Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jose Lopez (Kiến tạo: Ramon Sosa) 21 | |
Juninho Capixaba 45 | |
Juninho Capixaba 45+4' | |
Mauricio (Thay: Jose Lopez) 58 | |
Felipe Anderson (Thay: Allan) 58 | |
Vinicius Mendonca (Thay: Matheus Fernandes) 61 | |
Rodriguinho (Thay: Eduardo Sasha) 61 | |
Jose Herrera (Thay: Henry Mosquera) 61 | |
Felipe Anderson 64 | |
Lucas Evangelista (Thay: Andreas Pereira) 75 | |
Agustin Giay 78 | |
Emiliano Martinez (Thay: Ramon Sosa) 86 | |
Khellven (Thay: Jhon Arias) 86 | |
Gustavinho (Thay: Jose Hurtado) 88 | |
Ignacio Sosa (Thay: Gabriel) 88 |
Thống kê trận đấu RB Bragantino vs Palmeiras


Diễn biến RB Bragantino vs Palmeiras
Gabriel rời sân và được thay thế bởi Ignacio Sosa.
Jose Hurtado rời sân và được thay thế bởi Gustavinho.
Jhon Arias rời sân và được thay thế bởi Khellven.
Ramon Sosa rời sân và được thay thế bởi Emiliano Martinez.
Thẻ vàng cho Agustin Giay.
Andreas Pereira rời sân và được thay thế bởi Lucas Evangelista.
Thẻ vàng cho Felipe Anderson.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Henry Mosquera rời sân và được thay thế bởi Jose Herrera.
Eduardo Sasha rời sân và được thay thế bởi Rodriguinho.
Matheus Fernandes rời sân và được thay thế bởi Vinicius Mendonca.
Allan rời sân và được thay thế bởi Felipe Anderson.
Jose Lopez rời sân và được thay thế bởi Mauricio.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Juninho Capixaba.
Thẻ vàng cho Juninho Capixaba.
Ramon Sosa đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Jose Lopez đã ghi bàn!
V À A A A O O O O Palmeiras ghi bàn.
Đội hình xuất phát RB Bragantino vs Palmeiras
RB Bragantino (4-2-3-1): Tiago Volpi (18), José Hurtado (34), Pedro Henrique (14), Gustavo Marques (16), Juninho Capixaba (29), Gabriel (6), Matheus Fernandes (35), Lucas Henrique Barbosa (21), Eduardo Sasha (8), Henry Mosquera (30), Isidro Pitta (9)
Palmeiras (4-2-3-1): Carlos Miguel (1), Agustin Giay (4), Bruno Fuchs (3), Gustavo Gómez (15), Arthur Gabriel (56), Andreas Pereira (8), Marlon Freitas (17), Allan (40), Ramón Sosa (19), Jhon Arias (11), Flaco (42)


| Thay người | |||
| 61’ | Matheus Fernandes Vinicinho | 58’ | Allan Felipe Anderson |
| 61’ | Eduardo Sasha Rodriguinho | 58’ | Jose Lopez Mauricio |
| 61’ | Henry Mosquera Jose Maria Herrera | 75’ | Andreas Pereira Lucas Evangelista |
| 88’ | Gabriel Ignacio Sosa | 86’ | Jhon Arias Khellven |
| 88’ | Jose Hurtado Gustavinho | 86’ | Ramon Sosa Emiliano Martínez |
| Cầu thủ dự bị | |||
Gustavo Reis | Marcelo Lomba | ||
Fabinho | Aranha | ||
Cleiton Schwengber | Jefte | ||
Eric Ramires | Felipe Anderson | ||
Fernando | Khellven | ||
Ignacio Sosa | Mauricio | ||
Vinicinho | Lucas Evangelista | ||
Rodriguinho | Luighi | ||
Gustavinho | Emiliano Martínez | ||
Jose Maria Herrera | Luis Benedetti | ||
Caue Santos | Larson Santos | ||
Marcelinho | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây RB Bragantino
Thành tích gần đây Palmeiras
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 10 | 2 | 1 | 13 | 32 | T T H T T | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 14 | 26 | B T T T T | |
| 3 | 13 | 8 | 2 | 3 | 7 | 26 | T H B T T | |
| 4 | 13 | 7 | 2 | 4 | 6 | 23 | H T B B T | |
| 5 | 13 | 7 | 1 | 5 | 5 | 22 | B B T B T | |
| 6 | 12 | 6 | 3 | 3 | 3 | 21 | T B T B H | |
| 7 | 13 | 5 | 4 | 4 | 2 | 19 | H H H T B | |
| 8 | 12 | 5 | 2 | 5 | 0 | 17 | T T H T H | |
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | 0 | 17 | T T B T B | |
| 10 | 13 | 4 | 4 | 5 | -1 | 16 | H B H T B | |
| 11 | 13 | 4 | 4 | 5 | -1 | 16 | B H H B T | |
| 12 | 13 | 4 | 4 | 5 | -4 | 16 | T B T T T | |
| 13 | 12 | 4 | 3 | 5 | -5 | 15 | B H T H B | |
| 14 | 13 | 3 | 6 | 4 | -2 | 15 | B B H H T | |
| 15 | 13 | 4 | 2 | 7 | -5 | 14 | T T B B B | |
| 16 | 13 | 3 | 5 | 5 | -2 | 14 | H T H B H | |
| 17 | 13 | 3 | 5 | 5 | -3 | 14 | T B T B H | |
| 18 | 12 | 2 | 3 | 7 | -5 | 9 | B B B T B | |
| 19 | 13 | 1 | 5 | 7 | -10 | 8 | B H H B B | |
| 20 | 12 | 1 | 5 | 6 | -12 | 8 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch