Hiệp hai kết thúc, Reading 2, Barnsley 1.
V. Yoganathan 7 | |
R. Williams (Thay: P. Lane) 34 | |
K. Lisbie 54 | |
P. O'Connor 60 | |
K. Lisbie (Kiến tạo: J. Stokes) 68 | |
T. Noslin (Thay: V. Yoganathan) 73 | |
M. Kirk (Thay: T. Adeyemo) 73 | |
J. Reid (Thay: J. Brown) 77 | |
C. Savage (Thay: J. Stokes) 77 | |
A. Richards (Thay: A. Kay) 82 | |
R. Brownlie (Thay: C. McGeehan) 83 | |
J. Bland (Thay: Z. Larkeche) 88 | |
D. Kyerewaa (Thay: K. Lisbie) 90 |
Thống kê trận đấu Reading vs Barnsley


Diễn biến Reading vs Barnsley
Thay người bên phía Reading. Daniel Kyerewaa vào sân thay cho Kyreece Lisbie.
Rylan Brownlie (Barnsley) phạm lỗi.
Lewis Wing (Reading) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạt góc cho Reading. Jonathan Bland là người phá bóng ra ngoài.
Cú sút bị cản phá. Kyreece Lisbie (Reading) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị Cieran Slicker (Barnsley) cản phá ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Charlie Savage với một đường chọc khe.
Phạm lỗi bởi Jonathan Bland (Barnsley).
Haydon Roberts (Reading) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Phạt góc cho Barnsley. Paudie O'Connor là người phá bóng.
Cú sút bị chặn. Charlie Savage (Reading) sút bóng bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại.
Phạt góc cho Reading. Rylan Brownlie là người phá bóng.
Thay người, Barnsley. Jonathan Bland vào thay Ziyad Larkeche.
Phạm lỗi bởi Ziyad Larkeche (Barnsley).
Randell Williams (Reading) giành được quả đá phạt bên cánh phải.
Thay người, Barnsley. Rylan Brownlie vào thay Cameron McGeehan.
Cú sút bị chặn. Patrick Kelly (Barnsley) sút bóng bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Luca Connell.
Thay người, Barnsley. Amani Richards vào thay Arley Kay.
Phạt góc cho Barnsley. Lewis Wing là người phá bóng.
Makenzie Kirk (Barnsley) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi bởi Lewis Wing (Reading).
Đội hình xuất phát Reading vs Barnsley
Reading (4-2-3-1): Joel Pereira (1), Udoka Godwin-Malife (2), Paudie O'Connor (15), Jeriel Dorsett (3), Haydon Roberts (5), Lewis Wing (10), Andy Rinomhota (4), Kyreece Lisbie (19), Josh Stokes (28), Patrick Lane (32), Jacob Brown (18)
Barnsley (4-2-3-1): Cieran Slicker (1), Arley Kay (2), Sam Gale (4), Jack Shepherd (5), Ziyad Larkeche (3), Cameron McGeehan (8), Luca Connell (48), Vimal Yoganathan (45), Patrick Kelly (22), Reyes Cleary (19), Tobi Adeyemo (7)


| Thay người | |||
| 34’ | P. Lane Randell Williams | 73’ | T. Adeyemo Mackenzie Kirk |
| 77’ | J. Brown Jamie Reid | 73’ | V. Yoganathan Tyrese Noslin |
| 77’ | J. Stokes Charlie Savage | 82’ | A. Kay Amani Richards |
| 90’ | K. Lisbie Daniel Kyerewaa | 88’ | Z. Larkeche Jonathan Bland |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jack Stevens | Rogan Ravenhill | ||
Liam Fraser | Jonathan Bland | ||
Josh Knight | Rylan Brownlie | ||
Daniel Kyerewaa | Mackenzie Kirk | ||
Jamie Reid | Tyrese Noslin | ||
Charlie Savage | Jubril Okedina | ||
Randell Williams | Amani Richards | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Reading
Thành tích gần đây Barnsley
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 7 | 4 | 1 | 13 | 25 | T H T T T | |
| 2 | 12 | 7 | 2 | 3 | 12 | 23 | T T T T H | |
| 3 | 12 | 6 | 4 | 2 | 5 | 22 | H H T H H | |
| 4 | 13 | 7 | 1 | 5 | 2 | 22 | T T B B T | |
| 5 | 12 | 6 | 3 | 3 | 12 | 21 | H T B T T | |
| 6 | 12 | 5 | 5 | 2 | 3 | 20 | H T T H B | |
| 7 | 10 | 5 | 4 | 1 | 8 | 19 | H T H T H | |
| 8 | 11 | 5 | 3 | 3 | 8 | 18 | H H T B B | |
| 9 | 11 | 5 | 3 | 3 | 4 | 18 | H T H T T | |
| 10 | 11 | 5 | 2 | 4 | 2 | 17 | B T B T T | |
| 11 | 13 | 4 | 5 | 4 | -1 | 17 | B B H H T | |
| 12 | 11 | 4 | 3 | 4 | 4 | 15 | B T B T B | |
| 13 | 11 | 4 | 3 | 4 | 0 | 15 | H B T T B | |
| 14 | 12 | 3 | 6 | 3 | -4 | 15 | H B T H H | |
| 15 | 12 | 4 | 2 | 6 | 2 | 14 | B H T B B | |
| 16 | 12 | 3 | 4 | 5 | -11 | 13 | H B B B H | |
| 17 | 11 | 3 | 3 | 5 | -1 | 12 | T T B B T | |
| 18 | 11 | 2 | 6 | 3 | -6 | 12 | H B T B T | |
| 19 | 11 | 2 | 5 | 4 | -3 | 11 | B B B T H | |
| 20 | 11 | 3 | 2 | 6 | -4 | 11 | B B B T B | |
| 21 | 12 | 2 | 4 | 6 | -10 | 10 | B T H B H | |
| 22 | 11 | 2 | 3 | 6 | -16 | 9 | T B B B H | |
| 23 | 11 | 2 | 2 | 7 | -10 | 8 | H B B B B | |
| 24 | 11 | 2 | 1 | 8 | -9 | 7 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch