Michael Olise của Bayern Munich là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
Romulo Cruz (Kiến tạo: David Raum) 20 | |
Nicolas Seiwald 29 | |
Joshua Kimmich (Thay: Leon Goretzka) 46 | |
Serge Gnabry (Kiến tạo: Dayot Upamecano) 50 | |
Michael Olise (Thay: Lennart Karl) 57 | |
Harry Kane (Kiến tạo: Michael Olise) 67 | |
Conrad Harder (Thay: Romulo Cruz) 81 | |
Ezechiel Banzuzi (Thay: Nicolas Seiwald) 81 | |
Alphonso Davies (Thay: Tom Bischof) 81 | |
Jonathan Tah (Kiến tạo: Michael Olise) 83 | |
Aleksandar Pavlovic (Kiến tạo: Michael Olise) 85 | |
Tidiam Gomis (Thay: Christoph Baumgartner) 85 | |
Jamal Musiala (Thay: Serge Gnabry) 87 | |
Min-Jae Kim (Thay: Hiroki Ito) 87 | |
Michael Olise (Kiến tạo: Jamal Musiala) 88 | |
Andrija Maksimovic (Thay: Antonio Nusa) 90 |
Thống kê trận đấu RB Leipzig vs Munich


Diễn biến RB Leipzig vs Munich
Số khán giả hôm nay là 47800.
Bayern Munich giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: RB Leipzig: 42%, Bayern Munich: 58%.
Conrad Harder của RB Leipzig cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Bayern Munich đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Michael Olise của Bayern Munich thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.
Willi Orban chặn thành công cú sút.
Cú sút của Harry Kane bị chặn lại.
Ezechiel Banzuzi thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Bayern Munich đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: RB Leipzig: 42%, Bayern Munich: 58%.
RB Leipzig đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bayern Munich đang kiểm soát bóng.
Alphonso Davies chặn thành công cú sút.
Cú sút của Xaver Schlager bị chặn lại.
CỘT DỌC! Cú đánh đầu của Conrad Harder trúng cột dọc!
Đường chuyền của Andrija Maksimovic từ RB Leipzig thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
RB Leipzig đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bayern Munich đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát RB Leipzig vs Munich
RB Leipzig (4-3-3): Péter Gulácsi (1), Ridle Baku (17), Willi Orbán (4), Castello Lukeba (23), David Raum (22), Xaver Schlager (24), Nicolas Seiwald (13), Christoph Baumgartner (14), Yan Diomande (49), Rômulo (40), Antonio Nusa (7)
Munich (4-2-3-1): Manuel Neuer (1), Tom Bischof (20), Dayot Upamecano (2), Jonathan Tah (4), Hiroki Ito (21), Aleksandar Pavlović (45), Leon Goretzka (8), Serge Gnabry (7), Lennart Karl (42), Luis Díaz (14), Harry Kane (9)


| Thay người | |||
| 81’ | Nicolas Seiwald Ezechiel Banzuzi | 46’ | Leon Goretzka Joshua Kimmich |
| 81’ | Romulo Cruz Conrad Harder | 57’ | Lennart Karl Michael Olise |
| 85’ | Christoph Baumgartner Tidiam Gomis | 81’ | Tom Bischof Alphonso Davies |
| 90’ | Antonio Nusa Andrija Maksimovic | 87’ | Hiroki Ito Kim Min-jae |
| 87’ | Serge Gnabry Jamal Musiala | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
El Chadaille Bitshiabu | Jonas Urbig | ||
Max Finkgrafe | Kim Min-jae | ||
Maarten Vandevoordt | Raphaël Guerreiro | ||
Benjamin Henrichs | Joshua Kimmich | ||
Ezechiel Banzuzi | Jamal Musiala | ||
Andrija Maksimovic | Michael Olise | ||
Conrad Harder | Alphonso Davies | ||
Tidiam Gomis | Felipe Chavez | ||
Kosta Nedeljkovic | David Santos | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Lukas Klostermann Không xác định | Sacha Boey Không xác định | ||
Kevin Kampl Không xác định | Josip Stanišić Chấn thương mắt cá | ||
Viggo Gebel Chấn thương đầu gối | Konrad Laimer Chấn thương bắp chân | ||
Assan Ouedraogo Chấn thương đầu gối | Nicolas Jackson Không xác định | ||
Johan Bakayoko Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định RB Leipzig vs Munich
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây RB Leipzig
Thành tích gần đây Munich
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 16 | 2 | 1 | 56 | 50 | T T T T B | |
| 2 | 19 | 12 | 6 | 1 | 21 | 42 | T H T T T | |
| 3 | 19 | 12 | 3 | 4 | 18 | 39 | H T T T T | |
| 4 | 19 | 11 | 3 | 5 | 12 | 36 | B T B T H | |
| 5 | 19 | 11 | 3 | 5 | 10 | 36 | H T T H T | |
| 6 | 18 | 10 | 2 | 6 | 10 | 32 | T T B B T | |
| 7 | 19 | 7 | 6 | 6 | -1 | 27 | T T B H T | |
| 8 | 19 | 7 | 6 | 6 | -3 | 27 | H H B H B | |
| 9 | 19 | 6 | 6 | 7 | -6 | 24 | T H H H B | |
| 10 | 19 | 5 | 5 | 9 | -4 | 20 | B H B T B | |
| 11 | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 20 | B T B H B | |
| 12 | 19 | 5 | 4 | 10 | -13 | 19 | B B T H B | |
| 13 | 19 | 5 | 4 | 10 | -14 | 19 | H B H H T | |
| 14 | 18 | 4 | 6 | 8 | -10 | 18 | B H B H H | |
| 15 | 19 | 4 | 6 | 9 | -16 | 18 | H B H B B | |
| 16 | 19 | 3 | 6 | 10 | -11 | 15 | H H T B T | |
| 17 | 19 | 3 | 5 | 11 | -15 | 14 | H B B H H | |
| 18 | 19 | 3 | 4 | 12 | -25 | 13 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
