Số lượng khán giả hôm nay là 41129.
Romulo Cruz (Thay: Andrija Maksimovic) 46 | |
Tidiam Gomis (Kiến tạo: Antonio Nusa) 48 | |
Rocco Reitz 59 | |
Amara Conde (Thay: Maurice Krattenmacher) 59 | |
Luca Sirch (Thay: Jan Gyamerah) 59 | |
Raif Adam (Thay: Maurice Krattenmacher) 59 | |
Brajan Gruda (Thay: Rocco Reitz) 62 | |
Romulo Cruz (Kiến tạo: Antonio Nusa) 66 | |
Francis Onyeka (Thay: Frederik Schmahl) 71 | |
Noel Futkeu (Thay: David Mokwa) 71 | |
Nicolas Seiwald (Thay: Antonio Nusa) 72 | |
Christoph Baumgartner (Thay: Antonio Nusa) 72 | |
Lasse Guenther 74 | |
Cole Campbell (Thay: Lasse Guenther) 82 | |
Christoph Baumgartner (Kiến tạo: Brajan Gruda) 84 | |
Abdoul Kone (Thay: Tidiam Gomis) 87 | |
Romulo Cruz (Kiến tạo: Abdoul Kone) 90+4' |
Thống kê trận đấu RB Leipzig vs Elversberg


Diễn biến RB Leipzig vs Elversberg
RB Leipzig giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: RB Leipzig: 55%, Elversberg: 45%.
Số lượng khán giả hôm nay là 41129 người.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Lukas Pinckert từ Elversberg phạm lỗi với Max Finkgrafe.
Phát bóng lên cho RB Leipzig.
Abdoul Kone đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Romulo Cruz ghi bàn bằng chân phải!
Nicolas Kristof thực hiện không tốt dẫn đến bàn thắng cho đối thủ.
Elversberg đang kiểm soát bóng.
RB Leipzig đang kiểm soát bóng.
RB Leipzig thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Quả phát bóng lên cho Elversberg.
RB Leipzig thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Benjamin Henrichs giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Cơ hội đến với Christoph Baumgartner của RB Leipzig nhưng cú đánh đầu của anh ta đi chệch khung thành.
Benjamin Henrichs giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Quả phát bóng lên cho Elversberg.
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Abdoul Kone lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Đội hình xuất phát RB Leipzig vs Elversberg
RB Leipzig (4-5-1): Ørjan Nyland (1), Benjamin Henrichs (39), Willi Orbán (4), Maxime Esteve (3), Max Finkgrafe (35), Andrija Maksimovic (30), Rocco Reitz (20), Neil El Aynaoui (21), Ezechiel Banzuzi (6), Antonio Nusa (7), Tidiam Gomis (27)
Elversberg (4-2-3-1): Nicolas Kristof (20), Jan Gyamerah (30), Lukas Finn Pinckert (19), Maximilian Rohr (31), Lasse Gunther (21), Felix Keidel (43), Lukasz Poreba (8), Lukas Petkov (25), Frederik Schmahl (17), Maurice Krattenmacher (7), David Mokwa (42)


| Thay người | |||
| 62’ | Rocco Reitz Brajan Gruda | 71’ | Frederik Schmahl Francis Onyeka |
| 72’ | Ezechiel Banzuzi Nicolas Seiwald | 71’ | David Mokwa Noel Futkeu |
| 72’ | Antonio Nusa Christoph Baumgartner | 82’ | Lasse Guenther Cole Campbell |
| 87’ | Tidiam Gomis Abdoul Kone | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Castello Lukeba | Francis Onyeka | ||
David Raum | Cole Campbell | ||
Maarten Vandevoordt | Tim Boss | ||
Ridle Baku | Nicholas Mickelson | ||
Brajan Gruda | Florian Le Joncour | ||
Abdoul Kone | Noel Futkeu | ||
Nicolas Seiwald | Raif Adam | ||
Christoph Baumgartner | Amara Conde | ||
Rômulo | Luca Sirch | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Assan Ouedraogo Chấn thương vai | Luis Seifert Chấn thương vai | ||
Viggo Gebel Chấn thương đầu gối | Noah Darvich Chấn thương gân kheo | ||
Marc Guiu Chấn thương gân kheo | Tom Zimmerschied Chấn thương mắt cá | ||
Christopher Nkunku Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định RB Leipzig vs Elversberg
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây RB Leipzig
Thành tích gần đây Elversberg
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 5 | 2 | 0 | 19 | 17 | T T H T T | |
| 2 | 7 | 5 | 2 | 0 | 8 | 17 | T T H H T | |
| 3 | 7 | 4 | 1 | 2 | 7 | 13 | T H T B B | |
| 4 | 7 | 4 | 1 | 2 | 4 | 13 | H T T T B | |
| 5 | 7 | 4 | 0 | 3 | 9 | 12 | T B T B T | |
| 6 | 7 | 3 | 3 | 1 | 1 | 12 | H T H H T | |
| 7 | 7 | 3 | 1 | 3 | 3 | 10 | B T B T B | |
| 8 | 7 | 3 | 1 | 3 | -3 | 10 | B H B T B | |
| 9 | 7 | 2 | 3 | 2 | 4 | 9 | H B H B H | |
| 10 | 7 | 3 | 0 | 4 | 0 | 9 | T B B T T | |
| 11 | 7 | 3 | 0 | 4 | -10 | 9 | B T T T B | |
| 12 | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 8 | H B T B H | |
| 13 | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 8 | B T B H T | |
| 14 | 7 | 2 | 2 | 3 | -7 | 8 | T H B T B | |
| 15 | 7 | 2 | 0 | 5 | -3 | 6 | B B T B B | |
| 16 | 7 | 1 | 3 | 3 | -3 | 6 | T H B B H | |
| 17 | 7 | 1 | 3 | 3 | -12 | 6 | B B T H H | |
| 18 | 7 | 1 | 0 | 6 | -11 | 3 | B B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
