Số lượng khán giả hôm nay là 47800.
Max Finkgrafe 22 | |
Romulo Cruz 25 | |
Carl Klaus (Thay: Frederik Roennow) 31 | |
Christoph Baumgartner 35 | |
Ilyas Ansah (Thay: Christopher Trimmel) 59 | |
Aljoscha Kemlein (Thay: Janik Haberer) 60 | |
Josip Juranovic (Thay: Andrej Ilic) 60 | |
Ridle Baku (Kiến tạo: Yan Diomande) 63 | |
Conrad Harder (Thay: Forzan Assan Ouedraogo) 68 | |
Brajan Gruda (Thay: Romulo Cruz) 68 | |
Danilho Doekhi (Kiến tạo: Josip Juranovic) 78 | |
Johan Bakayoko (Thay: Yan Diomande) 79 | |
Benjamin Henrichs (Thay: Ridle Baku) 79 | |
Livan Burcu (Thay: Andras Schafer) 83 | |
Diogo Leite 84 | |
Livan Burcu (Thay: Andras Schafer) 85 | |
Tidiam Gomis (Thay: Antonio Nusa) 90 |
Thống kê trận đấu RB Leipzig vs Union Berlin


Diễn biến RB Leipzig vs Union Berlin
RB Leipzig giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Kiểm soát bóng: RB Leipzig: 67%, Union Berlin: 33%.
Số lượng khán giả hôm nay là 47800.
Nỗ lực tốt của Johan Bakayoko khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.
RB Leipzig đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
RB Leipzig đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Ilyas Ansah của Union Berlin đã bị bắt việt vị.
Union Berlin đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Union Berlin đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Diogo Leite thành công trong việc chặn cú sút.
Cú sút của Conrad Harder bị chặn lại.
RB Leipzig với một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
RB Leipzig đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Johan Bakayoko thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
RB Leipzig thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Antonio Nusa rời sân để nhường chỗ cho Tidiam Gomis trong một sự thay đổi chiến thuật.
RB Leipzig thực hiện quả phát bóng lên.
Aljoscha Kemlein của Union Berlin sút bóng ra ngoài khung thành.
Đội hình xuất phát RB Leipzig vs Union Berlin
RB Leipzig (4-3-3): Maarten Vandevoordt (26), Ridle Baku (17), Willi Orbán (4), El Chadaille Bitshiabu (5), Max Finkgrafe (35), Assan Ouedraogo (20), Xaver Schlager (24), Christoph Baumgartner (14), Yan Diomande (49), Rômulo (40), Antonio Nusa (7)
Union Berlin (3-4-2-1): Frederik Rønnow (1), Danilho Doekhi (5), Leopold Querfeld (14), Diogo Leite (4), Christopher Trimmel (28), Rani Khedira (8), Janik Haberer (19), Tom Rothe (15), Oliver Burke (7), András Schäfer (13), Andrej Ilic (23)


| Thay người | |||
| 68’ | Romulo Cruz Brajan Gruda | 31’ | Frederik Roennow Carl Klaus |
| 68’ | Forzan Assan Ouedraogo Conrad Harder | 59’ | Christopher Trimmel Ilyas Ansah |
| 79’ | Ridle Baku Benjamin Henrichs | 60’ | Andrej Ilic Josip Juranović |
| 79’ | Yan Diomande Johan Bakayoko | 60’ | Janik Haberer Aljoscha Kemlein |
| 90’ | Antonio Nusa Tidiam Gomis | 83’ | Andras Schafer Livan Burcu |
| Cầu thủ dự bị | |||
Péter Gulácsi | Carl Klaus | ||
Lukas Klostermann | Josip Juranović | ||
Kosta Nedeljkovic | Stanley Nsoki | ||
Benjamin Henrichs | Derrick Kohn | ||
Andrija Maksimovic | Aljoscha Kemlein | ||
Johan Bakayoko | Tim Skarke | ||
Brajan Gruda | Alex Kral | ||
Conrad Harder | Livan Burcu | ||
Tidiam Gomis | Ilyas Ansah | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Leopold Zingerle Không xác định | Matheo Raab Không xác định | ||
Castello Lukeba Chấn thương cơ | Jeong Woo-yeong Va chạm | ||
David Raum Chấn thương háng | Robert Skov Chấn thương bắp chân | ||
Ezechiel Banzuzi Chấn thương đầu gối | |||
Nicolas Seiwald Không xác định | |||
Viggo Gebel Chấn thương đầu gối | |||
Sani Suleiman Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định RB Leipzig vs Union Berlin
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây RB Leipzig
Thành tích gần đây Union Berlin
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 26 | 4 | 1 | 81 | 82 | T T T T T | |
| 2 | 31 | 20 | 7 | 4 | 34 | 67 | T T B B T | |
| 3 | 31 | 19 | 5 | 7 | 24 | 62 | T T T T T | |
| 4 | 31 | 17 | 6 | 8 | 20 | 57 | T B T B H | |
| 5 | 31 | 17 | 6 | 8 | 16 | 57 | B B H T T | |
| 6 | 31 | 16 | 7 | 8 | 20 | 55 | H T T B T | |
| 7 | 31 | 11 | 10 | 10 | -2 | 43 | B H T B H | |
| 8 | 31 | 12 | 7 | 12 | -8 | 43 | T B T T B | |
| 9 | 31 | 10 | 7 | 14 | -16 | 37 | B H H T H | |
| 10 | 31 | 8 | 10 | 13 | -10 | 34 | T T B H B | |
| 11 | 31 | 7 | 11 | 13 | -14 | 32 | H H B H H | |
| 12 | 31 | 8 | 8 | 15 | -18 | 32 | T B B T H | |
| 13 | 31 | 8 | 8 | 15 | -20 | 32 | B H B B B | |
| 14 | 31 | 7 | 10 | 14 | -8 | 31 | H H T H B | |
| 15 | 31 | 7 | 10 | 14 | -16 | 31 | B H B B B | |
| 16 | 31 | 6 | 8 | 17 | -27 | 26 | B H B H B | |
| 17 | 31 | 6 | 7 | 18 | -25 | 25 | B B B T H | |
| 18 | 31 | 5 | 7 | 19 | -31 | 22 | H H T B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
