herrera
Henry Mosquera
72’
Lucas Ronier
Joaquin Lavega
84’
Eduardo Sasha
Vinicinho
83’
Pedro Rocha
Paulo Roberto
84’
Fernando
Ignacio Sosa
83’
Bruno Melo
Felipe Jonatan
Cầu thủ dự bị
Cleiton Schwengber
Pedro Luccas
Gabriel
Maicon
Vinicinho
Keno
Isidro Pitta
Paulo Roberto
Matheus Fernandes
Brian Ocampo
Henry Mosquera
Gustavo
Pedro Henrique
Felipe Jonatan
Ryan Augusto
Rodrigo Rodrigues
Gustavinho
Tissi
Ignacio Sosa
Rodrigo Moledo
Guzman Rodriguez
Joaquin Lavega
Eduardo
Joao Pedro Chermont

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Brazil
16/06 - 2022
10/10 - 2022
07/08 - 2023
04/12 - 2023
29/01 - 2026
27/07 - 2026

Thành tích gần đây RB Bragantino

VĐQG Brazil
27/07 - 2026
Copa Sudamericana
23/07 - 2026
VĐQG Brazil
18/07 - 2026
31/05 - 2026
Copa Sudamericana
28/05 - 2026
VĐQG Brazil
25/05 - 2026
Copa Sudamericana
21/05 - 2026
VĐQG Brazil
18/05 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
14/05 - 2026
VĐQG Brazil
11/05 - 2026

Thành tích gần đây Coritiba

VĐQG Brazil
27/07 - 2026
23/07 - 2026
31/05 - 2026
26/05 - 2026
H1: 0-1
17/05 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
14/05 - 2026
VĐQG Brazil
10/05 - 2026
03/05 - 2026
27/04 - 2026
H1: 1-0
Cúp quốc gia Brazil
23/04 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PalmeirasPalmeiras2013521844H T T T B
2FlamengoFlamengo1911531938H B T T H
3Athletico ParanaenseAthletico Paranaense201136936H T T T T
4FluminenseFluminense20965533T B H H H
5RB BragantinoRB Bragantino20947631T T T H H
6BahiaBahia20875431B T T H H
7Botafogo FRBotafogo FR20857229H B T H T
8Atletico MGAtletico MG20848028T B T H T
9CorinthiansCorinthians20776228B T T T H
10CoritibaCoritiba20767-227T T B B H
11CruzeiroCruzeiro20767-427H T H T B
12Sao PauloSao Paulo20758226B H B B H
13VitoriaVitoria20758-526T B T H B
14Santos FCSantos FC20578-422B B T B H
15GremioGremio20578-422H T B B H
16InternacionalInternacional20569-421T B B B B
17Vasco da GamaVasco da Gama20569-821B B B B H
18RemoRemo20569-921T B T B T
19MirassolMirassol19559-520B T B T H
20Chapecoense AFChapecoense AF201712-2210B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow