Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Fernando (Kiến tạo: Lucas Barbosa) 18 | |
Gustavo Marques 23 | |
Alerrandro 44 | |
Alan Patrick 45 | |
Juninho Capixaba 45+7' | |
Gabriel Mercado 45+8' | |
(Pen) Tiago Volpi 52 | |
Gustavinho (Thay: Ramires) 64 | |
Braian Aguirre (Thay: Rodrigo Villagra) 70 | |
Rafael Santos Borre (Thay: Alerrandro) 70 | |
Marcelinho (Thay: Jose Herrera) 73 | |
Eduardo Sasha (Thay: Fernando) 73 | |
Rafael Santos Borre 76 | |
Braian Aguirre (Kiến tạo: Bruno Henrique) 79 | |
Paulinho (Thay: Bruno Henrique) 80 | |
Juninho Capixaba 84 | |
Ignacio Sosa (Thay: Isidro Pitta) 84 | |
Vanderlan (Thay: Juninho Capixaba) 84 | |
Tabata (Thay: Johan Carbonero) 85 | |
Allex Da Silva (Thay: Matheus Bahia) 85 |
Thống kê trận đấu RB Bragantino vs Internacional


Diễn biến RB Bragantino vs Internacional
Matheus Bahia rời sân và được thay thế bởi Allex Da Silva.
Johan Carbonero rời sân và được thay thế bởi Tabata.
Juninho Capixaba rời sân và được thay thế bởi Vanderlan.
Isidro Pitta rời sân và được thay thế bởi Ignacio Sosa.
Thẻ vàng cho Juninho Capixaba.
Bruno Henrique rời sân và được thay thế bởi Paulinho.
Bruno Henrique đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Braian Aguirre đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Rafael Santos Borre.
Fernando rời sân và được thay thế bởi Eduardo Sasha.
Jose Herrera rời sân và được thay thế bởi Marcelinho.
Alerrandro rời sân và được thay thế bởi Rafael Santos Borre.
Rodrigo Villagra rời sân và được thay thế bởi Braian Aguirre.
Ramires rời sân và được thay thế bởi Gustavinho.
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A A O O O - Tiago Volpi từ Red Bull Bragantino đã thực hiện thành công quả phạt đền!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Gabriel Mercado.
V À A A O O O - Juninho Capixaba đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát RB Bragantino vs Internacional
RB Bragantino (4-2-3-1): Tiago Volpi (18), Agustin Sant'Anna (23), Alix (4), Gustavo Marques (16), Juninho Capixaba (29), Gabriel (6), Eric Ramires (7), Jose Maria Herrera (32), Lucas Henrique Barbosa (21), Fernando (11), Isidro Pitta (9)
Internacional (3-4-2-1): Anthoni (12), Bruno Gomes (15), Gabriel Mercado (25), Victor Gabriel (41), Vitinho (28), Bruno Henrique (8), Rodrigo Villagra (5), Matheus Bahia (6), Johan Carbonero (7), Alan Patrick (10), Alerrandro (9)


| Thay người | |||
| 64’ | Ramires Gustavinho | 70’ | Rodrigo Villagra Braian Nahuel Aguirre |
| 73’ | Jose Herrera Marcelinho | 70’ | Alerrandro Rafael Santos Borré |
| 73’ | Fernando Eduardo Sasha | 80’ | Bruno Henrique Paulinho |
| 84’ | Isidro Pitta Ignacio Sosa | 85’ | Johan Carbonero Bruno Tabata |
| 84’ | Juninho Capixaba Vanderlan | 85’ | Matheus Bahia Allex Da Silva |
| Cầu thủ dự bị | |||
Marcelinho | Kauan | ||
Breno | Braian Nahuel Aguirre | ||
Yuri Leles | Pedro Kaua | ||
Gustavinho | Jose Juninho | ||
Vinicinho | Luiz Felipe | ||
Ignacio Sosa | Thiago Maia | ||
Pedro Henrique | Bruno Tabata | ||
Vanderlan | Paulinho | ||
Cleiton Schwengber | Allex Da Silva | ||
Eduardo Sasha | Kayky | ||
Gustavo Reis | Joao Bezerra | ||
Yuri Alves de Aquino | Rafael Santos Borré | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây RB Bragantino
Thành tích gần đây Internacional
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 17 | 6 | 4 | 31 | 57 | B T T T T | |
| 2 | 27 | 16 | 8 | 3 | 26 | 56 | B T H H T | |
| 3 | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T H B H | |
| 4 | 27 | 12 | 10 | 5 | 9 | 46 | H T T T T | |
| 5 | 27 | 12 | 9 | 6 | 6 | 45 | T T H T B | |
| 6 | 27 | 12 | 6 | 9 | 0 | 42 | T T B T B | |
| 7 | 26 | 11 | 6 | 9 | 4 | 39 | T H T B T | |
| 8 | 27 | 10 | 8 | 9 | -1 | 38 | H T T B H | |
| 9 | 26 | 10 | 6 | 10 | 3 | 36 | H T B B H | |
| 10 | 26 | 9 | 8 | 9 | 0 | 35 | T H T T T | |
| 11 | 26 | 9 | 6 | 11 | 1 | 33 | H B T T B | |
| 12 | 27 | 9 | 6 | 12 | -12 | 33 | T B B T H | |
| 13 | 27 | 8 | 8 | 11 | -1 | 32 | B B B B B | |
| 14 | 26 | 8 | 8 | 10 | -3 | 32 | B B B H H | |
| 15 | 27 | 7 | 8 | 12 | -11 | 29 | H H B T H | |
| 16 | 26 | 7 | 7 | 12 | -7 | 28 | B B T B B | |
| 17 | 26 | 7 | 7 | 12 | -12 | 28 | B B T B T | |
| 18 | 27 | 6 | 10 | 11 | -5 | 28 | H H B B T | |
| 19 | 27 | 5 | 8 | 14 | -14 | 23 | H B B B B | |
| 20 | 26 | 3 | 8 | 15 | -24 | 17 | H T B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch