Số lượng khán giả hôm nay là 41563 người.
(Pen) Keven Schlotterbeck 23 | |
Robin Fellhauer (Kiến tạo: Fabian Rieder) 39 | |
A. Kade (Thay: M. Kömür) 45 | |
Anton Kade (Thay: Mert Komur) 46 | |
Ezechiel Banzuzi (Thay: Brajan Gruda) 61 | |
Johan Bakayoko (Thay: Yan Diomande) 61 | |
Johan Bakayoko 61 | |
Noahkai Banks 62 | |
Marius Wolf (Thay: Robin Fellhauer) 72 | |
Benjamin Henrichs (Thay: Ridle Baku) 74 | |
Conrad Harder (Thay: Romulo Cruz) 74 | |
Yan Diomande (Kiến tạo: Conrad Harder) 76 | |
Elvis Rexhbecaj (Thay: Kristijan Jakic) 77 | |
Dimitrios Giannoulis 78 | |
Tim Schnitzer (Thay: Noahkai Banks) 84 | |
Michael Gregoritsch (Thay: Rodrigo Ribeiro) 85 | |
Tidiam Gomis (Thay: Yan Diomande) 90 | |
(og) Arthur Chaves 90+2' |
Thống kê trận đấu RB Leipzig vs Augsburg


Diễn biến RB Leipzig vs Augsburg
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: RB Leipzig: 63%, Augsburg: 37%.
Một cơ hội đến với Finn Dahmen từ Augsburg nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch hướng.
Marius Wolf tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Fabian Rieder từ Augsburg thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Benjamin Henrichs của RB Leipzig cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Augsburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Willi Orban của RB Leipzig cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Yan Diomande rời sân để nhường chỗ cho Tidiam Gomis trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Johan Bakayoko từ RB Leipzig phạm lỗi với Dimitrios Giannoulis.
Castello Lukeba từ RB Leipzig cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Augsburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Augsburg thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Arthur Chaves đưa bóng vào lưới nhà!
PHẢN LƯỚI NHÀ - Keven Schlotterbeck đưa bóng vào lưới nhà!
Finn Dahmen từ Augsburg cắt được một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Quả tạt của Castello Lukeba từ RB Leipzig đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
RB Leipzig đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Tim Schnitzer từ Augsburg đã đi quá xa khi kéo ngã Conrad Harder.
Nicolas Seiwald giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát RB Leipzig vs Augsburg
RB Leipzig (4-3-3): Maarten Vandevoordt (26), Ridle Baku (17), Willi Orbán (4), Castello Lukeba (23), David Raum (22), Brajan Gruda (10), Nicolas Seiwald (13), Christoph Baumgartner (14), Yan Diomande (49), Rômulo (40), Antonio Nusa (7)
Augsburg (3-4-2-1): Finn Dahmen (1), Noahkai Banks (40), Keven Schlotterbeck (31), Arthur Chaves (34), Robin Fellhauer (19), Han-Noah Massengo (4), Kristijan Jakic (17), Dimitrios Giannoulis (13), Fabian Rieder (32), Mert Komur (36), Rodrigo Ribeiro (21)


| Thay người | |||
| 61’ | Brajan Gruda Ezechiel Banzuzi | 72’ | Robin Fellhauer Marius Wolf |
| 61’ | Antonio Nusa Johan Bakayoko | 77’ | Kristijan Jakic Elvis Rexhbecaj |
| 74’ | Ridle Baku Benjamin Henrichs | 85’ | Rodrigo Ribeiro Michael Gregoritsch |
| 74’ | Romulo Cruz Conrad Harder | ||
| 90’ | Yan Diomande Tidiam Gomis | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Leopold Zingerle | Nediljko Labrović | ||
El Chadaille Bitshiabu | Mads Pedersen | ||
Max Finkgrafe | Elvis Rexhbecaj | ||
Benjamin Henrichs | Marius Wolf | ||
Ezechiel Banzuzi | Anton Kade | ||
Andrija Maksimovic | Tim Schnitzer | ||
Johan Bakayoko | Ismael Gharbi | ||
Conrad Harder | Michael Gregoritsch | ||
Tidiam Gomis | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Péter Gulácsi Chấn thương đầu gối | Cédric Zesiger Kỷ luật | ||
Kosta Nedeljkovic Đau lưng | Chrislain Matsima Chấn thương đùi | ||
Viggo Gebel Chấn thương đầu gối | Jeffrey Gouweleeuw Chấn thương đầu gối | ||
Xaver Schlager Chấn thương háng | Alexis Claude-Maurice Không xác định | ||
Assan Ouedraogo Chấn thương đầu gối | Uchenna Ogundu Chấn thương mắt cá | ||
Sani Suleiman Chấn thương mắt cá | |||
Nhận định RB Leipzig vs Augsburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây RB Leipzig
Thành tích gần đây Augsburg
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 4 | 1 | 68 | 67 | T T T T H | |
| 2 | 26 | 17 | 7 | 2 | 29 | 58 | T H B T T | |
| 3 | 26 | 15 | 5 | 6 | 20 | 50 | T H B T H | |
| 4 | 26 | 15 | 5 | 6 | 17 | 50 | T H T H T | |
| 5 | 26 | 14 | 5 | 7 | 13 | 47 | H H T T B | |
| 6 | 26 | 13 | 6 | 7 | 16 | 45 | B H T H H | |
| 7 | 26 | 10 | 8 | 8 | 0 | 38 | T B T H T | |
| 8 | 26 | 9 | 7 | 10 | -6 | 34 | B T B H B | |
| 9 | 26 | 8 | 7 | 11 | -11 | 31 | B T B B T | |
| 10 | 26 | 9 | 4 | 13 | -14 | 31 | T T T B B | |
| 11 | 26 | 7 | 9 | 10 | -8 | 30 | H B B T H | |
| 12 | 26 | 7 | 7 | 12 | -13 | 28 | B B T B T | |
| 13 | 26 | 6 | 9 | 11 | -10 | 27 | B H H H T | |
| 14 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B H B B H | |
| 15 | 26 | 6 | 7 | 13 | -18 | 25 | B B T T B | |
| 16 | 26 | 6 | 6 | 14 | -19 | 24 | B T T H B | |
| 17 | 26 | 5 | 6 | 15 | -21 | 21 | H B B B H | |
| 18 | 26 | 3 | 5 | 18 | -34 | 14 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
