Hiệp hai kết thúc, Reading 1, Leyton Orient 0.
J. Stokes 14 | |
(Pen) L. Wing 32 | |
P. O'Connor 48 | |
A. Connolly 49 | |
P. Lane (Kiến tạo: L. Wing) 52 | |
J. Kabia (Thay: D. Scarlett) 62 | |
C. Wellens (Thay: J. Olowu) 62 | |
A. Dobra (Thay: Y. Akhamrich) 72 | |
C. Savage (Thay: J. Stokes) 73 | |
J. Brown (Thay: J. Reid) 73 | |
T. Springett (Thay: A. Connolly) 85 | |
D. Kyerewaa (Thay: K. Lisbie) 90 | |
R. Williams (Thay: P. Lane) 90 |
Thống kê trận đấu Reading vs Leyton Orient


Diễn biến Reading vs Leyton Orient
Thay người, Reading. Daniel Kyerewaa vào thay Kyreece Lisbie.
Thay người, Reading. Randell Williams vào thay Paddy Lane.
Cú sút bị chặn lại. Idris El Mizouni (Leyton Orient) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Will Forrester.
Cú sút bị chặn lại. Idris El Mizouni (Leyton Orient) sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại.
Cú sút bị chặn lại. Charlie Wellens (Leyton Orient) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại.
Trọng tài thứ tư thông báo có 6 phút bù giờ.
Udoka Godwin-Malife (Reading) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Armando Dobra (Leyton Orient) phạm lỗi.
Thay người, Leyton Orient. Tony Springett vào sân thay cho Aaron Connolly.
Việt vị, Leyton Orient. Idris El Mizouni đã rơi vào thế việt vị.
Cú sút không thành công. Aaron Connolly (Leyton Orient) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm, bóng đi gần nhưng chệch bên phải khung thành.
Kyreece Lisbie (Reading) được hưởng một quả đá phạt ở cánh phải.
Phạm lỗi bởi James Morris (Leyton Orient).
Phạm lỗi bởi Paddy Lane (Reading).
Armando Dobra (Leyton Orient) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Cú sút hụt. Alfie Gilchrist (Leyton Orient) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm đi lệch sang trái. Được hỗ trợ bởi Alex Gilbert với một đường chuyền sau quả góc.
Góc, Leyton Orient. Bị phạm lỗi bởi Joel Pereira.
Cú sút bị chặn. James Morris (Leyton Orient) có cú sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại.
Góc, Leyton Orient. Bị phạm lỗi bởi Lewis Wing.
Cú sút bị chặn. Jaze Kabia (Leyton Orient) sút bằng chân phải từ cự ly rất gần bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Charlie Wellens với một quả tạt.
Đội hình xuất phát Reading vs Leyton Orient
Reading (4-4-2): Joel Pereira (1), Udoka Godwin-Malife (2), Paudie O'Connor (15), Jeriel Dorsett (3), Haydon Roberts (5), Kyreece Lisbie (19), Andy Rinomhota (4), Lewis Wing (10), Patrick Lane (32), Jamie Reid (9), Josh Stokes (28)
Leyton Orient (3-4-2-1): Nathan Baxter (1), Joseph Olowu (5), Will Forrester (6), Alfie Gilchrist (12), Fin Stevens (2), Alex Gilbert (20), Idris El Mizouni (8), James Morris (3), Yusuf Akhamrich (22), Aaron Connolly (10), Dane Scarlett (18)


| Thay người | |||
| 73’ | J. Stokes Charlie Savage | 62’ | D. Scarlett Jaze Kabia |
| 73’ | J. Reid Jacob Brown | 62’ | J. Olowu Charlie Wellens |
| 90’ | K. Lisbie Daniel Kyerewaa | 72’ | Y. Akhamrich Armando Dobra |
| 90’ | P. Lane Randell Williams | 85’ | A. Connolly Tony Springett |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jack Stevens | Noah Phillips | ||
Liam Fraser | Jaze Kabia | ||
Charlie Savage | 1 | ||
Daniel Kyerewaa | Armando Dobra | ||
Randell Williams | Charlie Wellens | ||
Jacob Brown | Tony Springett | ||
Josh Knight | Phillip Chinedu | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Reading
Thành tích gần đây Leyton Orient
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 7 | 4 | 1 | 13 | 25 | T H T T T | |
| 2 | 12 | 7 | 2 | 3 | 12 | 23 | T T T T H | |
| 3 | 12 | 6 | 4 | 2 | 5 | 22 | H H T H H | |
| 4 | 13 | 7 | 1 | 5 | 2 | 22 | T T B B T | |
| 5 | 12 | 6 | 3 | 3 | 12 | 21 | H T B T T | |
| 6 | 12 | 5 | 5 | 2 | 3 | 20 | H T T H B | |
| 7 | 10 | 5 | 4 | 1 | 8 | 19 | H T H T H | |
| 8 | 11 | 5 | 3 | 3 | 8 | 18 | H H T B B | |
| 9 | 11 | 5 | 3 | 3 | 4 | 18 | H T H T T | |
| 10 | 11 | 5 | 2 | 4 | 2 | 17 | B T B T T | |
| 11 | 13 | 4 | 5 | 4 | -1 | 17 | B B H H T | |
| 12 | 11 | 4 | 3 | 4 | 4 | 15 | B T B T B | |
| 13 | 11 | 4 | 3 | 4 | 0 | 15 | H B T T B | |
| 14 | 12 | 3 | 6 | 3 | -4 | 15 | H B T H H | |
| 15 | 12 | 4 | 2 | 6 | 2 | 14 | B H T B B | |
| 16 | 12 | 3 | 4 | 5 | -11 | 13 | H B B B H | |
| 17 | 11 | 3 | 3 | 5 | -1 | 12 | T T B B T | |
| 18 | 11 | 2 | 6 | 3 | -6 | 12 | H B T B T | |
| 19 | 11 | 2 | 5 | 4 | -3 | 11 | B B B T H | |
| 20 | 11 | 3 | 2 | 6 | -4 | 11 | B B B T B | |
| 21 | 12 | 2 | 4 | 6 | -10 | 10 | B T H B H | |
| 22 | 11 | 2 | 3 | 6 | -16 | 9 | T B B B H | |
| 23 | 11 | 2 | 2 | 7 | -10 | 8 | H B B B B | |
| 24 | 11 | 2 | 1 | 8 | -9 | 7 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch