Thứ Năm, 30/04/2026
Max Finkgrafe
22
Romulo Cruz
25
Carl Klaus (Thay: Frederik Roennow)
31
Christoph Baumgartner
35
Ilyas Ansah (Thay: Christopher Trimmel)
59
Aljoscha Kemlein (Thay: Janik Haberer)
60
Josip Juranovic (Thay: Andrej Ilic)
60
Ridle Baku (Kiến tạo: Yan Diomande)
63
Conrad Harder (Thay: Forzan Assan Ouedraogo)
68
Brajan Gruda (Thay: Romulo Cruz)
68
Danilho Doekhi (Kiến tạo: Josip Juranovic)
78
Johan Bakayoko (Thay: Yan Diomande)
79
Benjamin Henrichs (Thay: Ridle Baku)
79
Livan Burcu (Thay: Andras Schafer)
83
Diogo Leite
84
Livan Burcu (Thay: Andras Schafer)
85
Tidiam Gomis (Thay: Antonio Nusa)
90

Thống kê trận đấu RB Leipzig vs Union Berlin

số liệu thống kê
RB Leipzig
RB Leipzig
Union Berlin
Union Berlin
67 Kiểm soát bóng 33
10 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 3
10 Phạt góc 4
1 Việt vị 3
6 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 6
17 Ném biên 11
2 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
9 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến RB Leipzig vs Union Berlin

Tất cả (289)
90+5'

Số lượng khán giả hôm nay là 47800.

90+5'

RB Leipzig giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+5'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+5'

Kiểm soát bóng: RB Leipzig: 67%, Union Berlin: 33%.

90+4'

Số lượng khán giả hôm nay là 47800.

90+4'

Nỗ lực tốt của Johan Bakayoko khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.

90+4'

RB Leipzig đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+4'

RB Leipzig đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+3'

Ilyas Ansah của Union Berlin đã bị bắt việt vị.

90+2'

Union Berlin đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+2'

Union Berlin đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+2'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90+2'

Diogo Leite thành công trong việc chặn cú sút.

90+2'

Cú sút của Conrad Harder bị chặn lại.

90+1'

RB Leipzig với một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+1'

RB Leipzig đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Johan Bakayoko thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+1'

RB Leipzig thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Antonio Nusa rời sân để nhường chỗ cho Tidiam Gomis trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+1'

RB Leipzig thực hiện quả phát bóng lên.

90+1'

Aljoscha Kemlein của Union Berlin sút bóng ra ngoài khung thành.

Đội hình xuất phát RB Leipzig vs Union Berlin

RB Leipzig (4-3-3): Maarten Vandevoordt (26), Ridle Baku (17), Willi Orbán (4), El Chadaille Bitshiabu (5), Max Finkgrafe (35), Assan Ouedraogo (20), Xaver Schlager (24), Christoph Baumgartner (14), Yan Diomande (49), Rômulo (40), Antonio Nusa (7)

Union Berlin (3-4-2-1): Frederik Rønnow (1), Danilho Doekhi (5), Leopold Querfeld (14), Diogo Leite (4), Christopher Trimmel (28), Rani Khedira (8), Janik Haberer (19), Tom Rothe (15), Oliver Burke (7), András Schäfer (13), Andrej Ilic (23)

RB Leipzig
RB Leipzig
4-3-3
26
Maarten Vandevoordt
17
Ridle Baku
4
Willi Orbán
5
El Chadaille Bitshiabu
35
Max Finkgrafe
20
Assan Ouedraogo
24
Xaver Schlager
14
Christoph Baumgartner
49
Yan Diomande
40
Rômulo
7
Antonio Nusa
23
Andrej Ilic
13
András Schäfer
7
Oliver Burke
15
Tom Rothe
19
Janik Haberer
8
Rani Khedira
28
Christopher Trimmel
4
Diogo Leite
14
Leopold Querfeld
5
Danilho Doekhi
1
Frederik Rønnow
Union Berlin
Union Berlin
3-4-2-1
Thay người
68’
Romulo Cruz
Brajan Gruda
31’
Frederik Roennow
Carl Klaus
68’
Forzan Assan Ouedraogo
Conrad Harder
59’
Christopher Trimmel
Ilyas Ansah
79’
Ridle Baku
Benjamin Henrichs
60’
Andrej Ilic
Josip Juranović
79’
Yan Diomande
Johan Bakayoko
60’
Janik Haberer
Aljoscha Kemlein
90’
Antonio Nusa
Tidiam Gomis
83’
Andras Schafer
Livan Burcu
Cầu thủ dự bị
Péter Gulácsi
Carl Klaus
Lukas Klostermann
Josip Juranović
Kosta Nedeljkovic
Stanley Nsoki
Benjamin Henrichs
Derrick Kohn
Andrija Maksimovic
Aljoscha Kemlein
Johan Bakayoko
Tim Skarke
Brajan Gruda
Alex Kral
Conrad Harder
Livan Burcu
Tidiam Gomis
Ilyas Ansah
Tình hình lực lượng

Leopold Zingerle

Không xác định

Matheo Raab

Không xác định

Castello Lukeba

Chấn thương cơ

Jeong Woo-yeong

Va chạm

David Raum

Chấn thương háng

Robert Skov

Chấn thương bắp chân

Ezechiel Banzuzi

Chấn thương đầu gối

Nicolas Seiwald

Không xác định

Viggo Gebel

Chấn thương đầu gối

Sani Suleiman

Chấn thương mắt cá

Huấn luyện viên

Ole Werner

Marie-Louise Eta

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
21/09 - 2014
28/08 - 2015
Bundesliga
21/01 - 2021
22/05 - 2021
04/12 - 2021
DFB Cup
21/04 - 2022
Bundesliga
23/04 - 2022
20/08 - 2022
12/02 - 2023
03/09 - 2023
04/02 - 2024
14/09 - 2024
02/02 - 2025
13/12 - 2025
25/04 - 2026

Thành tích gần đây RB Leipzig

Bundesliga
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
21/03 - 2026
16/03 - 2026
07/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026

Thành tích gần đây Union Berlin

Bundesliga
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
05/04 - 2026
21/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich3126418182T T T T T
2DortmundDortmund3120743467T T B B T
3RB LeipzigRB Leipzig3119572462T T T T T
4StuttgartStuttgart3117682057T B T B H
5HoffenheimHoffenheim3117681657B B H T T
6LeverkusenLeverkusen3116782055H T T B T
7E.FrankfurtE.Frankfurt31111010-243B H T B H
8FreiburgFreiburg3112712-843T B T T B
9AugsburgAugsburg3110714-1637B H H T H
10Mainz 05Mainz 053181013-1034T T B H B
11MonchengladbachMonchengladbach3171113-1432H H B H H
12BremenBremen318815-1832T B B T H
13Union BerlinUnion Berlin318815-2032B H B B B
14FC CologneFC Cologne3171014-831H H T H B
15Hamburger SVHamburger SV3171014-1631B H B B B
16St. PauliSt. Pauli316817-2726B H B H B
17WolfsburgWolfsburg316718-2525B B B T H
18FC HeidenheimFC Heidenheim315719-3122H H T B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow