Thứ Năm, 29/01/2026
Willum Willumsson (Thay: Scott Wright)
9
Seung-Ho Paik
23
Charlie Savage
45+3'
Alfie May (Thay: Lyndon Dykes)
61
Jayden Wareham (Thay: Kelvin Ehibhatiomhan)
72
Taylor Gardner-Hickman (Thay: Kieran Dowell)
90
Grant Hanley (Thay: Keshi Anderson)
90
Billy Bodin (Thay: Mamadi Camara)
90

Thống kê trận đấu Reading vs Birmingham

số liệu thống kê
Reading
Reading
Birmingham
Birmingham
49 Kiểm soát bóng 51
11 Phạm lỗi 12
18 Ném biên 29
2 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 7
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 5
1 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
8 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Reading vs Birmingham

Tất cả (12)
90+8'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90+1'

Mamadi Camara rời sân và được thay thế bởi Billy Bodin.

90'

Keshi Anderson rời sân và được thay thế bởi Grant Hanley.

90'

Kieran Dowell rời sân và được thay thế bởi Taylor Gardner-Hickman.

72'

Kelvin Ehibhatiomhan rời sân và được thay thế bởi Jayden Wareham.

61'

Lyndon Dykes rời sân và được thay thế bởi Alfie May.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+6'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' Thẻ vàng cho Charlie Savage.

Thẻ vàng cho Charlie Savage.

23' Thẻ vàng cho Seung-Ho Paik.

Thẻ vàng cho Seung-Ho Paik.

9'

Scott Wright rời sân và được thay thế bởi Willum Willumsson.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Reading vs Birmingham

Reading (4-3-3): Joel Pereira (22), Michael Craig (5), Amadou Salif Mbengue (27), Tyler Bindon (24), Andre Garcia (30), Charlie Savage (8), Lewis Wing (29), Harvey Knibbs (7), Chem Campbell (20), Kelvin Ehibhatiomhan (9), Mamadi Camará (28)

Birmingham (4-2-3-1): Ryan Allsop (21), Ethan Laird (2), Christoph Klarer (4), Ben Davies (25), Alex Cochrane (20), Tomoki Iwata (24), Seung Ho Paik (13), Scott Wright (11), Kieran Dowell (30), Keshi Anderson (14), Lyndon Dykes (17)

Reading
Reading
4-3-3
22
Joel Pereira
5
Michael Craig
27
Amadou Salif Mbengue
24
Tyler Bindon
30
Andre Garcia
8
Charlie Savage
29
Lewis Wing
7
Harvey Knibbs
20
Chem Campbell
9
Kelvin Ehibhatiomhan
28
Mamadi Camará
17
Lyndon Dykes
14
Keshi Anderson
30
Kieran Dowell
11
Scott Wright
13
Seung Ho Paik
24
Tomoki Iwata
20
Alex Cochrane
25
Ben Davies
4
Christoph Klarer
2
Ethan Laird
21
Ryan Allsop
Birmingham
Birmingham
4-2-3-1
Thay người
72’
Kelvin Ehibhatiomhan
Jayden Wareham
9’
Scott Wright
Willum Thor Willumsson
90’
Mamadi Camara
Billy Bodin
61’
Lyndon Dykes
Alfie May
90’
Keshi Anderson
Grant Hanley
90’
Kieran Dowell
Taylor Gardner-Hickman
Cầu thủ dự bị
David Button
Bailey Peacock-Farrell
Kelvin Abrefa
Krystian Bielik
Billy Bodin
Grant Hanley
Tivonge Rushesha
Taylor Gardner-Hickman
Jayden Wareham
Willum Thor Willumsson
Louie Holzman
Emil Hansson
Adrian Akande
Alfie May

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
06/11 - 2021
23/02 - 2022
17/12 - 2022
07/04 - 2023
Hạng 3 Anh
10/08 - 2024
22/02 - 2025

Thành tích gần đây Reading

Hạng 3 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
19/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Thành tích gần đây Birmingham

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City2818552359T H T H T
2Lincoln CityLincoln City2816751855H T H T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers29131061049B T H T T
4Stockport CountyStockport County281477649B T T H T
5Bradford CityBradford City271377446B T B B B
6HuddersfieldHuddersfield29136101045H B B T T
7StevenageStevenage271197542B B H H T
8Wycombe WanderersWycombe Wanderers281099539H T T B T
9Luton TownLuton Town2811611339B T H B B
10Peterborough UnitedPeterborough United2812214-138B T B T B
11Exeter CityExeter City2711412737T H T T H
12Mansfield TownMansfield Town261079637T T T H H
13ReadingReading279108237T T B H H
14Plymouth ArgylePlymouth Argyle2811413-537H T T T H
15BarnsleyBarnsley24969-333B H T H B
16BlackpoolBlackpool289514-632B B B T B
17AFC WimbledonAFC Wimbledon269512-732B T B B H
18Leyton OrientLeyton Orient289514-832B H T B B
19Wigan AthleticWigan Athletic2771010-431H B B H B
20Burton AlbionBurton Albion278613-1130B B T B B
21Doncaster RoversDoncaster Rovers278613-1330B H T H T
22Northampton TownNorthampton Town278514-1029H H B B B
23Rotherham UnitedRotherham United277713-1328B B B H T
24Port ValePort Vale254615-1818B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow